🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Hàn · TOPIK 2

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 부엌 bueok
    nhà bếp

    부엌에서 요리해요.

    Tôi nấu ăn trong bếp.

  2. 화장실 hwajangsil
    nhà vệ sinh

    화장실 좀 써도 돼요?

    Tôi dùng nhà vệ sinh một chút được không?

  3. 거실 geosil
    phòng khách

    거실이 넓고 밝아요.

    Phòng khách rộng và sáng.

  4. 현관 hyeongwan
    lối vào nhà

    현관에서 신발을 벗어요.

    Cởi giày ở lối vào nhà.

  5. 소파 sopa
    ghế sofa

    소파에 앉아서 쉬었어요.

    Tôi ngồi trên ghế sofa nghỉ ngơi.

  6. 수건 sugeon
    khăn tắm

    깨끗한 수건 있어요?

    Có khăn sạch không?

  7. 비누 binu
    xà phòng

    비누로 손을 씻으세요.

    Hãy rửa tay bằng xà phòng.

  8. 거울 geoul
    gương

    화장실에 큰 거울이 있어요.

    Trong nhà vệ sinh có một cái gương lớn.

  9. 청소하다 cheongsohada
    lau dọn, quét dọn

    손님이 오기 전에 집을 청소했어요.

    Tôi đã dọn nhà trước khi khách đến.

  10. 빨래하다 ppallaehada
    giặt quần áo

    날씨가 좋아서 빨래했어요.

    Trời đẹp nên tôi đã giặt quần áo.

  11. 설거지하다 seolgeojihada
    rửa bát

    저녁을 먹고 설거지했어요.

    Ăn tối xong tôi đã rửa bát.

  12. 샤워하다 syawohada
    tắm vòi sen

    운동 후에 샤워해요.

    Tôi tắm sau khi tập thể dục.

  13. 닦다 dakda
    lau chùi, đánh (răng)

    안경을 닦았어요.

    Tôi đã lau kính.

  14. 끄다 kkeuda
    tắt

    컴퓨터를 껐어요.

    Tôi đã tắt máy tính.

  15. 주말에 방을 청소해요. jumare bangeul cheongsohaeyo
    Cuối tuần tôi dọn phòng.
  16. 저는 아침에 머리를 감아요. jeoneun achime meorireul gamayo
    Buổi sáng tôi gội đầu.
  17. 오늘은 제가 설거지할게요. oneureun jega seolgeojihalgeyo
    Hôm nay để tôi rửa bát cho.
  18. 화장실이 어디에 있어요? hwajangsiri eodie isseoyo
    Nhà vệ sinh ở đâu?
    thân mật 화장실 어디야? hwajangsil eodiya
  19. 어제 빨래를 많이 했어요. eoje ppallaereul mani haesseoyo
    Hôm qua tôi đã giặt rất nhiều quần áo.
  20. 자기 전에 이를 닦아요. jagi jeone ireul dakkayo
    Tôi đánh răng trước khi đi ngủ.
  21. 나갈 때 불을 꺼 주세요. nagal ttae bureul kkeo juseyo
    Khi ra ngoài xin hãy tắt đèn.
  22. 거실에서 텔레비전을 봐요. geosireseo tellebijeoneul bwayo
    Tôi xem tivi ở phòng khách.
  23. 침실 chimsil
    phòng ngủ

    침실에 큰 침대가 있어요.

    Trong phòng ngủ có một chiếc giường lớn.

  24. 옷장 otjang
    tủ quần áo

    옷장에 옷이 많아요.

    Trong tủ có nhiều quần áo.

  25. 서랍 seorap
    ngăn kéo

    서랍 안에 양말이 있어요.

    Trong ngăn kéo có tất.

  26. 책장 chaekjang
    kệ sách

    책장에서 책을 꺼냈어요.

    Tôi lấy sách từ kệ sách.

  27. 선풍기 seonpunggi
    quạt máy

    더워서 선풍기를 켰어요.

    Vì nóng nên tôi đã bật quạt.

  28. 치약 chiyak
    kem đánh răng

    치약이 다 떨어졌어요.

    Kem đánh răng hết rồi.

  29. 칫솔 chitsol
    bàn chải đánh răng

    새 칫솔로 이를 닦아요.

    Tôi đánh răng bằng bàn chải mới.

  30. 집안일 jibannil
    việc nhà

    집안일 중에서 설거지가 제일 힘들어요.

    Trong các việc nhà, rửa bát là mệt nhất.

  31. 휴지 hyuji
    giấy vệ sinh

    휴지 좀 주세요.

    Cho tôi xin ít giấy.

  32. 마당 madang
    sân

    마당에 꽃을 심었어요.

    Tôi đã trồng hoa trong sân.

  33. 베란다 beranda
    ban công

    베란다에 의자를 놓았어요.

    Tôi đặt một chiếc ghế ở ban công.

  34. 이웃 iut
    hàng xóm

    이웃하고 인사했어요.

    Tôi đã chào hỏi hàng xóm.

  35. 주소 juso
    địa chỉ

    새 주소를 알려 주세요.

    Hãy cho tôi biết địa chỉ mới.

  36. 요리하다 yorihada
    nấu ăn

    오늘 저녁은 제가 요리할게요.

    Bữa tối hôm nay để tôi nấu.

  37. 목욕하다 mogyokada
    tắm (bồn)

    따뜻한 물로 목욕했어요.

    Tôi đã tắm bằng nước ấm.

  38. 갈아입다 garaipda
    thay quần áo

    집에 와서 옷을 갈아입었어요.

    Tôi về nhà và thay quần áo.

  39. 말리다 mallida
    làm khô, sấy

    머리를 말리고 나가요.

    Tôi sấy tóc rồi ra ngoài.

  40. 걸다 geolda
    treo

    벽에 그림을 걸었어요.

    Tôi đã treo tranh lên tường.

  41. 잠그다 jamgeuda
    khóa

    나갈 때 문을 꼭 잠그세요.

    Khi ra ngoài nhớ khóa cửa.

  42. 고치다 gochida
    sửa

    아버지가 의자를 고쳤어요.

    Bố tôi đã sửa cái ghế.

  43. 준비하다 junbihada
    chuẩn bị

    아침을 준비하고 있어요.

    Tôi đang chuẩn bị bữa sáng.

  44. 더럽다 deoreopda
    bẩn

    방이 더러워서 청소했어요.

    Phòng bẩn nên tôi đã dọn dẹp.

  45. 조용하다 joyonghada
    yên tĩnh

    우리 동네는 밤에 조용해요.

    Khu tôi ở ban đêm rất yên tĩnh.

  46. 시끄럽다 sikkeureopda
    ồn ào

    밖이 너무 시끄러워요.

    Bên ngoài ồn quá.

  47. 커튼 keoteun
    rèm cửa

    새 커튼을 달았어요.

    Tôi đã treo rèm mới.

  48. 낮잠 natjam
    giấc ngủ trưa

    주말에 낮잠을 잤어요.

    Cuối tuần tôi đã ngủ trưa.

  49. 집에 오면 먼저 손을 씻어요. jibe omyeon meonjeo soneul ssiseoyo
    Về đến nhà tôi rửa tay trước tiên.
  50. 동생이 방 청소를 도와줬어요. dongsaengi bang cheongsoreul dowajwosseoyo
    Em tôi đã giúp tôi dọn phòng.
  51. 오늘 아침에 늦잠을 잤어요. oneul achime neutjameul jasseoyo
    Sáng nay tôi ngủ dậy muộn.
  52. 저녁 준비 다 됐어요. jeonyeok junbi da dwaesseoyo
    Bữa tối đã chuẩn bị xong.
  53. 문 잠그는 것을 잊어버렸어요. mun jamgeuneun geoseul ijeobeoryeosseoyo
    Tôi quên khóa cửa.
    thân mật 문 잠그는 거 잊어버렸어 mun jamgeuneun geo ijeobeoryeosseo
  54. 샤워하고 바로 잘 거예요. syawohago baro jal geoyeyo
    Tôi tắm xong sẽ đi ngủ ngay.
  55. 옷을 갈아입고 나갈게요. oseul garaipgo nagalgeyo
    Tôi thay đồ xong sẽ ra ngoài.
  56. 여기는 밤에도 시끄러워요. yeogineun bamedo sikkeureowoyo
    Ở đây ban đêm cũng ồn ào.
  57. 우리 집은 지하철역에서 가까워요. uri jibeun jihacheollyeogeseo gakkawoyo
    Nhà tôi gần ga tàu điện ngầm.
  58. 옆집 사람들이 아주 친절해요. yeopjip saramdeuri aju chinjeolhaeyo
    Những người nhà bên cạnh rất tốt bụng.
  59. 화장실에 휴지가 없어요. hwajangsire hyujiga eopseoyo
    Trong nhà vệ sinh không có giấy.
  60. 선풍기를 켜도 돼요? seonpunggireul kyeodo dwaeyo
    Tôi bật quạt được không?
  61. 텔레비전 소리 좀 줄여 주세요. tellebijeon sori jom juryeo juseyo
    Làm ơn vặn nhỏ tiếng tivi.
    thân mật 텔레비전 소리 좀 줄여 줘 tellebijeon sori jom juryeo jwo
  62. 목욕하고 나서 우유를 마셨어요. mogyokago naseo uyureul masyeosseoyo
    Tắm xong tôi uống sữa.
  63. 낮잠을 자서 밤에 잠이 안 와요. natjameul jaseo bame jami an wayo
    Vì ngủ trưa nên ban đêm tôi không buồn ngủ.
  64. 날씨가 좋아서 창문을 다 열었어요. nalssiga joaseo changmuneul da yeoreosseoyo
    Trời đẹp nên tôi mở hết cửa sổ.
  65. 열쇠를 안 가지고 나와서 집에 못 들어가요. yeolsoereul an gajigo nawaseo jibe mot deureogayo
    Tôi ra ngoài mà không mang chìa khóa nên không vào nhà được.
  66. 매일 아침 일곱 시에 알람이 울려요. maeil achim ilgop sie allami ullyeoyo
    Mỗi sáng bảy giờ chuông báo thức reo.
  67. 집에서 회사까지 삼십 분 걸려요. jibeseo hoesakkaji samsip bun geollyeoyo
    Từ nhà đến công ty mất ba mươi phút.
  68. 오늘은 집에서 저녁을 만들어 먹을 거예요. oneureun jibeseo jeonyeogeul mandeureo meogeul geoyeyo
    Hôm nay tôi sẽ tự nấu bữa tối ở nhà.
  69. 형하고 방을 같이 써요. hyeonghago bangeul gachi sseoyo
    Tôi dùng chung phòng với anh trai.
  70. 주말마다 집안일을 해요. jumalmada jibannireul haeyo
    Cuối tuần nào tôi cũng làm việc nhà.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác