🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về ẩm thực và ăn uống, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 식감 sikgam
    kết cấu món ăn, cảm giác khi nhai

    떡은 쫄깃한 식감이 매력이에요.

    Sức hút của bánh tteok là kết cấu dai dai.

  2. 풍미 pungmi
    hương vị đậm đà

    버터를 넣으면 풍미가 살아나요.

    Cho bơ vào sẽ làm dậy hương vị.

  3. 감칠맛 gamchilmat
    vị ngọt umami

    다시마 육수는 감칠맛이 뛰어나요.

    Nước dùng tảo bẹ có vị umami tuyệt vời.

  4. 숙성되다 sukseongdoeda
    được ủ chín

    잘 숙성된 고기는 부드러워요.

    Thịt được ủ chín kỹ rất mềm.

  5. 미식가 misikga
    người sành ăn

    그는 소문난 미식가예요.

    Anh ấy là người sành ăn có tiếng.

  6. 별미 byeolmi
    món ngon đặc biệt

    여름철 별미로 냉면이 최고예요.

    Mì lạnh naengmyeon là món ngon mùa hè tuyệt nhất.

  7. 향신료 hyangsinnyo
    hương liệu, gia vị cay thơm

    인도 요리는 다양한 향신료를 사용해요.

    Ẩm thực Ấn Độ dùng nhiều loại hương liệu.

  8. 조미료 jomiryo
    bột nêm, chất điều vị

    조미료를 넣지 않고 맛을 냈어요.

    Tôi tạo vị mà không dùng bột nêm.

  9. 육수 yuksu
    nước hầm

    소고기로 육수를 우려냈어요.

    Tôi đã hầm nước dùng từ thịt bò.

  10. 군침 gunchim
    nước miếng (군침이 돌다: chảy nước miếng)

    고기 굽는 냄새에 군침이 돌았어요.

    Mùi thịt nướng làm tôi chảy nước miếng.

  11. 먹거리 meokgeori
    đồ ăn thức uống

    시장에는 값싼 먹거리가 많아요.

    Ở chợ có nhiều đồ ăn rẻ.

  12. 한턱내다 hanteongnaeda
    khao, đãi một bữa

    월급을 받아서 동료들에게 한턱냈어요.

    Tôi nhận lương nên đã khao đồng nghiệp một bữa.

  13. 담그다 damgeuda
    muối (kim chi), ủ

    매년 가을에 김치를 담가요.

    Mỗi mùa thu chúng tôi đều muối kim chi.

  14. 음미하다 eummihada
    thưởng thức, nhấm nháp

    차의 향을 천천히 음미했어요.

    Tôi đã từ từ thưởng thức hương trà.

  15. 이 치즈는 숙성될수록 풍미가 깊어집니다. i chijeuneun sukseongdoelsurok pungmiga gipeojimnida
    Phô mai này càng ủ lâu thì hương vị càng đậm đà.
  16. 겉은 바삭하고 속은 촉촉한 식감이 일품이에요. geoteun basakago sogeun chokchokan sikgami ilpumieyo
    Kết cấu ngoài giòn trong mềm ẩm thật tuyệt hảo.
  17. 멸치 육수가 국물의 감칠맛을 더해 줘요. myeolchi yuksuga gungmurui gamchilmaseul deohae jwoyo
    Nước hầm cá cơm làm tăng vị umami cho nước dùng.
  18. 이 식당은 재료 본연의 맛을 살리는 것으로 유명합니다. i sikdangeun jaeryo bonyeonui maseul sallineun geoseuro yumyeonghamnida
    Nhà hàng này nổi tiếng vì giữ trọn hương vị nguyên bản của nguyên liệu.
  19. 오늘은 승진 기념으로 제가 한턱낼게요. oneureun seungjin ginyeomeuro jega hanteongnaelgeyo
    Hôm nay để mừng thăng chức, tôi sẽ khao mọi người.
    thân mật 오늘은 내가 한턱낼게 oneureun naega hanteongnaelge
  20. 할머니는 해마다 김장 김치를 직접 담그세요. halmeonineun haemada gimjang gimchireul jikjeop damgeuseyo
    Bà tôi năm nào cũng tự tay muối kim chi kimjang.
  21. 좋은 와인은 천천히 음미하며 마셔야 제맛입니다. joeun waineun cheoncheonhi eummihamyeo masyeoya jemasimnida
    Rượu vang ngon phải uống chậm rãi, nhấm nháp mới đúng vị.
  22. 그 집은 미식가들 사이에서 입소문이 자자해요. geu jibeun misikgadeul saieseo ipsomuni jajahaeyo
    Quán đó nổi tiếng truyền miệng trong giới sành ăn.
  23. 미각 migak
    vị giác

    감기에 걸려서 미각이 둔해졌어요.

    Tôi bị cảm nên vị giác kém nhạy đi.

  24. 식성 sikseong
    khẩu vị, sở thích ăn uống

    저희 아이는 식성이 까다로워요.

    Con tôi rất kén ăn.

  25. 편식 pyeonsik
    kén ăn, ăn lệch

    동생은 어릴 때부터 편식이 심했어요.

    Em tôi từ nhỏ đã kén ăn nghiêm trọng.

  26. 폭식 poksik
    ăn vô độ

    스트레스를 받으면 폭식을 하게 돼요.

    Hễ căng thẳng là tôi lại ăn vô độ.

  27. 허기 heogi
    cơn đói

    빵 한 조각으로 허기를 달랬어요.

    Tôi lót dạ bằng một mẩu bánh mì.

  28. 포만감 pomangam
    cảm giác no

    채소는 열량이 낮은데도 포만감을 줘요.

    Rau ít calo nhưng vẫn tạo cảm giác no.

  29. 제철 jecheol
    đúng mùa

    제철 과일이 가장 달고 맛있어요.

    Trái cây đúng mùa là ngọt và ngon nhất.

  30. 주식 jusik
    lương thực chính

    한국인의 주식은 쌀이에요.

    Lương thực chính của người Hàn là gạo.

  31. 밑반찬 mitbanchan
    món ăn kèm làm sẵn

    주말에 밑반찬을 몇 가지 만들어 두었어요.

    Cuối tuần tôi đã làm sẵn vài món ăn kèm.

  32. 손맛 sonmat
    hương vị tay nghề của người nấu

    이 찌개에서는 어머니의 손맛이 느껴져요.

    Món canh này cảm nhận được hương vị tay nghề của mẹ.

  33. 식도락 sikdorak
    thú vui ẩm thực

    요즘 식도락 여행이 유행이에요.

    Dạo này du lịch ẩm thực đang thịnh hành.

  34. 시식 sisik
    ăn thử

    마트에서 새로 나온 만두를 시식해 봤어요.

    Tôi đã ăn thử món mandu mới ra ở siêu thị.

  35. 만찬 manchan
    yến tiệc tối

    두 정상은 만찬을 함께했습니다.

    Hai nhà lãnh đạo đã cùng dự yến tiệc tối.

  36. 산해진미 sanhaejinmi
    sơn hào hải vị

    잔칫상에 산해진미가 가득했어요.

    Bàn tiệc đầy ắp sơn hào hải vị.

  37. 진수성찬 jinsuseongchan
    mâm cỗ thịnh soạn

    명절이라 진수성찬을 차렸어요.

    Vì là ngày lễ nên chúng tôi bày mâm cỗ thịnh soạn.

  38. 조리다 jorida
    kho, rim

    감자를 간장에 조렸어요.

    Tôi rim khoai tây với xì dầu.

  39. 우려내다 uryeonaeda
    hãm, ninh ra (nước dùng, trà)

    녹차는 삼 분 정도 우려내서 드세요.

    Trà xanh hãm khoảng ba phút rồi hãy uống.

  40. 곁들이다 gyeotdeurida
    ăn kèm, dùng kèm

    스테이크에 레드 와인을 곁들였어요.

    Tôi dùng bít tết kèm rượu vang đỏ.

  41. 대접하다 daejeopada
    thết đãi, tiếp đãi

    다음에는 제가 식사를 대접할게요.

    Lần sau để tôi mời bạn một bữa.

  42. 돋우다 doduda
    kích thích (sự thèm ăn)

    새콤한 냄새가 입맛을 돋워요.

    Mùi chua chua kích thích vị giác.

  43. 기름지다 gireumjida
    nhiều dầu mỡ

    기름진 음식을 먹으면 속이 더부룩해요.

    Ăn đồ nhiều dầu mỡ là tôi thấy đầy bụng.

  44. 얼큰하다 eolkeunhada
    cay nồng đậm đà (canh)

    얼큰한 김치찌개가 먹고 싶어요.

    Tôi thèm canh kim chi cay nồng.

  45. 아삭하다 asakada
    giòn (rau củ, trái cây)

    겉절이가 아삭해서 입맛을 돋워요.

    Kim chi muối xổi giòn giòn nên rất đưa cơm.

  46. 쫄깃하다 jjolgitada
    dai dai, dẻo dai

    이 칼국수는 면발이 쫄깃해요.

    Sợi mì kalguksu này dai ngon.

  47. 푸짐하다 pujimhada
    thịnh soạn, đầy đặn

    이 집은 양이 푸짐해서 인기가 많아요.

    Quán này phần ăn đầy đặn nên rất đông khách.

  48. 정갈하다 jeonggalhada
    tinh tươm, sạch sẽ gọn gàng (món ăn)

    한정식 상차림이 정말 정갈했어요.

    Mâm cơm hanjeongsik bày biện rất tinh tươm.

  49. 금강산도 식후경이라고 일단 밥부터 먹읍시다. geumgangsando sikhugyeongirago ildan bapbuteo meogeupsida
    Có câu "có thực mới vực được đạo", chúng ta ăn cơm trước đã.
    thân mật 금강산도 식후경인데 밥부터 먹자 geumgangsando sikhugyeonginde bapbuteo meokja
  50. 시장이 반찬이라더니 뭘 먹어도 꿀맛이네요. sijangi banchaniradeoni mwol meogeodo kkulmasineyo
    Đúng là "đói thì ăn gì cũng ngon", ăn món nào cũng thấy tuyệt.
    thân mật 시장이 반찬이라더니 뭘 먹어도 꿀맛이네 sijangi banchaniradeoni mwol meogeodo kkulmasine
  51. 이 집 김치는 손맛이 남달라서 자꾸 생각나요. i jip gimchineun sonmasi namdallaseo jakku saenggangnayo
    Kim chi quán này có hương vị tay nghề đặc biệt nên tôi cứ nhớ mãi.
  52. 제철 재료로 차린 밥상이 최고의 보약이에요. jecheol jaeryoro charin bapsangi choegoui boyagieyo
    Bữa cơm từ nguyên liệu đúng mùa chính là thuốc bổ tốt nhất.
  53. 국물이 얼큰해서 속이 확 풀리네요. gungmuri eolkeunhaeseo sogi hwak pullineyo
    Nước canh cay nồng làm người nhẹ hẳn đi.
  54. 편식이 심하면 영양 불균형이 오기 쉽습니다. pyeonsigi simhamyeon yeongyang bulgyunhyeongi ogi swipseumnida
    Kén ăn nghiêm trọng thì dễ bị mất cân bằng dinh dưỡng.
  55. 허기진 상태로 장을 보면 이것저것 많이 사게 돼요. heogijin sangtaero jangeul bomyeon igeotjeogeot mani sage dwaeyo
    Đi chợ lúc đói bụng là kiểu gì cũng mua đủ thứ linh tinh.
  56. 오랜만에 고향에 갔더니 어머니가 진수성찬을 차려 주셨어요. oraenmane gohyange gatdeoni eomeoniga jinsuseongchaneul charyeo jusyeosseoyo
    Lâu rồi mới về quê, mẹ đã bày cho tôi một mâm cỗ thịnh soạn.
  57. 귀한 손님이 오셔서 정성껏 대접했습니다. gwihan sonnimi osyeoseo jeongseongkkeot daejeopaetseumnida
    Có khách quý đến nên chúng tôi đã tiếp đãi hết sức chu đáo.
  58. 나물은 참기름을 곁들여야 고소한 맛이 살아요. namureun chamgireumeul gyeotdeuryeoya gosohan masi sarayo
    Rau namul phải thêm dầu mè thì vị thơm bùi mới dậy lên.
  59. 사골 육수는 오래 우려낼수록 깊은 맛이 나요. sagol yuksuneun orae uryeonaelsurok gipeun masi nayo
    Nước hầm xương bò càng ninh lâu vị càng đậm đà.
  60. 요즘은 혼자서 식도락을 즐기는 사람이 많아졌어요. yojeumeun honjaseo sikdorageul jeulgineun sarami manajyeosseoyo
    Dạo này ngày càng nhiều người một mình tận hưởng thú vui ẩm thực.
  61. 백화점 식품 매장에서 신제품 시식 행사를 하고 있었어요. baekhwajeom sikpum maejangeseo sinjepum sisik haengsareul hago isseosseoyo
    Quầy thực phẩm ở trung tâm thương mại đang tổ chức sự kiện ăn thử sản phẩm mới.
  62. 다이어트 중이라 기름진 음식은 최대한 피하고 있어요. daieoteu jungira gireumjin eumsigeun choedaehan pihago isseoyo
    Vì đang giảm cân nên tôi cố tránh tối đa đồ nhiều dầu mỡ.
  63. 식사 후 포만감이 오래가는 음식을 고르는 게 좋아요. siksa hu pomangami oraeganeun eumsigeul goreuneun ge joayo
    Nên chọn những món tạo cảm giác no lâu.
  64. 스트레스성 폭식은 건강을 해치기 마련입니다. seuteureseuseong poksigeun geongangeul haechigi maryeonimnida
    Ăn vô độ do căng thẳng chắc chắn sẽ hại sức khỏe.
  65. 입맛이 없을 때는 매콤한 음식이 입맛을 돋워 줘요. immasi eopseul ttaeneun maekomhan eumsigi immaseul dodwo jwoyo
    Khi không muốn ăn, món cay cay sẽ giúp kích thích vị giác.
  66. 갓 지은 밥에 밑반찬 몇 가지면 산해진미 부럽지 않아요. gat jieun babe mitbanchan myeot gajimyeon sanhaejinmi bureopji anayo
    Cơm mới nấu với vài món ăn kèm thì sơn hào hải vị cũng chẳng bằng.
  67. 결혼식 피로연에서 성대한 만찬이 열렸습니다. gyeolhonsik piroyeoneseo seongdaehan manchani yeollyeotseumnida
    Một yến tiệc thịnh soạn đã được tổ chức tại tiệc cưới.
  68. 고등어를 무와 함께 조리면 밥도둑이 따로 없어요. godeungeoreul muwa hamkke jorimyeon bapdodugi ttaro eopseoyo
    Cá thu kho củ cải thì đúng là món "hao cơm" số một.
  69. 감기 때문에 미각을 잃어서 무슨 맛인지 모르겠어요. gamgi ttaemune migageul ireoseo museun masinji moreugesseoyo
    Vì cảm cúm mà mất vị giác, tôi chẳng biết món này vị gì.
  70. 어른 앞에서는 수저를 먼저 들지 않는 것이 예의예요. eoreun apeseoneun sujeoreul meonjeo deulji anneun geosi yeuiyeyo
    Trước mặt người lớn, không cầm thìa đũa trước là phép lịch sự.

Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Ẩm thực và ăn uống ở các cấp độ khác