🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 부동산 budongsan
    bất động sản

    부동산을 통해서 집을 구했어요.

    Tôi tìm được nhà qua văn phòng bất động sản.

  2. 자가 jaga
    nhà sở hữu riêng

    저희 집은 자가예요.

    Nhà chúng tôi là nhà sở hữu riêng.

  3. 임대 imdae
    cho thuê

    정부가 청년 임대 주택을 공급하고 있어요.

    Chính phủ đang cung cấp nhà cho thuê dành cho người trẻ.

  4. 입주하다 ipjuhada
    dọn vào ở

    입주하기 전에 청소 업체를 불렀어요.

    Trước khi dọn vào tôi đã gọi công ty vệ sinh.

  5. 생활비 saenghwalbi
    chi phí sinh hoạt

    매달 생활비를 가계부에 기록해요.

    Hàng tháng tôi ghi chi phí sinh hoạt vào sổ chi tiêu.

  6. 주거 jugeo
    nhà ở, cư trú

    주거 환경이 삶의 질을 좌우해요.

    Môi trường nhà ở quyết định chất lượng cuộc sống.

  7. 매매 maemae
    mua bán

    요즘 아파트 매매 가격이 많이 올랐어요.

    Dạo này giá mua bán chung cư tăng nhiều.

  8. 시세 sise
    giá thị trường

    계약 전에 주변 시세를 알아보세요.

    Trước khi ký hợp đồng hãy tìm hiểu giá thị trường khu vực.

  9. 대출 daechul
    khoản vay

    대출 이자 부담이 점점 커지고 있어요.

    Gánh nặng lãi vay ngày càng lớn.

  10. 청약 cheongyak
    đăng ký mua nhà (cheongyak)

    아파트 청약에 당첨됐어요.

    Tôi đã trúng suất đăng ký mua chung cư.

  11. 살림 sallim
    việc quán xuyến nhà cửa

    살림에 필요한 물건을 하나씩 장만했어요.

    Tôi sắm dần từng món đồ cần thiết cho gia đình.

  12. 가사 gasa
    việc nhà

    가사와 육아를 병행하기가 쉽지 않아요.

    Vừa làm việc nhà vừa chăm con không hề dễ.

  13. 분담하다 bundamhada
    phân chia, san sẻ

    남편과 집안일을 분담하고 있어요.

    Tôi và chồng chia nhau làm việc nhà.

  14. 마련하다 maryeonhada
    chuẩn bị, sắm được

    십 년 만에 내 집을 마련했어요.

    Sau mười năm tôi mới mua được căn nhà của riêng mình.

  15. 내 집 마련이 젊은 세대의 큰 고민입니다. nae jip maryeoni jeolmeun sedaeui keun gominimnida
    Việc mua được nhà riêng là nỗi trăn trở lớn của thế hệ trẻ.
  16. 무리한 대출은 가계에 부담이 됩니다. murihan daechureun gagyee budami doemnida
    Vay quá sức sẽ trở thành gánh nặng cho kinh tế gia đình.
  17. 혼자 사는 사람이 늘면서 주거 형태도 다양해지고 있습니다. honja saneun sarami neulmyeonseo jugeo hyeongtaedo dayanghaejigo itseumnida
    Khi số người sống một mình tăng lên, các hình thức nhà ở cũng đa dạng hơn.
  18. 전셋값 시세가 계속 오르고 있습니다. jeonsetgap sisega gyesok oreugo itseumnida
    Giá jeonse trên thị trường liên tục tăng.
  19. 다음 달에 새 아파트에 입주할 예정입니다. daeum dare sae apateue ipjuhal yejeongimnida
    Tháng sau tôi dự định dọn vào chung cư mới.
  20. 물가가 올라서 생활비 지출을 줄이고 있습니다. mulgaga ollaseo saenghwalbi jichureul jurigo itseumnida
    Vật giá tăng nên tôi đang cắt giảm chi tiêu sinh hoạt.
  21. 결혼 후에 살림을 합치기로 했습니다. gyeolhon hue sallimeul hapchigiro haetseumnida
    Sau khi kết hôn, chúng tôi quyết định về chung một nhà.
  22. 자가보다 임대를 선호하는 젊은 층이 늘고 있습니다. jagaboda imdaereul seonhohaneun jeolmeun cheungi neulgo itseumnida
    Ngày càng nhiều người trẻ thích thuê nhà hơn là sở hữu nhà.
  23. 공인중개사 gonginjunggaesa
    môi giới bất động sản (có chứng chỉ)

    공인중개사가 좋은 집을 추천해 줬습니다.

    Người môi giới bất động sản đã giới thiệu cho tôi một căn nhà tốt.

  24. 등기 deunggi
    đăng ký quyền sở hữu

    집을 산 후에 등기를 마쳤습니다.

    Sau khi mua nhà tôi đã hoàn tất đăng ký.

  25. 분양 bunyang
    mở bán căn hộ mới

    새 아파트 분양 공고가 났습니다.

    Đã có thông báo mở bán chung cư mới.

  26. 재개발 jaegaebal
    tái phát triển

    재개발로 동네 모습이 완전히 바뀌었습니다.

    Khu phố đã thay đổi hoàn toàn do tái phát triển.

  27. 철거하다 cheolgeohada
    phá dỡ

    낡은 건물을 철거하기로 결정했습니다.

    Đã quyết định phá dỡ tòa nhà cũ.

  28. 리모델링 rimodelling
    cải tạo, sửa sang

    욕실을 리모델링하는 데 돈이 많이 들었습니다.

    Việc cải tạo phòng tắm tốn rất nhiều tiền.

  29. 집값 jipgap
    giá nhà

    이 지역은 집값이 비싸기로 유명합니다.

    Khu vực này nổi tiếng vì giá nhà đắt đỏ.

  30. 잔금 jangeum
    khoản tiền còn lại (thanh toán cuối)

    잔금을 치러야 계약이 완료됩니다.

    Phải thanh toán khoản còn lại thì hợp đồng mới hoàn tất.

  31. 연체하다 yeonchehada
    trễ hạn thanh toán

    관리비를 연체하면 연체료가 붙습니다.

    Nếu trễ hạn đóng phí quản lý sẽ bị tính phí phạt.

  32. 가계 gagye
    kinh tế gia đình

    가계 지출에서 식비 비중이 가장 큽니다.

    Trong chi tiêu gia đình, tiền ăn chiếm tỷ trọng lớn nhất.

  33. 하자 haja
    lỗi, khiếm khuyết

    입주 전에 하자 점검을 꼼꼼히 했습니다.

    Trước khi dọn vào tôi đã kiểm tra kỹ các lỗi.

  34. 채광 chaegwang
    ánh sáng tự nhiên

    남향이라서 채광이 뛰어납니다.

    Nhà hướng nam nên ánh sáng tự nhiên rất tốt.

  35. 단열 danyeol
    cách nhiệt

    단열 공사를 했더니 집이 따뜻해졌습니다.

    Sau khi thi công cách nhiệt, nhà ấm hơn hẳn.

  36. 방음 bangeum
    cách âm

    방음 때문에 두꺼운 커튼을 달았습니다.

    Tôi treo rèm dày để cách âm.

  37. 결로 gyeollo
    hiện tượng đọng sương

    결로를 방치하면 곰팡이가 생깁니다.

    Nếu để mặc hiện tượng đọng sương sẽ sinh nấm mốc.

  38. 아늑하다 aneukada
    ấm cúng

    조명을 바꾸니 방이 훨씬 아늑해졌습니다.

    Đổi đèn xong căn phòng ấm cúng hơn hẳn.

  39. 쾌적하다 kwaejeokada
    dễ chịu, thoải mái

    공기 청정기 덕분에 실내가 쾌적합니다.

    Nhờ máy lọc không khí, trong nhà rất dễ chịu.

  40. 허름하다 heoreumhada
    cũ kỹ, tồi tàn

    허름한 주택을 사서 고쳐 살고 있습니다.

    Tôi mua một căn nhà cũ kỹ, sửa lại rồi ở.

  41. 자취하다 jachwihada
    sống tự lập (xa gia đình)

    자취하면 요리 실력이 늘게 됩니다.

    Sống tự lập thì tay nghề nấu ăn sẽ khá lên.

  42. 세대주 sedaeju
    chủ hộ

    서류에 세대주 이름을 적어야 합니다.

    Phải ghi tên chủ hộ vào giấy tờ.

  43. 정착하다 jeongchakada
    định cư

    이 도시에 정착한 지 십 년이 넘었습니다.

    Tôi đã định cư ở thành phố này hơn mười năm.

  44. 보금자리 bogeumjari
    tổ ấm

    신혼부부가 첫 보금자리를 꾸몄습니다.

    Đôi vợ chồng mới cưới đã trang hoàng tổ ấm đầu tiên.

  45. 터전 teojeon
    nền tảng cuộc sống, nơi lập nghiệp

    홍수로 삶의 터전을 잃은 사람이 많습니다.

    Nhiều người đã mất nơi an cư lạc nghiệp vì lũ lụt.

  46. 전입 신고 jeonip singo
    đăng ký chuyển đến

    주민센터에서 전입 신고를 했습니다.

    Tôi đã đăng ký chuyển đến tại trung tâm hành chính phường.

  47. 귀가하다 gwigahada
    về nhà

    아버지는 매일 저녁 일곱 시쯤 귀가하십니다.

    Bố tôi về nhà khoảng bảy giờ tối mỗi ngày.

  48. 평수 pyeongsu
    diện tích (tính theo pyeong)

    평수가 넓을수록 관리비도 많이 나옵니다.

    Diện tích càng rộng thì phí quản lý càng cao.

  49. 집값이 급등해서 서민들의 부담이 커지고 있습니다. jipgapsi geupdeunghaeseo seomindeurui budami keojigo itseumnida
    Giá nhà tăng vọt khiến gánh nặng của người dân ngày càng lớn.
  50. 이 아파트는 다음 달부터 분양을 시작합니다. i apateuneun daeum dalbuteo bunyangeul sijakamnida
    Chung cư này bắt đầu mở bán từ tháng sau.
  51. 오래된 아파트를 철거하고 새 건물을 짓는다고 합니다. oraedoen apateureul cheolgeohago sae geonmureul jinneundago hamnida
    Nghe nói họ sẽ phá dỡ chung cư cũ và xây tòa nhà mới.
  52. 계약 잔금은 입주 당일에 치르기로 했습니다. gyeyak jangeumeun ipju dangire chireugiro haetseumnida
    Chúng tôi thỏa thuận thanh toán khoản còn lại vào ngày dọn vào.
  53. 등기부 등본을 꼭 확인한 후에 계약하세요. deungibu deungboneul kkok hwaginhan hue gyeyakaseyo
    Hãy kiểm tra kỹ bản sao sổ đăng ký nhà đất trước khi ký hợp đồng.
  54. 공인중개사를 통해 거래하면 더 안전합니다. gonginjunggaesareul tonghae georaehamyeon deo anjeonhamnida
    Giao dịch qua môi giới bất động sản sẽ an toàn hơn.
  55. 이 동네는 재개발 예정 지역으로 지정되었습니다. i dongneneun jaegaebal yejeong jiyeogeuro jijeongdoeeotseumnida
    Khu phố này đã được chỉ định là khu vực tái phát triển.
  56. 겨울마다 창문에 결로가 심하게 생깁니다. gyeoulmada changmune gyeolloga simhage saenggimnida
    Cứ mùa đông là cửa sổ bị đọng sương nghiêm trọng.
  57. 단열이 잘 안 되는 집은 난방비가 많이 듭니다. danyeori jal an doeneun jibeun nanbangbiga mani deumnida
    Nhà cách nhiệt kém thì tốn nhiều tiền sưởi.
  58. 방음이 잘 되는지 꼭 확인해 보세요. bangeumi jal doeneunji kkok hwaginhae boseyo
    Nhất định hãy kiểm tra xem cách âm có tốt không.
  59. 낡고 허름한 집이지만 정이 많이 들었습니다. nalgo heoreumhan jibijiman jeongi mani deureotseumnida
    Tuy là căn nhà cũ kỹ nhưng tôi đã gắn bó với nó rất nhiều.
  60. 집을 고를 때 채광이 가장 중요하다고 생각합니다. jibeul goreul ttae chaegwangi gajang jungyohadago saenggakamnida
    Tôi nghĩ khi chọn nhà, ánh sáng tự nhiên là quan trọng nhất.
  61. 대학교 근처에서 자취한 지 삼 년이 되었습니다. daehakgyo geuncheoeseo jachwihan ji sam nyeoni doeeotseumnida
    Tôi sống tự lập gần trường đại học được ba năm rồi.
    thân mật 대학교 근처에서 자취한 지 삼 년 됐어 daehakgyo geuncheoeseo jachwihan ji sam nyeon dwaesseo
  62. 이사한 후 십사 일 이내에 전입 신고를 해야 합니다. isahan hu sipsa il inaee jeonip singoreul haeya hamnida
    Sau khi chuyển nhà phải đăng ký chuyển đến trong vòng 14 ngày.
  63. 리모델링을 했더니 집이 완전히 달라졌습니다. rimodellingeul haetdeoni jibi wanjeonhi dallajyeotseumnida
    Sau khi cải tạo, căn nhà khác hẳn.
  64. 공과금을 연체하지 않도록 자동 이체를 신청했습니다. gonggwageumeul yeonchehaji antorok jadong ichereul sincheonghaetseumnida
    Tôi đăng ký chuyển khoản tự động để không trễ hạn thanh toán.
  65. 은퇴 후에는 조용한 시골에 정착하고 싶습니다. euntoe hueneun joyonghan sigore jeongchakago sipseumnida
    Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn về định cư ở vùng quê yên tĩnh.
  66. 오랜 노력 끝에 우리 가족의 보금자리를 마련했습니다. oraen noryeok kkeute uri gajogui bogeumjarireul maryeonhaetseumnida
    Sau bao năm cố gắng, chúng tôi đã có được tổ ấm cho gia đình.
  67. 이 도시는 수백 년 동안 삶의 터전이 되어 왔습니다. i dosineun subaek nyeon dongan salmui teojeoni doeeo watseumnida
    Thành phố này đã là nơi an cư lạc nghiệp suốt hàng trăm năm.
  68. 요즘은 야근 때문에 귀가하는 시간이 늦어졌습니다. yojeumeun yageun ttaemune gwigahaneun sigani neujeojyeotseumnida
    Dạo này vì tăng ca nên tôi về nhà muộn hơn.
  69. 새집에 하자가 발견되어 보수를 요청했습니다. saejibe hajaga balgyeondoeeo bosureul yocheonghaetseumnida
    Phát hiện lỗi ở nhà mới nên tôi đã yêu cầu sửa chữa.
  70. 신혼부부가 살기에 쾌적하고 아늑한 환경입니다. sinhonbubuga salgie kwaejeokago aneukan hwangyeongimnida
    Đây là môi trường sống dễ chịu và ấm cúng cho vợ chồng mới cưới.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác