🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3
Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Hàn · TOPIK 3
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
웹툰 weptunwebtoon (truyện tranh mạng)
지하철에서 웹툰을 봐요.
Tôi đọc webtoon trên tàu điện ngầm.
-
공연 gongyeonbuổi biểu diễn
어제 본 공연이 정말 감동적이었어요.
Buổi biểu diễn tôi xem hôm qua thật sự rất cảm động.
-
전시회 jeonsihoetriển lãm
친구하고 사진 전시회에 다녀왔어요.
Tôi đã đi xem triển lãm ảnh với bạn.
-
동호회 donghohoecâu lạc bộ sở thích
등산 동호회에서 새 친구를 사귀었어요.
Tôi đã kết bạn mới ở câu lạc bộ leo núi.
-
헬스장 helseujangphòng gym
매일 아침 헬스장에서 운동해요.
Mỗi sáng tôi tập ở phòng gym.
-
콘서트 konseoteuconcert (buổi hòa nhạc)
콘서트 표를 겨우 구했어요.
Tôi mãi mới mua được vé concert.
-
아이돌 aidolthần tượng
그 아이돌은 춤도 잘 추고 노래도 잘해요.
Thần tượng đó nhảy giỏi mà hát cũng hay.
-
팬 paenfan (người hâm mộ)
저는 그 가수의 오랜 팬이에요.
Tôi là fan lâu năm của ca sĩ đó.
-
덕질 deokjilđu idol (hoạt động fan)
월급의 반을 덕질에 써요.
Tôi dành một nửa lương cho việc đu idol.
-
케이팝 keipapK-pop
케이팝 덕분에 한국어를 배우게 됐어요.
Nhờ K-pop mà tôi bắt đầu học tiếng Hàn.
-
배우다 baeudahọc
요즘 기타를 배우고 있어요.
Dạo này tôi đang học guitar.
-
즐기다 jeulgidatận hưởng
주말에는 여유롭게 취미를 즐겨요.
Cuối tuần tôi thong thả tận hưởng sở thích của mình.
-
응원하다 eungwonhadacổ vũ
좋아하는 팀을 열심히 응원해요.
Tôi nhiệt tình cổ vũ cho đội mình thích.
-
굿즈 gutjeugoods (đồ lưu niệm của idol)
콘서트에서 굿즈를 샀어요.
Tôi đã mua goods ở concert.
-
요즘 웹툰 보는 재미에 빠졌어요. yojeum weptun boneun jaemie ppajyeosseoyoDạo này tôi nghiện đọc webtoon.
-
이번 주말에 좋아하는 가수 콘서트에 가거든요. ibeon jumare joahaneun gasu konseoteue gageodeunyoCuối tuần này tôi đi xem concert của ca sĩ mình thích đấy.
-
퇴근하고 헬스장에서 운동하는데 같이 갈래요? toegeunhago helseujangeseo undonghaneunde gachi gallaeyoTan làm tôi tập ở phòng gym, bạn đi cùng không?
-
사진 동호회에 가입했는데 정말 재미있어요. sajin donghohoee gaipaenneunde jeongmal jaemiisseoyoTôi đã tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh, thật sự rất vui.
-
그 아이돌 팬이 된 지 삼 년 됐어요. geu aidol paeni doen ji sam nyeon dwaesseoyoTôi làm fan của thần tượng đó được ba năm rồi.
-
덕질하면서 스트레스를 풀어요. deokjilhamyeonseo seuteureseureul pureoyoTôi giải tỏa căng thẳng bằng việc đu idol.
-
주말에 전시회 보러 갈까 하는데 관심 있어요? jumare jeonsihoe boreo galkka haneunde gwansim isseoyoCuối tuần tôi định đi xem triển lãm, bạn có quan tâm không?
-
기타를 배우기 시작해서 매일 연습해요. gitareul baeugi sijakaeseo maeil yeonseupaeyoTôi mới bắt đầu học guitar nên ngày nào cũng luyện tập.
-
독서 dokseoviệc đọc sách
제 취미는 독서예요.
Sở thích của tôi là đọc sách.
-
인기 ingisự nổi tiếng, được ưa chuộng
요즘 캠핑이 인기를 끌고 있어요.
Dạo này cắm trại đang được ưa chuộng.
-
도전하다 dojeonhadathử thách, thử sức
새로운 취미에 도전해 보세요.
Hãy thử sức với một sở thích mới.
-
실내 sillaetrong nhà
겨울에는 실내 운동이 더 좋아요.
Mùa đông thì vận động trong nhà tốt hơn.
-
연극 yeongeukkịch, kịch nói
지난 주말에 대학로에서 연극을 봤어요.
Cuối tuần trước tôi đã xem kịch ở Daehangno.
-
미술관 misulgwanbảo tàng mỹ thuật
시간이 나면 미술관에 가서 그림을 봐요.
Khi rảnh tôi đến bảo tàng mỹ thuật ngắm tranh.
-
악보 akbobản nhạc
악보를 보면서 천천히 연습했어요.
Tôi vừa nhìn bản nhạc vừa luyện tập chậm rãi.
-
뮤지컬 myujikeolnhạc kịch
그 뮤지컬은 노래가 정말 좋아요.
Những bài hát trong vở nhạc kịch đó thật sự rất hay.
-
모임 moimbuổi gặp mặt
오늘 저녁에 동호회 모임이 있어요.
Tối nay có buổi gặp mặt câu lạc bộ.
-
가입하다 gaipadagia nhập
테니스 동호회에 가입하려고 해요.
Tôi định gia nhập câu lạc bộ quần vợt.
-
늘다 neuldatiến bộ, tăng lên
한국어가 많이 늘었네요.
Tiếng Hàn của bạn tiến bộ nhiều đấy.
-
우승하다 useunghadavô địch, giành chức vô địch
동네 탁구 대회에서 우승했어요.
Tôi đã vô địch giải bóng bàn của khu phố.
-
당첨되다 dangcheomdoedatrúng thưởng, trúng (bốc thăm)
콘서트 티켓 이벤트에 당첨됐어요.
Tôi đã trúng vé concert trong đợt bốc thăm.
-
스트레스 seuteureseucăng thẳng, stress
요즘 일 때문에 스트레스를 많이 받아요.
Dạo này tôi bị căng thẳng nhiều vì công việc.
-
빠지다 ppajidamê mẩn, nghiện
동생이 게임에 빠져서 걱정이에요.
Em tôi nghiện game nên tôi lo lắng.
-
감독 gamdokđạo diễn, huấn luyện viên
그 영화는 감독이 누구예요?
Đạo diễn của bộ phim đó là ai vậy?
-
클라이밍 keullaimingleo núi nhân tạo (climbing)
친구 따라 클라이밍을 시작하게 됐어요.
Tôi bắt đầu chơi climbing theo bạn.
-
필라테스 pillateseupilates
일주일에 두 번 필라테스를 해요.
Tôi tập pilates hai lần một tuần.
-
자막 jamakphụ đề
이 영상은 한국어 자막이 있어요.
Video này có phụ đề tiếng Hàn.
-
정주행 jeongjuhaengcày phim (xem một mạch)
주말 내내 그 드라마를 정주행했어요.
Tôi đã cày bộ phim đó suốt cuối tuần.
-
예매하다 yemaehadađặt vé trước
콘서트 표는 예매하기가 힘들어요.
Vé concert rất khó đặt.
-
매진되다 maejindoedabán hết (vé)
인기 공연이라서 금방 매진됐어요.
Vì là buổi diễn nổi tiếng nên vé nhanh chóng bán hết.
-
팬미팅 paenmitingfan meeting (buổi gặp gỡ fan)
팬미팅에서 좋아하는 배우를 직접 봤어요.
Tôi đã tận mắt nhìn thấy diễn viên mình thích ở fan meeting.
-
영상 yeongsangvideo
여행 영상을 찍어서 인터넷에 올려요.
Tôi quay video du lịch rồi đăng lên mạng.
-
무대 mudaesân khấu
무대 위에서 노래하는 모습이 멋있었어요.
Dáng vẻ hát trên sân khấu trông thật ngầu.
-
관중 gwanjungkhán giả (xem thi đấu)
경기장이 관중으로 가득 찼어요.
Sân vận động chật kín khán giả.
-
표가 벌써 매진돼서 너무 아쉬웠어요. pyoga beolsseo maejindwaeseo neomu aswiwosseoyoVé đã bán hết rồi nên tôi rất tiếc.
-
드라마를 한번 보기 시작하면 정주행하게 돼요. deuramareul hanbeon bogi sijakamyeon jeongjuhaenghage dwaeyoMột khi đã bắt đầu xem phim là tôi cày một mạch luôn.
-
한 달 동안 연습했더니 춤이 많이 늘었어요. han dal dongan yeonseupaetdeoni chumi mani neureosseoyoNhờ luyện tập một tháng mà tôi nhảy tiến bộ hẳn.
-
요즘 클라이밍에 푹 빠졌거든요. yojeum keullaiminge puk ppajyeotgeodeunyoDạo này tôi mê climbing lắm đấy.
-
독서 모임에 나간 지 벌써 일 년이 됐어요. dokseo moime nagan ji beolsseo il nyeoni dwaesseoyoTôi tham gia câu lạc bộ đọc sách đã được một năm rồi.
-
이번 대회에 처음 참가하는데 너무 긴장돼요. ibeon daehoee cheoeum chamgahaneunde neomu ginjangdwaeyoĐây là lần đầu tôi tham gia cuộc thi này nên rất hồi hộp.
-
혼자 하는 취미보다 같이 하는 취미가 더 좋아요. honja haneun chwimiboda gachi haneun chwimiga deo joayoSo với sở thích chơi một mình, tôi thích sở thích chơi cùng nhau hơn.
-
자막 없이 한국 드라마를 보는 게 제 목표예요. jamak eopsi hanguk deuramareul boneun ge je mokpyoyeyoMục tiêu của tôi là xem phim Hàn không cần phụ đề.
-
요즘 필라테스를 배우는데 생각보다 힘들어요. yojeum pillateseureul baeuneunde saenggakboda himdeureoyoDạo này tôi học pilates, mệt hơn tôi tưởng.
-
뮤지컬을 보러 가려고 미리 표를 예매했어요. myujikeoreul boreo garyeogo miri pyoreul yemaehaesseoyoTôi đã đặt vé trước để đi xem nhạc kịch.
-
주말에는 주로 영상을 찍고 편집하면서 보내요. jumareneun juro yeongsangeul jjikgo pyeonjipamyeonseo bonaeyoCuối tuần tôi chủ yếu dành thời gian quay và chỉnh sửa video.
-
할머니께서 뜨개질하는 법을 가르쳐 주셨어요. halmeonikkeseo tteugaejilhaneun beobeul gareuchyeo jusyeosseoyoBà tôi đã dạy tôi cách đan len.
-
취미 생활로 스트레스를 푸는 편이에요. chwimi saenghwallo seuteureseureul puneun pyeonieyoTôi thường giải tỏa căng thẳng bằng các sở thích của mình.
-
팬미팅에 당첨돼서 정말 기뻤어요. paenmitinge dangcheomdwaeseo jeongmal gippeosseoyoTôi trúng vé fan meeting nên vui lắm.
-
날씨가 좋으니까 야외에서 운동하는 게 어때요? nalssiga joeunikka yaoeeseo undonghaneun ge eottaeyoTrời đẹp thế này, hay là mình tập thể dục ngoài trời nhé?
-
바빠도 일주일에 한 번은 취미를 즐기려고 해요. bappado iljuire han beoneun chwimireul jeulgiryeogo haeyoDù bận tôi vẫn cố dành mỗi tuần một lần cho sở thích.
-
악기를 하나 배워 두면 평생 즐길 수 있어요. akgireul hana baewo dumyeon pyeongsaeng jeulgil su isseoyoHọc một loại nhạc cụ thì có thể tận hưởng cả đời.
-
이 웹툰 정말 재미있는데 한번 볼래요? i weptun jeongmal jaemiinneunde hanbeon bollaeyoBộ webtoon này hay lắm, bạn xem thử không?thân mật 이 웹툰 진짜 재미있는데 한번 볼래? i weptun jinjja jaemiinneunde hanbeon bollae
-
사진을 잘 찍고 싶어서 온라인 강의를 듣고 있어요. sajineul jal jjikgo sipeoseo ollain ganguireul deutgo isseoyoVì muốn chụp ảnh đẹp nên tôi đang học khóa học trực tuyến.
-
운동을 시작한 후로 몸도 마음도 건강해졌어요. undongeul sijakan huro momdo maeumdo geonganghaejyeosseoyoTừ khi bắt đầu tập thể dục, cả cơ thể lẫn tinh thần tôi đều khỏe hơn.
-
저는 요리 영상을 보면서 새로운 요리에 도전해요. jeoneun yori yeongsangeul bomyeonseo saeroun yorie dojeonhaeyoTôi vừa xem video nấu ăn vừa thử làm món mới.
-
취미가 같으니까 우리 금방 친해질 것 같아요. chwimiga gateunikka uri geumbang chinhaejil geot gatayoVì cùng sở thích nên chắc chúng ta sẽ sớm thân nhau.
Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.