🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Hàn · TOPIK 1

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 엄마 eomma
    mẹ

    엄마가 요리를 해요.

    Mẹ đang nấu ăn.

  2. 아빠 appa
    bố

    아빠는 회사에 가요.

    Bố đi làm ở công ty.

  3. 어머니 eomeoni
    mẹ (trang trọng)

    어머니는 선생님이에요.

    Mẹ tôi là giáo viên.

  4. 아버지 abeoji
    bố (trang trọng)

    아버지는 집에 있어요.

    Bố tôi đang ở nhà.

  5. 친구 chingu
    bạn, bạn bè

    친구를 만나요.

    Tôi gặp bạn.

  6. 사람 saram
    người

    저 사람은 누구예요?

    Người kia là ai?

  7. 아이 ai
    đứa trẻ
    thân mật ae

    아이가 웃어요.

    Đứa trẻ đang cười.

  8. 가족 gajok
    gia đình

    가족을 사랑해요.

    Tôi yêu gia đình tôi.

  9. 이름 ireum
    tên

    이름이 뭐예요?

    Bạn tên là gì?

  10. 남자 namja
    đàn ông, nam

    저 남자는 제 친구예요.

    Người đàn ông kia là bạn tôi.

  11. 여자 yeoja
    phụ nữ, nữ

    그 여자는 학생이에요.

    Cô gái đó là học sinh.

  12. 좋다 jota
    tốt, thích

    날씨가 좋아요.

    Thời tiết đẹp.

  13. 기쁘다 gippeuda
    vui mừng

    선물을 받아서 기뻐요.

    Tôi vui vì nhận được quà.

  14. 슬프다 seulpeuda
    buồn

    이 영화는 슬퍼요.

    Bộ phim này buồn.

  15. 우리 가족은 네 명이에요. uri gajogeun ne myeongieyo
    Gia đình tôi có bốn người.
  16. 친구를 만나서 기뻐요. chingureul mannaseo gippeoyo
    Tôi vui vì được gặp bạn.
  17. 저는 한국 사람이 아니에요. jeoneun hanguk sarami anieyo
    Tôi không phải là người Hàn Quốc.
  18. 엄마, 사랑해요. eomma saranghaeyo
    Mẹ ơi, con yêu mẹ.
    thân mật 엄마, 사랑해. eomma saranghae
  19. 오늘 기분이 좋아요. oneul gibuni joayo
    Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
  20. 아이가 정말 귀여워요. aiga jeongmal gwiyeowoyo
    Đứa bé thật đáng yêu.
  21. 왜 슬퍼요? wae seulpeoyo
    Sao bạn buồn vậy?
    thân mật 왜 슬퍼? wae seulpeo
  22. 제 친구는 아주 좋은 사람이에요. je chinguneun aju joeun saramieyo
    Bạn tôi là một người rất tốt.
  23. 아기 agi
    em bé

    아기가 우유를 마셔요.

    Em bé đang uống sữa.

  24. 아들 adeul
    con trai

    제 아들은 다섯 살이에요.

    Con trai tôi năm tuổi.

  25. ttal
    con gái

    딸이 노래를 해요.

    Con gái tôi đang hát.

  26. jeo
    tôi (khiêm nhường)

    저는 미국에서 왔어요.

    Tôi đến từ Mỹ.

  27. 우리 uri
    chúng ta, chúng tôi

    우리 같이 가요.

    Chúng ta cùng đi nhé.

  28. 선생님 seonsaengnim
    thầy giáo, cô giáo

    선생님, 질문이 있어요.

    Thưa thầy/cô, em có câu hỏi.

  29. 학생 haksaeng
    học sinh, sinh viên

    그 학생은 열심히 공부해요.

    Học sinh đó học rất chăm chỉ.

  30. 남자 친구 namja chingu
    bạn trai

    남자 친구하고 영화를 봐요.

    Tôi xem phim với bạn trai.

  31. 여자 친구 yeoja chingu
    bạn gái

    여자 친구에게 꽃을 줘요.

    Tôi tặng hoa cho bạn gái.

  32. 사랑 sarang
    tình yêu

    이 노래는 사랑 노래예요.

    Bài hát này là bài hát về tình yêu.

  33. 사랑하다 saranghada
    yêu

    두 사람은 서로 사랑해요.

    Hai người yêu nhau.

  34. 좋아하다 joahada
    thích

    저는 커피를 좋아해요.

    Tôi thích cà phê.

  35. 웃다 utda
    cười

    왜 웃어요?

    Sao bạn cười vậy?

  36. 울다 ulda
    khóc

    슬퍼서 울었어요.

    Tôi đã khóc vì buồn.

  37. 행복하다 haengbokada
    hạnh phúc

    저는 지금 행복해요.

    Bây giờ tôi rất hạnh phúc.

  38. 마음 maeum
    tấm lòng, tâm hồn

    우리 엄마는 마음이 따뜻해요.

    Mẹ tôi có tấm lòng ấm áp.

  39. 기분 gibun
    tâm trạng

    지금 기분이 어때요?

    Bây giờ tâm trạng bạn thế nào?

  40. 나이 nai
    tuổi

    나이가 어떻게 되세요?

    Xin hỏi bạn bao nhiêu tuổi ạ?

  41. 예쁘다 yeppeuda
    đẹp, xinh

    꽃이 정말 예뻐요.

    Hoa đẹp thật.

  42. 귀엽다 gwiyeopda
    dễ thương

    강아지가 너무 귀여워요.

    Chú cún dễ thương quá.

  43. 괜찮다 gwaenchanta
    ổn, không sao

    저는 괜찮아요.

    Tôi không sao.

  44. 만나다 mannada
    gặp

    우리 어디에서 만나요?

    Chúng ta gặp nhau ở đâu?

  45. 미안하다 mianhada
    xin lỗi
    thân mật 미안해 mianhae

    늦어서 미안해요.

    Xin lỗi vì tôi đến muộn.

  46. 고맙다 gomapda
    cảm ơn, biết ơn
    thân mật 고마워 gomawo

    도와줘서 고마워요.

    Cảm ơn bạn đã giúp tôi.

  47. 싫다 silta
    ghét, không thích

    저는 월요일이 싫어요.

    Tôi ghét thứ Hai.

  48. 얼굴 eolgul
    khuôn mặt

    얼굴이 왜 빨개요?

    Sao mặt bạn đỏ vậy?

  49. 아기가 자요. agiga jayo
    Em bé đang ngủ.
  50. 저는 아들하고 딸이 있어요. jeoneun adeulhago ttari isseoyo
    Tôi có một con trai và một con gái.
  51. 이분은 우리 어머니예요. ibuneun uri eomeoniyeyo
    Đây là mẹ tôi.
  52. 제 이름은 민수예요. je ireumeun minsuyeyo
    Tên tôi là Minsu.
  53. 몇 살이에요? myeot sarieyo
    Bạn mấy tuổi?
    thân mật 몇 살이야? myeot sariya
  54. 만나서 반가워요. mannaseo bangawoyo
    Rất vui được gặp bạn.
    thân mật 만나서 반가워 mannaseo bangawo
  55. 정말 미안해요. jeongmal mianhaeyo
    Thật sự xin lỗi bạn.
    thân mật 정말 미안해 jeongmal mianhae
  56. 정말 고마워요. jeongmal gomawoyo
    Cảm ơn bạn rất nhiều.
    thân mật 정말 고마워 jeongmal gomawo
  57. 괜찮아요? gwaenchanayo
    Bạn ổn không?
    thân mật 괜찮아? gwaenchana
  58. 저는 한국 음악을 좋아해요. jeoneun hanguk eumageul joahaeyo
    Tôi thích nhạc Hàn Quốc.
  59. 오늘 정말 행복해요. oneul jeongmal haengbokaeyo
    Hôm nay tôi thật sự hạnh phúc.
  60. 아기가 울어요. agiga ureoyo
    Em bé đang khóc.
  61. 남자 친구 있어요? namja chingu isseoyo
    Bạn có bạn trai chưa?
    thân mật 남자 친구 있어? namja chingu isseo
  62. 우리 가족은 서울에 살아요. uri gajogeun seoure sarayo
    Gia đình tôi sống ở Seoul.
  63. 저분은 우리 선생님이에요. jeobuneun uri seonsaengnimieyo
    Vị đó là thầy/cô giáo của chúng tôi.
  64. 제 친구는 키가 커요. je chinguneun kiga keoyo
    Bạn tôi cao.
  65. 저는 학생이에요. jeoneun haksaengieyo
    Tôi là học sinh.
  66. 우리는 좋은 친구예요. urineun joeun chinguyeyo
    Chúng tôi là bạn tốt của nhau.
  67. 마음이 아파요. maeumi apayo
    Tôi đau lòng.
  68. 생일이 언제예요? saengiri eonjeyeyo
    Sinh nhật bạn là khi nào?
  69. 아빠하고 축구를 해요. appahago chukgureul haeyo
    Tôi chơi bóng đá với bố.
  70. 가족 사진이 있어요? gajok sajini isseoyo
    Bạn có ảnh gia đình không?

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác