🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Hàn · TOPIK 3

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 원룸 wollum
    căn hộ một phòng (studio)

    학교 근처 원룸을 구하고 있어요.

    Tôi đang tìm căn hộ một phòng gần trường.

  2. 전세 jeonse
    jeonse (thuê nhà kiểu đặt cọc trọn gói của Hàn Quốc)

    이 집은 전세예요.

    Căn nhà này thuê theo kiểu jeonse.

  3. 월세 wolse
    tiền thuê nhà hàng tháng

    월세가 한 달에 오십만 원이에요.

    Tiền thuê nhà là 500.000 won một tháng.

  4. 이사하다 isahada
    chuyển nhà

    작년에 부산에서 서울로 이사했어요.

    Năm ngoái tôi chuyển nhà từ Busan lên Seoul.

  5. 정리하다 jeongnihada
    sắp xếp, thu dọn

    주말마다 방을 정리해요.

    Cuối tuần nào tôi cũng dọn dẹp phòng.

  6. 분리수거 bullisugeo
    phân loại rác

    매주 목요일에 분리수거를 해요.

    Thứ Năm hàng tuần tôi phân loại rác.

  7. 쓰레기 sseuregi
    rác

    쓰레기 좀 버려 줄래요?

    Bạn đổ rác giúp mình được không?

  8. 세탁기 setakgi
    máy giặt

    세탁기를 돌렸어요.

    Tôi đã bật máy giặt.

  9. 냉장고 naengjanggo
    tủ lạnh

    우유는 냉장고에 넣어 주세요.

    Hãy cho sữa vào tủ lạnh.

  10. 에어컨 eeokeon
    máy lạnh

    더우면 에어컨을 켜세요.

    Nếu nóng thì hãy bật máy lạnh.

  11. 가구 gagu
    đồ nội thất

    새 가구를 사고 싶어요.

    Tôi muốn mua đồ nội thất mới.

  12. jim
    đồ đạc, hành lý

    짐을 다 쌌어요?

    Bạn đã gói ghém hết đồ đạc chưa?

  13. 버리다 beorida
    vứt bỏ

    안 입는 옷을 버렸어요.

    Tôi đã vứt quần áo không mặc nữa.

  14. 고장 나다 gojang nada
    bị hỏng

    세탁기가 또 고장 났어요.

    Máy giặt lại bị hỏng rồi.

  15. 다음 달에 새집으로 이사해요. daeum dare saejibeuro isahaeyo
    Tháng sau tôi chuyển đến nhà mới.
  16. 월세가 너무 비싸서 걱정이에요. wolsega neomu bissaseo geokjeongieyo
    Tiền thuê nhà đắt quá nên tôi lo lắng.
  17. 한국에서는 쓰레기를 분리수거해야 해요. hangugeseoneun sseuregireul bullisugeohaeya haeyo
    Ở Hàn Quốc phải phân loại rác.
  18. 짐이 많아서 이사가 힘들었어요. jimi manaseo isaga himdeureosseoyo
    Đồ đạc nhiều nên chuyển nhà rất vất vả.
  19. 에어컨이 고장 나서 서비스를 불렀어요. eeokeoni gojang naseo seobiseureul bulleosseoyo
    Máy lạnh bị hỏng nên tôi đã gọi thợ sửa.
  20. 혼자 살기에는 원룸이 딱 좋아요. honja salgieneun wollumi ttak joayo
    Sống một mình thì căn hộ một phòng là vừa đẹp.
  21. 냉장고에 먹을 게 하나도 없어요. naengjanggoe meogeul ge hanado eopseoyo
    Trong tủ lạnh chẳng có gì để ăn cả.
    thân mật 냉장고에 먹을 게 하나도 없어 naengjanggoe meogeul ge hanado eopseo
  22. 전세하고 월세 중에서 고민하고 있어요. jeonsehago wolse jungeseo gominhago isseoyo
    Tôi đang phân vân giữa jeonse và thuê trả hàng tháng.
  23. 룸메이트 rummeiteu
    bạn cùng phòng

    룸메이트하고 사이좋게 지내요.

    Tôi sống hòa thuận với bạn cùng phòng.

  24. 기숙사 gisuksa
    ký túc xá

    대학교 기숙사에서 살고 있어요.

    Tôi đang sống ở ký túc xá trường đại học.

  25. 옷걸이 otgeori
    móc treo quần áo

    옷을 옷걸이에 걸어 두세요.

    Hãy treo quần áo lên móc.

  26. 선반 seonban
    kệ, giá

    선반 위에 컵을 올려놓았어요.

    Tôi đặt cốc lên kệ.

  27. 스위치 seuwichi
    công tắc

    스위치가 어디에 있는지 모르겠어요.

    Tôi không biết công tắc ở đâu.

  28. 초인종 choinjong
    chuông cửa

    초인종이 울려서 문을 열었어요.

    Chuông cửa reo nên tôi ra mở cửa.

  29. 가스레인지 gaseureinji
    bếp ga

    가스레인지에 국을 끓이고 있어요.

    Tôi đang nấu canh trên bếp ga.

  30. 전기 jeongi
    điện

    전기 요금이 많이 나왔어요.

    Tiền điện tháng này cao quá.

  31. 수도 sudo
    nước máy

    수도에서 물이 안 나와요.

    Vòi nước không chảy.

  32. 밥솥 bapsot
    nồi cơm điện

    밥솥에 밥을 해 놓았어요.

    Tôi đã nấu sẵn cơm trong nồi cơm điện.

  33. 다리미 darimi
    bàn ủi

    다리미로 셔츠를 다렸어요.

    Tôi đã ủi áo sơ mi bằng bàn ủi.

  34. 건조기 geonjogi
    máy sấy quần áo

    건조기를 쓰니까 빨래가 금방 말라요.

    Dùng máy sấy thì quần áo khô rất nhanh.

  35. 화분 hwabun
    chậu cây

    베란다에서 화분을 키우고 있어요.

    Tôi trồng cây cảnh ở ban công.

  36. 천장 cheonjang
    trần nhà

    이 집은 천장이 높아서 시원해 보여요.

    Nhà này trần cao nên trông rất thoáng.

  37. 복도 bokdo
    hành lang

    복도에서는 조용히 해 주세요.

    Xin giữ yên lặng ở hành lang.

  38. 창고 changgo
    nhà kho

    안 쓰는 물건은 창고에 넣어 두었어요.

    Đồ không dùng tôi cất vào nhà kho.

  39. 먼지 meonji
    bụi

    책장 위에 먼지가 쌓였어요.

    Bụi đã bám đầy trên kệ sách.

  40. 벌레 beolle
    côn trùng, sâu bọ

    방에 벌레가 나와서 깜짝 놀랐어요.

    Trong phòng có côn trùng làm tôi giật cả mình.

  41. 어지르다 eojireuda
    bày bừa

    아이들이 거실을 어질러 놓았어요.

    Bọn trẻ bày bừa khắp phòng khách.

  42. 욕조 yokjo
    bồn tắm

    욕조에 따뜻한 물을 받았어요.

    Tôi đã xả nước ấm vào bồn tắm.

  43. 옥상 oksang
    sân thượng

    옥상에 올라가면 야경이 보여요.

    Lên sân thượng là thấy cảnh đêm.

  44. 꾸미다 kkumida
    trang trí

    방을 예쁘게 꾸몄어요.

    Tôi đã trang trí phòng thật đẹp.

  45. 널다 neolda
    phơi (quần áo)

    베란다에 빨래를 널었어요.

    Tôi đã phơi quần áo ở ban công.

  46. 치우다 chiuda
    dọn dẹp

    식탁 좀 치워 줄래요?

    Bạn dọn bàn ăn giúp mình được không?

  47. 싱크대 singkeudae
    bồn rửa bát

    싱크대에 그릇이 쌓여 있어요.

    Bát đĩa chất đống trong bồn rửa.

  48. 편리하다 pyeollihada
    tiện lợi

    집 근처에 편의점이 있어서 편리해요.

    Gần nhà có cửa hàng tiện lợi nên rất tiện.

  49. 룸메이트를 구하고 있는데 관심 있어요? rummeiteureul guhago inneunde gwansim isseoyo
    Tôi đang tìm bạn cùng phòng, bạn có quan tâm không?
    thân mật 룸메이트를 구하고 있는데 관심 있어? rummeiteureul guhago inneunde gwansim isseo
  50. 기숙사에서는 요리를 할 수 없어서 불편해요. gisuksaeseoneun yorireul hal su eopseoseo bulpyeonhaeyo
    Ở ký túc xá không nấu ăn được nên hơi bất tiện.
  51. 초인종이 고장 나서 노크해야 돼요. choinjongi gojang naseo nokeuhaeya dwaeyo
    Chuông cửa bị hỏng nên phải gõ cửa.
  52. 다리미질을 하다가 옷을 태울 뻔했어요. darimijireul hadaga oseul taeul ppeonhaesseoyo
    Lúc ủi đồ tôi suýt làm cháy áo.
  53. 윗집이 너무 시끄러워서 잠을 못 잤어요. witjibi neomu sikkeureowoseo jameul mot jasseoyo
    Nhà trên ồn quá nên tôi không ngủ được.
  54. 요즘 미세 먼지 때문에 창문을 못 열어요. yojeum mise meonji ttaemune changmuneul mot yeoreoyo
    Dạo này vì bụi mịn nên tôi không mở cửa sổ được.
  55. 화분에 물 주는 것을 자주 깜빡해요. hwabune mul juneun geoseul jaju kkamppakaeyo
    Tôi hay quên tưới nước cho cây.
  56. 밥솥이 있으면 요리가 훨씬 편해요. bapsochi isseumyeon yoriga hwolssin pyeonhaeyo
    Có nồi cơm điện thì nấu nướng tiện hơn nhiều.
  57. 겨울옷은 상자에 넣어서 창고에 보관해요. gyeouroseun sangjae neoeoseo changgoe bogwanhaeyo
    Quần áo mùa đông tôi cho vào thùng và cất trong kho.
  58. 이번 주말에 집을 대청소하려고 해요. ibeon jumare jibeul daecheongsoharyeogo haeyo
    Cuối tuần này tôi định tổng vệ sinh nhà cửa.
  59. 동생이 방을 어질러서 제가 다 치웠어요. dongsaengi bangeul eojilleoseo jega da chiwosseoyo
    Em tôi bày bừa phòng và tôi phải dọn hết.
  60. 우리 집 화장실에는 욕조가 없어요. uri jip hwajangsireneun yokjoga eopseoyo
    Nhà vệ sinh nhà tôi không có bồn tắm.
  61. 요즘은 마음에 드는 집을 구하기가 어려워요. yojeumeun maeume deuneun jibeul guhagiga eoryeowoyo
    Dạo này khó tìm được căn nhà ưng ý.
  62. 저녁마다 옥상에 올라가서 바람을 쐬어요. jeonyeongmada oksange ollagaseo barameul ssoeeoyo
    Mỗi tối tôi lên sân thượng hóng gió.
  63. 전기 요금을 아끼려고 에어컨을 잘 안 켜요. jeongi yogeumeul akkiryeogo eeokeoneul jal an kyeoyo
    Để tiết kiệm tiền điện, tôi ít khi bật máy lạnh.
  64. 혼자 살면 집안일을 다 해야 되거든요. honja salmyeon jibannireul da haeya doegeodeunyo
    Sống một mình thì phải tự làm hết việc nhà mà.
    thân mật 혼자 살면 집안일 다 해야 되거든 honja salmyeon jibannil da haeya doegeodeun
  65. 이 동네는 조용하고 교통도 편리해서 살기 좋아요. i dongneneun joyonghago gyotongdo pyeollihaeseo salgi joayo
    Khu này yên tĩnh, giao thông lại thuận tiện nên sống rất tốt.
  66. 주말에 가구 배치를 바꿨더니 집이 넓어 보여요. jumare gagu baechireul bakkwotdeoni jibi neolbeo boyeoyo
    Cuối tuần tôi đổi cách bố trí nội thất, nhà trông rộng hẳn ra.
  67. 외출할 때는 가스 불을 꼭 확인하세요. oechulhal ttaeneun gaseu bureul kkok hwaginhaseyo
    Khi ra ngoài nhớ kiểm tra bếp ga.
  68. 이 집은 햇빛이 잘 들어와서 마음에 들어요. i jibeun haetbichi jal deureowaseo maeume deureoyo
    Căn nhà này nhiều ánh nắng nên tôi rất thích.
  69. 스위치를 눌러도 불이 안 켜져요. seuwichireul nulleodo buri an kyeojyeoyo
    Bấm công tắc mà đèn không sáng.
  70. 주말에는 집에서 뒹굴뒹굴하면서 쉬는 게 최고예요. jumareneun jibeseo dwingguldwinggulhamyeonseo swineun ge choegoyeyo
    Cuối tuần nằm dài ở nhà nghỉ ngơi là nhất.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác