🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3
Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Hàn · TOPIK 3
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về ẩm thực và ăn uống, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
배달시키다 baedalsikidagọi đồ ăn giao tận nơi
점심을 배달시켜 먹었어요.
Tôi đã gọi đồ ăn giao tận nơi cho bữa trưa.
-
포장하다 pojanghadagói mang về
김밥을 포장해서 공원에 갔어요.
Tôi mua gimbap mang đi rồi ra công viên.
-
데우다 deudahâm nóng
전자레인지에 국을 데웠어요.
Tôi đã hâm nóng canh bằng lò vi sóng.
-
싱겁다 singgeopdanhạt
국이 좀 싱거워요.
Canh hơi nhạt.
-
느끼하다 neukkihadangấy, béo ngậy
크림 파스타는 좀 느끼해요.
Mì Ý sốt kem hơi ngấy.
-
회식 hoesikliên hoan công ty
오늘 저녁에 회식이 있어요.
Tối nay có liên hoan công ty.
-
안주 anjuđồ nhắm
맥주 안주로 치킨이 최고예요.
Gà rán là đồ nhắm với bia ngon nhất.
-
국물 gungmulnước dùng
이 국물은 정말 시원해요.
Nước dùng này thật sự rất đậm đà dễ chịu.
-
볶다 bokdaxào
야채를 기름에 볶았어요.
Tôi đã xào rau với dầu.
-
굽다 gupdanướng
고기를 불에 구워 먹었어요.
Chúng tôi nướng thịt trên lửa rồi ăn.
-
끓이다 kkeuridanấu, đun sôi
물을 끓여서 차를 만들었어요.
Tôi đã đun nước pha trà.
-
간식 gansikđồ ăn vặt
오후에 간식으로 과일을 먹어요.
Buổi chiều tôi ăn trái cây làm đồ ăn vặt.
-
야식 yasikđồ ăn khuya
야식을 자주 먹으면 살쪄요.
Ăn khuya thường xuyên sẽ tăng cân.
-
입맛 immatkhẩu vị
우리 아이는 입맛이 까다로워요.
Con tôi rất kén ăn.
-
오늘은 요리하기 귀찮아서 배달시켰어요. oneureun yorihagi gwichanaseo baedalsikyeosseoyoHôm nay lười nấu ăn nên tôi đã gọi đồ ăn giao tận nơi.
-
남은 음식은 포장해 주시겠어요? nameun eumsigeun pojanghae jusigesseoyoCó thể gói phần đồ ăn còn lại cho tôi mang về không?
-
국이 싱거우면 소금을 더 넣으세요. gugi singgeoumyeon sogeumeul deo neoeuseyoNếu canh nhạt thì hãy cho thêm muối.
-
회식 때문에 집에 늦게 들어갈 것 같아요. hoesik ttaemune jibe neutge deureogal geot gatayoVì có liên hoan công ty nên chắc tôi sẽ về nhà muộn.
-
전자레인지에 데워 먹으면 돼요. jeonjareinjie dewo meogeumyeon dwaeyoChỉ cần hâm nóng bằng lò vi sóng rồi ăn là được.
-
물이 끓으면 면을 넣으세요. muri kkeureumyeon myeoneul neoeuseyoKhi nước sôi thì cho mì vào.
-
배달 앱으로 시키면 더 편하거든요. baedal aebeuro sikimyeon deo pyeonhageodeunyoGọi món qua ứng dụng giao đồ ăn tiện hơn nhiều đấy.
-
요즘 스트레스 때문에 입맛이 없어요. yojeum seuteureseu ttaemune immasi eopseoyoDạo này vì căng thẳng nên tôi không có khẩu vị.
-
간장 ganjangnước tương
계란밥에 간장을 조금 넣으면 맛있어요.
Cơm trộn trứng cho thêm chút nước tương rất ngon.
-
냄비 naembicái nồi
냄비에 물을 넣고 끓이세요.
Cho nước vào nồi rồi đun sôi.
-
레시피 resipicông thức nấu ăn
인터넷에서 레시피를 찾아봤어요.
Tôi đã tìm công thức nấu ăn trên mạng.
-
튀기다 twigidachiên ngập dầu
새우를 기름에 튀겼어요.
Tôi đã chiên tôm ngập dầu.
-
찌다 jjidahấp
감자를 쪄서 먹으면 맛있어요.
Khoai tây hấp lên ăn rất ngon.
-
썰다 sseoldathái, cắt
당근을 얇게 썰었어요.
Tôi đã thái cà rốt thành lát mỏng.
-
섞다 seokdatrộn
밥에 야채를 넣고 잘 섞으세요.
Cho rau vào cơm rồi trộn đều.
-
맛보다 matbodanếm thử
소스를 만들면서 계속 맛봤어요.
Tôi vừa làm sốt vừa nếm thử liên tục.
-
얼리다 eollidalàm đông lạnh
남은 고기는 얼려서 보관하세요.
Thịt còn thừa hãy đông lạnh để bảo quản.
-
상하다 sanghadabị hỏng, ôi thiu
여름에는 음식이 빨리 상해요.
Mùa hè đồ ăn nhanh bị hỏng.
-
냉동식품 naengdongsikpumthực phẩm đông lạnh
바쁠 때는 냉동식품을 자주 이용해요.
Lúc bận tôi hay dùng thực phẩm đông lạnh.
-
껍질 kkeopjilvỏ (trái cây, rau củ)
사과는 껍질째 먹는 게 몸에 좋대요.
Nghe nói ăn táo cả vỏ rất tốt cho sức khỏe.
-
벗기다 beotgidagọt, bóc (vỏ)
감자 껍질을 벗겨 주세요.
Hãy gọt vỏ khoai tây giúp tôi.
-
된장 doenjangtương đậu doenjang
된장을 풀어서 찌개를 끓였어요.
Tôi hòa tương doenjang để nấu canh.
-
식초 sikchogiấm
샐러드에 식초를 조금 넣어 보세요.
Thử cho một chút giấm vào món salad xem.
-
외식하다 oesikadaăn ngoài
주말마다 가족과 외식해요.
Cuối tuần nào tôi cũng đi ăn ngoài với gia đình.
-
단골 dangolkhách quen
단골 손님에게는 서비스를 드려요.
Khách quen thì được tặng thêm đồ miễn phí.
-
맛집 matjipquán ăn ngon nổi tiếng
이 근처에 유명한 맛집이 있어요?
Gần đây có quán ăn ngon nổi tiếng nào không?
-
매콤하다 maekomhadacay nồng vừa miệng
떡볶이가 매콤해서 자꾸 먹게 돼요.
Tteokbokki cay vừa miệng nên cứ ăn mãi.
-
뷔페 bwipetiệc buffet
호텔 뷔페에서 가족 모임을 했어요.
Gia đình tôi họp mặt ở nhà hàng buffet của khách sạn.
-
참기름 chamgireumdầu mè
비빔밥에 참기름을 넣으면 더 고소해요.
Cho dầu mè vào cơm trộn sẽ thơm béo hơn.
-
간 ganđộ mặn nhạt, nêm nếm
이 찌개는 간이 좀 세네요.
Món canh này nêm hơi đậm.
-
한식 hansikẩm thực Hàn Quốc
외국 친구에게 한식을 소개했어요.
Tôi đã giới thiệu ẩm thực Hàn Quốc cho bạn nước ngoài.
-
분식 bunsikđồ ăn vặt kiểu Hàn (bunsik)
떡볶이 같은 분식을 좋아해요.
Tôi thích các món ăn vặt như tteokbokki.
-
취하다 chwihadasay (rượu)
그는 술에 취해서 집에 일찍 갔어요.
Anh ấy say rượu nên về nhà sớm.
-
남기다 namgidađể thừa (đồ ăn)
음식을 남기면 아까워요.
Để thừa đồ ăn thì phí lắm.
-
여기는 뭘 시켜도 다 맛있어요. yeogineun mwol sikyeodo da masisseoyoỞ đây gọi món gì cũng ngon.thân mật 여기는 뭘 시켜도 다 맛있어 yeogineun mwol sikyeodo da masisseo
-
유통기한이 지났으니까 버리세요. yutonggihani jinasseunikka beoriseyoQuá hạn sử dụng rồi nên hãy vứt đi.
-
냉장고에 있던 우유가 상한 것 같아요. naengjanggoe itdeon uyuga sanghan geot gatayoHình như sữa trong tủ lạnh bị hỏng rồi.
-
양념이 잘 배어서 정말 맛있네요. yangnyeomi jal baeeoseo jeongmal masinneyoGia vị ngấm đều nên thật sự rất ngon.
-
요즘 외식을 줄이고 집밥을 먹으려고 해요. yojeum oesigeul jurigo jipbabeul meogeuryeogo haeyoDạo này tôi định giảm ăn ngoài và ăn cơm nhà.
-
레시피대로 만들었는데 맛이 좀 달라요. resipidaero mandeureonneunde masi jom dallayoTôi làm đúng theo công thức mà vị hơi khác.
-
이 가게 단골이 된 지 삼 년 됐어요. i gage dangori doen ji sam nyeon dwaesseoyoTôi làm khách quen của quán này được ba năm rồi.
-
매운 음식을 먹으면 스트레스가 풀리거든요. maeun eumsigeul meogeumyeon seuteureseuga pulligeodeunyoĂn đồ cay là hết căng thẳng đấy.
-
고기를 먹기 좋게 썰어 주세요. gogireul meokgi joke sseoreo juseyoLàm ơn thái thịt thành miếng vừa ăn.
-
간이 맞는지 한번 맛보세요. gani manneunji hanbeon matboseyoHãy nếm thử xem nêm đã vừa chưa.
-
튀긴 음식은 몸에 안 좋은데 자꾸 손이 가요. twigin eumsigeun mome an joeunde jakku soni gayoĐồ chiên không tốt cho sức khỏe mà tay cứ với lấy hoài.
-
남은 재료로 찌개를 끓였어요. nameun jaeryoro jjigaereul kkeuryeosseoyoTôi đã nấu canh jjigae bằng nguyên liệu còn thừa.
-
음식을 남기지 말고 다 드세요. eumsigeul namgiji malgo da deuseyoĐừng để thừa đồ ăn, hãy ăn hết nhé.
-
어제 좀 취해서 오늘 아침에 힘들었어요. eoje jom chwihaeseo oneul achime himdeureosseoyoHôm qua hơi say nên sáng nay mệt lắm.
-
그 맛집은 줄을 서야 하니까 일찍 가는 게 좋아요. geu matjibeun jureul seoya hanikka iljjik ganeun ge joayoQuán nổi tiếng đó phải xếp hàng nên đi sớm thì tốt hơn.
-
저는 담백한 음식이 입에 잘 맞아요. jeoneun dambaekan eumsigi ibe jal majayoĐồ ăn thanh đạm hợp khẩu vị của tôi.
-
아이가 편식이 심해서 걱정이에요. aiga pyeonsigi simhaeseo geokjeongieyoCon tôi kén ăn quá nên tôi lo lắm.
-
건강을 위해서 식습관을 바꾸기로 했어요. geongangeul wihaeseo sikseupgwaneul bakkugiro haesseoyoVì sức khỏe, tôi đã quyết định thay đổi thói quen ăn uống.
-
이 빵은 갓 구워서 아직 따뜻해요. i ppangeun gat guwoseo ajik ttatteutaeyoBánh mì này mới nướng xong nên vẫn còn ấm.
-
학교 앞 분식집에서 떡볶이랑 김밥을 자주 사 먹었어요. hakgyo ap bunsikjibeseo tteokbokkirang gimbabeul jaju sa meogeosseoyoTôi từng hay mua tteokbokki và gimbap ở quán ăn vặt trước trường.
-
채식을 시작한 후로 몸이 가벼워졌어요. chaesigeul sijakan huro momi gabyeowojyeosseoyoTừ khi bắt đầu ăn chay, người tôi thấy nhẹ nhõm hẳn.
-
만두는 찌는 것보다 구운 게 더 고소해요. manduneun jjineun geotboda guun ge deo gosohaeyoBánh xếp nướng thơm bùi hơn là hấp.
Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.