🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3
Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Hàn · TOPIK 3
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
삼촌 samchonchú (em trai của bố)
삼촌이 용돈을 주셨어요.
Chú đã cho tôi tiền tiêu vặt.
-
이모 imodì (chị/em gái của mẹ)
이모는 엄마랑 목소리가 똑같아요.
Dì có giọng nói giống hệt mẹ tôi.
-
고모 gomocô (chị/em gái của bố)
고모는 부산에 살고 계세요.
Cô tôi sống ở Busan.
-
사촌 sachonanh chị em họ
사촌 동생이 놀러 왔어요.
Em họ đã đến chơi.
-
시댁 sidaeknhà chồng
설날에 시댁에 다녀왔어요.
Tết tôi đã về nhà chồng.
-
처가 cheoganhà vợ
처가는 제주도에 있어요.
Nhà vợ tôi ở đảo Jeju.
-
친척 chincheokhọ hàng
결혼식에 친척들을 초대했어요.
Chúng tôi đã mời họ hàng đến dự đám cưới.
-
성격 seonggyeoktính cách
그 사람은 성격이 급해요.
Người đó tính nóng vội.
-
착하다 chakadahiền lành, tốt bụng
제 동생은 마음씨가 착해요.
Em tôi rất tốt bụng.
-
부지런하다 bujireonhadachăm chỉ
아버지는 부지런해서 아침 일찍 일어나세요.
Bố tôi chăm chỉ nên dậy sớm mỗi sáng.
-
게으르다 geeureudalười biếng
그는 게을러서 방 청소를 안 해요.
Anh ấy lười nên không dọn phòng.
-
부럽다 bureopdaghen tị, ngưỡng mộ
노래 잘하는 사람이 부러워요.
Tôi ghen tị với người hát hay.
-
답답하다 dapdapadabí bách, bực bội
대답이 없어서 답답했어요.
Không có hồi âm nên tôi thấy bực bội.
-
서운하다 seounhadatủi thân, buồn lòng
연락이 없어서 서운했어요.
Bạn không liên lạc nên tôi thấy buồn lòng.
-
제 사촌은 저랑 동갑이에요. je sachoneun jeorang donggabieyoAnh em họ của tôi bằng tuổi tôi.
-
명절에는 친척들이 다 모여요. myeongjeoreneun chincheokdeuri da moyeoyoVào ngày lễ tết, họ hàng đều tụ họp.
-
주말에 시댁에 가야 되는데 좀 부담스러워요. jumare sidaege gaya doeneunde jom budamseureowoyoCuối tuần phải về nhà chồng, hơi áp lực.
-
언니는 성격이 밝아서 친구가 많아요. eonnineun seonggyeogi balgaseo chinguga manayoChị tôi tính tình vui vẻ nên có nhiều bạn.
-
동생만 예뻐하니까 좀 서운해요. dongsaengman yeppeohanikka jom seounhaeyoChỉ cưng em thôi nên tôi hơi tủi thân.
-
친구가 새 차를 사서 너무 부러워요. chinguga sae chareul saseo neomu bureowoyoBạn tôi mua xe mới, tôi ghen tị quá.
-
말이 안 통해서 정말 답답해요. mari an tonghaeseo jeongmal dapdapaeyoKhông hiểu nhau nên thật sự rất bực bội.
-
이모가 어릴 때부터 저를 키워 주셨어요. imoga eoril ttaebuteo jeoreul kiwo jusyeosseoyoDì đã nuôi tôi từ nhỏ.
-
관계 gwangyequan hệ
동료들과 좋은 관계를 유지하고 있어요.
Tôi giữ quan hệ tốt với đồng nghiệp.
-
사이 saiquan hệ, tình cảm (giữa hai người)
저는 형하고 사이가 좋아요.
Tôi và anh trai rất hòa thuận.
-
첫인상 cheodinsangấn tượng đầu tiên
그 사람은 첫인상이 차가워 보였어요.
Ấn tượng đầu tiên về người đó có vẻ lạnh lùng.
-
조카 jokacháu (con của anh chị em)
조카에게 줄 선물을 샀어요.
Tôi đã mua quà cho cháu.
-
며느리 myeoneuricon dâu
어머니는 며느리를 딸처럼 대해 주세요.
Mẹ đối xử với con dâu như con gái.
-
사위 sawicon rể
부모님이 사위를 아주 마음에 들어 하세요.
Bố mẹ rất ưng ý con rể.
-
손자 sonjacháu (của ông bà)
할아버지는 손자 자랑을 자주 하세요.
Ông hay khoe cháu.
-
막내 mangnaecon út
막내라서 사랑을 많이 받고 자랐어요.
Vì là con út nên tôi lớn lên trong tình yêu thương.
-
키우다 kiudanuôi, nuôi dạy
요즘 강아지를 키우는 사람이 많아요.
Dạo này nhiều người nuôi chó.
-
닮다 damdagiống
형제인데 둘이 하나도 안 닮았어요.
Là anh em mà hai người chẳng giống nhau chút nào.
-
어울리다 eoullidahợp, hòa hợp
그 옷이 정말 잘 어울려요.
Bộ đồ đó rất hợp với bạn.
-
챙기다 chaenggidachăm lo, chuẩn bị
아침을 꼭 챙겨 드세요.
Nhớ ăn sáng đầy đủ nhé.
-
위로하다 wirohadaan ủi
시험에 떨어진 친구를 위로해 줬어요.
Tôi đã an ủi người bạn thi trượt.
-
사과하다 sagwahadaxin lỗi
늦게 와서 모두에게 사과했어요.
Tôi đã xin lỗi mọi người vì đến muộn.
-
예의 yeuilễ phép, phép lịch sự
어른들께는 예의를 지켜야 해요.
Phải giữ lễ phép với người lớn.
-
질투하다 jiltuhadaghen tị, ghen
동생은 제가 칭찬받으면 질투해요.
Em tôi ghen tị khi tôi được khen.
-
감동하다 gamdonghadacảm động
친구의 깜짝 선물에 정말 감동했어요.
Tôi thật sự cảm động vì món quà bất ngờ của bạn.
-
속상하다 soksanghadabuồn bực, đau lòng
아끼던 컵이 깨져서 속상해요.
Chiếc cốc tôi quý bị vỡ nên tôi rất buồn.
-
우울하다 uulhadau sầu, chán nản
비가 오면 기분이 우울해져요.
Trời mưa là tâm trạng tôi trở nên u ám.
-
짜증나다 jjajeungnadabực mình
버스를 놓쳐서 짜증났어요.
Lỡ xe buýt nên tôi bực mình.
-
그립다 geuripdanhớ, hoài niệm
학생 시절이 가끔 그리워요.
Thỉnh thoảng tôi nhớ thời học sinh.
-
아쉽다 aswipdatiếc, tiếc nuối
이번에 못 만나서 아쉽네요.
Tiếc quá, lần này không gặp được nhau.
-
자랑스럽다 jarangseureopdatự hào
저는 제 직업이 자랑스러워요.
Tôi tự hào về nghề nghiệp của mình.
-
활발하다 hwalbalhadahoạt bát
제 친구는 성격이 활발한 편이에요.
Bạn tôi thuộc kiểu người hoạt bát.
-
겸손하다 gyeomsonhadakhiêm tốn
그분은 유명한데도 아주 겸손해요.
Người đó nổi tiếng mà vẫn rất khiêm tốn.
-
표정 pyojeongvẻ mặt
동생이 어두운 표정으로 앉아 있었어요.
Em tôi ngồi đó với vẻ mặt u ám.
-
저는 아빠를 많이 닮았어요. jeoneun appareul mani dalmasseoyoTôi giống bố lắm.
-
두 사람은 정말 잘 어울려요. du sarameun jeongmal jal eoullyeoyoHai người thật sự rất đẹp đôi.
-
조카가 태어난 지 한 달 됐어요. jokaga taeeonan ji han dal dwaesseoyoCháu tôi sinh được một tháng rồi.
-
저는 삼 남매 중에 막내예요. jeoneun sam nammae junge mangnaeyeyoTôi là con út trong ba anh chị em.
-
제 말을 오해한 것 같은데 그런 뜻이 아니었어요. je mareul ohaehan geot gateunde geureon tteusi anieosseoyoHình như bạn hiểu lầm lời tôi rồi, ý tôi không phải vậy.
-
제가 잘못했으니까 먼저 사과할게요. jega jalmothaesseunikka meonjeo sagwahalgeyoVì tôi sai nên tôi sẽ xin lỗi trước.
-
힘들 때 친구가 위로해 줘서 고마웠어요. himdeul ttae chinguga wirohae jwoseo gomawosseoyoLúc khó khăn được bạn an ủi, tôi rất biết ơn.
-
요즘 기분이 우울해서 아무것도 하기 싫어요. yojeum gibuni uulhaeseo amugeotdo hagi sireoyoDạo này tâm trạng u ám nên tôi chẳng muốn làm gì.
-
약속이 취소돼서 정말 아쉬워요. yaksogi chwisodwaeseo jeongmal aswiwoyoCuộc hẹn bị hủy, tiếc thật.
-
고향에 계신 부모님이 그리워요. gohyange gyesin bumonimi geuriwoyoTôi nhớ bố mẹ ở quê.
-
아들이 상을 받아서 정말 자랑스러워요. adeuri sangeul badaseo jeongmal jarangseureowoyoCon trai được nhận giải nên tôi rất tự hào.
-
동생이 제 옷을 마음대로 입어서 짜증나요. dongsaengi je oseul maeumdaero ibeoseo jjajeungnayoEm tôi tự tiện mặc đồ của tôi nên tôi bực mình.
-
시험을 못 봐서 너무 속상해요. siheomeul mot bwaseo neomu soksanghaeyoThi không tốt nên tôi rất buồn.
-
그 영화를 보고 정말 감동했어요. geu yeonghwareul bogo jeongmal gamdonghaesseoyoXem bộ phim đó tôi thật sự cảm động.
-
제 동생은 활발해서 친구를 금방 사귀어요. je dongsaengeun hwalbalhaeseo chingureul geumbang sagwieoyoEm tôi hoạt bát nên kết bạn rất nhanh.
-
그 사람은 첫인상이 참 좋았어요. geu sarameun cheodinsangi cham joasseoyoNgười đó gây ấn tượng đầu rất tốt.
-
두 사람은 사이가 별로 안 좋은 것 같아요. du sarameun saiga byeollo an joeun geot gatayoHai người đó có vẻ không hợp nhau lắm.
-
엄마는 항상 제 건강을 챙겨 주세요. eommaneun hangsang je geongangeul chaenggyeo juseyoMẹ luôn chăm lo sức khỏe cho tôi.
-
사위가 아들처럼 잘해 줘요. sawiga adeulcheoreom jalhae jwoyoCon rể đối xử tốt với chúng tôi như con trai vậy.
-
할머니는 손자를 볼 때마다 웃으세요. halmeonineun sonjareul bol ttaemada useuseyoBà cứ nhìn thấy cháu là cười.
-
친구가 먼저 취직해서 솔직히 질투가 났어요. chinguga meonjeo chwijikaeseo soljiki jiltuga nasseoyoBạn tôi xin được việc trước, thú thật tôi có chút ghen tị.
-
오늘따라 표정이 안 좋아 보이는데 무슨 일 있어요? oneulttara pyojeongi an joa boineunde museun il isseoyoHôm nay trông sắc mặt bạn không tốt, có chuyện gì vậy?
Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.