🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 심리 simni
    tâm lý

    그는 소비자의 심리를 잘 파악해요.

    Anh ấy nắm bắt tốt tâm lý người tiêu dùng.

  2. 정서 jeongseo
    cảm xúc, tình cảm

    음악은 아이의 정서 발달에 도움이 돼요.

    Âm nhạc giúp phát triển cảm xúc của trẻ.

  3. 공감하다 gonggamhada
    đồng cảm

    저도 그 의견에 깊이 공감해요.

    Tôi cũng rất đồng cảm với ý kiến đó.

  4. 자존감 jajongam
    lòng tự trọng

    작은 성공이 자존감을 높여 줘요.

    Những thành công nhỏ giúp nâng cao lòng tự trọng.

  5. 내성적 naeseongjeok
    hướng nội

    그는 내성적이지만 발표는 잘해요.

    Anh ấy hướng nội nhưng thuyết trình rất giỏi.

  6. 외향적 oehyangjeok
    hướng ngoại

    외향적인 성격이라 사람 만나는 걸 좋아해요.

    Tôi tính hướng ngoại nên thích gặp gỡ mọi người.

  7. 뿌듯하다 ppudeutada
    tự hào, mãn nguyện

    첫 월급을 받았을 때 정말 뿌듯했어요.

    Khi nhận tháng lương đầu tiên, tôi thấy thật tự hào.

  8. 허탈하다 heotalhada
    hụt hẫng

    시험이 취소되자 허탈한 기분이 들었어요.

    Kỳ thi bị hủy, tôi thấy hụt hẫng.

  9. 안쓰럽다 ansseureopda
    thấy thương, xót xa

    밤늦게까지 일하는 동료가 안쓰러워요.

    Thấy đồng nghiệp làm việc đến khuya mà thương.

  10. 애착 aechak
    sự gắn bó

    아이는 그 인형에 애착이 강해요.

    Đứa trẻ rất gắn bó với con búp bê đó.

  11. 열등감 yeoldeunggam
    mặc cảm tự ti

    형과 비교당하면서 열등감이 생겼어요.

    Bị so sánh với anh trai nên tôi sinh ra mặc cảm.

  12. 성향 seonghyang
    khuynh hướng

    사람마다 소비 성향이 달라요.

    Mỗi người có khuynh hướng tiêu dùng khác nhau.

  13. 감수성 gamsuseong
    sự nhạy cảm (tâm hồn)

    그녀는 감수성이 풍부한 작가예요.

    Cô ấy là nhà văn giàu cảm xúc.

  14. 벅차다 beokchada
    trào dâng (cảm xúc); quá sức

    관중의 환호에 가슴이 벅찼어요.

    Tiếng reo hò của khán giả khiến tôi trào dâng cảm xúc.

  15. 그 영화는 인물의 심리를 섬세하게 그려냈어요. geu yeonghwaneun inmurui simnireul seomsehage geuryeonaesseoyo
    Bộ phim khắc họa tinh tế tâm lý nhân vật.
  16. 자존감이 낮으면 남과 자꾸 비교하게 돼요. jajongami najeumyeon namgwa jakku bigyohage dwaeyo
    Lòng tự trọng thấp thì cứ hay so sánh mình với người khác.
  17. 저는 내성적이라 낯선 사람 앞에서 말수가 줄어요. jeoneun naeseongjeogira natseon saram apeseo malsuga jureoyo
    Tôi hướng nội nên trước người lạ thường ít nói hẳn.
  18. 상대의 처지에 공감하는 태도가 필요합니다. sangdaeui cheojie gonggamhaneun taedoga piryohamnida
    Cần có thái độ đồng cảm với hoàn cảnh của đối phương.
  19. 목표를 이루고 나니 뿌듯하면서도 어딘가 허탈했어요. mokpyoreul irugo nani ppudeutamyeonseodo eodinga heotalhaesseoyo
    Đạt được mục tiêu rồi, tôi vừa tự hào vừa thấy hụt hẫng.
  20. 밤새 간호하는 어머니의 모습이 안쓰러웠어요. bamsae ganhohaneun eomeoniui moseubi ansseureowosseoyo
    Hình ảnh mẹ thức trắng đêm chăm bệnh khiến tôi xót xa.
  21. 그는 감수성이 풍부해서 사소한 일에도 쉽게 감동해요. geuneun gamsuseongi pungbuhaeseo sasohan iredo swipge gamdonghaeyo
    Anh ấy giàu cảm xúc nên dễ xúc động vì những điều nhỏ nhặt.
  22. 아이가 처음 걷던 날, 가슴이 벅차올랐어요. aiga cheoeum geotdeon nal gaseumi beokchaollasseoyo
    Ngày con tôi chập chững bước đi đầu tiên, lòng tôi trào dâng cảm xúc.
  23. 기질 gijil
    khí chất, bản tính

    그는 예술가 기질을 타고났어요.

    Anh ấy trời sinh đã có khí chất nghệ sĩ.

  24. 인격 ingyeok
    nhân cách

    말투에서 그 사람의 인격이 드러나요.

    Cách nói chuyện bộc lộ nhân cách của một người.

  25. 자아 jaa
    cái tôi, bản ngã

    여행은 자아를 발견하는 기회가 돼요.

    Du lịch là cơ hội để khám phá bản thân.

  26. 편견 pyeongyeon
    định kiến

    외국인에 대한 편견을 버려야 해요.

    Phải từ bỏ định kiến với người nước ngoài.

  27. 자부심 jabusim
    niềm tự hào

    그는 자기 일에 자부심을 갖고 있어요.

    Anh ấy tự hào về công việc của mình.

  28. 죄책감 joechaekgam
    cảm giác tội lỗi

    거짓말을 하고 나서 죄책감에 시달렸어요.

    Sau khi nói dối, tôi bị cảm giác tội lỗi giày vò.

  29. 수치심 suchisim
    sự hổ thẹn

    그 말을 듣고 수치심을 느꼈어요.

    Nghe câu nói đó, tôi cảm thấy hổ thẹn.

  30. 미련 miryeon
    sự vấn vương, lưu luyến

    지난 일에 미련을 두지 마세요.

    Đừng vấn vương chuyện đã qua.

  31. 사춘기 sachungi
    tuổi dậy thì

    사춘기 아이와 대화하기가 쉽지 않아요.

    Trò chuyện với con ở tuổi dậy thì không hề dễ.

  32. 반항하다 banhanghada
    phản kháng, nổi loạn

    그는 어른들의 간섭에 반항했어요.

    Cậu ấy phản kháng lại sự can thiệp của người lớn.

  33. 화목하다 hwamokada
    hòa thuận

    저희 가족은 정말 화목해요.

    Gia đình tôi thật sự rất hòa thuận.

  34. 각별하다 gakbyeolhada
    đặc biệt, thân thiết khác thường

    선배는 저를 각별하게 챙겨 줘요.

    Tiền bối quan tâm chăm sóc tôi một cách đặc biệt.

  35. 서먹하다 seomeokada
    ngượng ngùng, xa cách

    처음 만난 사이라 분위기가 서먹했어요.

    Vì mới gặp lần đầu nên bầu không khí hơi gượng gạo.

  36. 무뚝뚝하다 muttukttukada
    cộc cằn, khô khan

    아버지는 말투가 무뚝뚝하세요.

    Bố tôi có giọng điệu khô khan cộc cằn.

  37. 냉담하다 naengdamhada
    lạnh nhạt, thờ ơ

    그는 제 부탁에 냉담한 반응을 보였어요.

    Anh ta phản ứng lạnh nhạt trước lời nhờ vả của tôi.

  38. 담담하다 damdamhada
    bình thản, điềm tĩnh

    그녀는 담담한 목소리로 소식을 전했어요.

    Cô ấy báo tin bằng giọng bình thản.

  39. 착잡하다 chakjapada
    ngổn ngang, rối bời (tâm trạng)

    시험 결과를 보고 마음이 착잡했어요.

    Nhìn kết quả thi, lòng tôi ngổn ngang.

  40. 간절하다 ganjeolhada
    tha thiết, khẩn thiết

    합격을 바라는 마음이 간절해요.

    Tôi tha thiết mong được đỗ.

  41. 원망하다 wonmanghada
    oán trách

    그는 자신의 처지를 원망했어요.

    Anh ấy oán trách hoàn cảnh của mình.

  42. 애틋하다 aeteutada
    da diết, tha thiết

    첫사랑에 대한 애틋한 기억이 남아 있어요.

    Tôi vẫn giữ những ký ức da diết về mối tình đầu.

  43. 울컥하다 ulkeokada
    nghẹn ngào

    어머니 목소리를 듣자 울컥했어요.

    Vừa nghe giọng mẹ, tôi đã nghẹn ngào.

  44. 뭉클하다 mungkeulhada
    xúc động, nghẹn lòng

    아이의 손편지에 가슴이 뭉클했어요.

    Lá thư tay của con khiến tôi nghẹn lòng.

  45. 홀가분하다 holgabunhada
    nhẹ nhõm

    짐을 다 정리하고 나니 홀가분해요.

    Dọn dẹp xong hết đồ đạc, tôi thấy nhẹ cả người.

  46. 안도하다 andohada
    thở phào nhẹ nhõm

    무사하다는 소식에 모두 안도했어요.

    Nghe tin bình an vô sự, mọi người đều thở phào.

  47. 원만하다 wonmanhada
    êm đẹp, hòa hợp

    그는 동료들과 원만하게 지내요.

    Anh ấy sống hòa hợp với các đồng nghiệp.

  48. 애지중지하다 aejijungjihada
    nâng niu, cưng chiều hết mực

    할머니는 손녀를 애지중지하세요.

    Bà cưng chiều cháu gái hết mực.

  49. 편견 없이 사람을 대하려고 노력해요. pyeongyeon eopsi sarameul daeharyeogo noryeokaeyo
    Tôi cố gắng đối xử với mọi người mà không định kiến.
  50. 사춘기 아들이 요즘 부쩍 반항이 심해졌어요. sachungi adeuri yojeum bujjeok banhangi simhaejyeosseoyo
    Cậu con trai tuổi dậy thì dạo này nổi loạn hẳn lên.
  51. 오랜만에 만나니 어딘가 서먹서먹했어요. oraenmane mannani eodinga seomeokseomeokaesseoyo
    Lâu ngày gặp lại, giữa chúng tôi có gì đó ngượng ngùng.
  52. 합격 소식을 듣고 나서야 안도의 한숨을 쉬었어요. hapgyeok sosigeul deutgo naseoya andoui hansumeul swieosseoyo
    Mãi đến khi nghe tin đỗ, tôi mới thở phào nhẹ nhõm.
  53. 그 일만 생각하면 아직도 죄책감이 들어요. geu ilman saenggakamyeon ajikdo joechaekgami deureoyo
    Cứ nghĩ đến chuyện đó là tôi vẫn thấy tội lỗi.
  54. 부모님은 저를 애지중지 키우셨어요. bumonimeun jeoreul aejijungji kiusyeosseoyo
    Bố mẹ đã nâng niu nuôi tôi khôn lớn.
  55. 시험을 마치고 나니 홀가분하네요. siheomeul machigo nani holgabunhaneyo
    Thi xong rồi, thấy nhẹ cả người.
    thân mật 시험을 마치고 나니 홀가분하네 siheomeul machigo nani holgabunhane
  56. 그는 비난에도 담담하게 대응했어요. geuneun binanedo damdamhage daeeunghaesseoyo
    Trước lời chỉ trích, anh ấy vẫn ứng phó điềm tĩnh.
  57. 이직을 앞두고 마음이 착잡합니다. ijigeul apdugo maeumi chakjapamnida
    Sắp chuyển việc, lòng tôi ngổn ngang trăm mối.
  58. 아무리 힘들어도 남을 원망해서는 안 돼요. amuri himdeureodo nameul wonmanghaeseoneun an dwaeyo
    Dù khó khăn đến đâu cũng không được oán trách người khác.
  59. 멀리 사는 손주를 향한 할머니의 마음이 애틋해요. meolli saneun sonjureul hyanghan halmeoniui maeumi aeteutaeyo
    Tấm lòng bà dành cho đứa cháu ở xa thật da diết.
  60. 아버지의 편지를 읽다가 나도 모르게 울컥했어요. abeojiui pyeonjireul ikdaga nado moreuge ulkeokaesseoyo
    Đang đọc thư của bố, tôi bất giác nghẹn ngào.
  61. 은퇴식에서 선수의 마지막 인사에 가슴이 뭉클했어요. euntoesigeseo seonsuui majimak insae gaseumi mungkeulhaesseoyo
    Trong lễ giải nghệ, lời chào cuối của cầu thủ khiến tôi nghẹn lòng.
  62. 그 배우는 연기에 대한 자부심이 대단해요. geu baeuneun yeongie daehan jabusimi daedanhaeyo
    Diễn viên đó có niềm tự hào lớn về diễn xuất của mình.
  63. 화목한 가정에서 자란 아이는 정서가 안정돼요. hwamokan gajeongeseo jaran aineun jeongseoga anjeongdwaeyo
    Trẻ lớn lên trong gia đình hòa thuận sẽ ổn định về cảm xúc.
  64. 두 사람은 오래전부터 각별한 사이로 알려져 있어요. du sarameun oraejeonbuteo gakbyeolhan sairo allyeojyeo isseoyo
    Hai người từ lâu đã nổi tiếng là thân thiết đặc biệt.
  65. 헤어진 지 오래됐는데 아직도 미련이 남아 있어요? heeojin ji oraedwaenneunde ajikdo miryeoni nama isseoyo
    Chia tay đã lâu rồi mà vẫn còn vấn vương sao?
  66. 그는 겉으로는 무뚝뚝해도 속정이 깊은 사람이에요. geuneun geoteuroneun muttukttukaedo sokjeongi gipeun saramieyo
    Anh ấy bề ngoài cộc cằn nhưng bên trong rất tình cảm.
  67. 간절히 바라면 언젠가 이루어진다고 믿어요. ganjeolhi baramyeon eonjenga irueojindago mideoyo
    Tôi tin rằng nếu tha thiết mong ước thì một ngày nào đó sẽ thành hiện thực.
  68. 세상의 냉담한 시선에도 그는 꿈을 포기하지 않았어요. sesangui naengdamhan siseonedo geuneun kkumeul pogihaji anasseoyo
    Dù ánh nhìn lạnh nhạt của người đời, anh vẫn không từ bỏ ước mơ.
  69. 인격은 하루아침에 형성되는 것이 아닙니다. ingyeogeun haruachime hyeongseongdoeneun geosi animnida
    Nhân cách không phải hình thành trong một sớm một chiều.
  70. 원만한 인간관계를 유지하려면 양보가 필요해요. wonmanhan ingangwangyereul yujiharyeomyeon yangboga piryohaeyo
    Muốn giữ quan hệ êm đẹp thì cần biết nhường nhịn.

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác