🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Hàn · TOPIK 1

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 취미 chwimi
    sở thích

    제 취미는 운동이에요.

    Sở thích của tôi là thể thao.

  2. 영화 yeonghwa
    phim

    영화를 자주 봐요.

    Tôi thường xem phim.

  3. 음악 eumak
    âm nhạc

    음악을 매일 들어요.

    Tôi nghe nhạc mỗi ngày.

  4. 노래 norae
    bài hát

    이 노래가 좋아요.

    Tôi thích bài hát này.

  5. 게임 geim
    game (trò chơi điện tử)

    밤에 게임을 해요.

    Tôi chơi game vào buổi tối.

  6. 운동 undong
    thể thao, vận động

    아침에 운동을 해요.

    Tôi tập thể dục vào buổi sáng.

  7. chaek
    sách

    저는 책을 좋아해요.

    Tôi thích sách.

  8. 사진 sajin
    bức ảnh

    이 사진이 예뻐요.

    Bức ảnh này đẹp.

  9. 여행 yeohaeng
    du lịch

    가족하고 여행을 가요.

    Tôi đi du lịch cùng gia đình.

  10. chum
    điệu nhảy

    친구가 춤을 잘 춰요.

    Bạn tôi nhảy rất giỏi.

  11. 보다 boda
    xem

    텔레비전을 봐요.

    Tôi xem tivi.

  12. 듣다 deutda
    nghe

    노래를 들어요.

    Tôi nghe bài hát.

  13. 좋아하다 joahada
    thích

    저는 게임을 좋아해요.

    Tôi thích chơi game.

  14. 읽다 ikda
    đọc

    매일 책을 읽어요.

    Tôi đọc sách mỗi ngày.

  15. 취미가 뭐예요? chwimiga mwoyeyo
    Sở thích của bạn là gì?
    thân mật 취미가 뭐야? chwimiga mwoya
  16. 제 취미는 영화 보기예요. je chwimineun yeonghwa bogiyeyo
    Sở thích của tôi là xem phim.
  17. 무슨 음악을 좋아해요? museun eumageul joahaeyo
    Bạn thích loại nhạc nào?
  18. 주말에 친구하고 게임을 해요. jumare chinguhago geimeul haeyo
    Cuối tuần tôi chơi game với bạn.
  19. 매일 아침 운동을 해요. maeil achim undongeul haeyo
    Tôi tập thể dục mỗi sáng.
  20. 저는 책을 자주 읽어요. jeoneun chaegeul jaju ilgeoyo
    Tôi thường xuyên đọc sách.
  21. 어제 영화관에서 영화를 봤어요. eoje yeonghwagwaneseo yeonghwareul bwasseoyo
    Hôm qua tôi đã xem phim ở rạp chiếu phim.
  22. 다음에 같이 여행 가요. daeume gachi yeohaeng gayo
    Lần sau chúng ta cùng đi du lịch nhé.
    thân mật 다음에 같이 여행 가자. daeume gachi yeohaeng gaja
  23. 피아노 piano
    đàn piano

    피아노 소리가 정말 좋아요.

    Tiếng đàn piano thật hay.

  24. 기타 gita
    đàn guitar

    친구가 기타를 잘 쳐요.

    Bạn tôi chơi guitar rất giỏi.

  25. 태권도 taegwondo
    taekwondo

    저는 태권도를 배워요.

    Tôi học taekwondo.

  26. 만화 manhwa
    truyện tranh

    동생이 만화를 좋아해요.

    Em tôi thích truyện tranh.

  27. 텔레비전 tellebijeon
    tivi

    텔레비전을 너무 많이 봐요.

    Tôi xem tivi quá nhiều.

  28. 컴퓨터 keompyuteo
    máy tính

    컴퓨터로 게임을 해요.

    Tôi chơi game trên máy tính.

  29. 인터넷 inteonet
    internet

    인터넷으로 음악을 들어요.

    Tôi nghe nhạc trên internet.

  30. 카메라 kamera
    máy ảnh

    어제 새 카메라를 샀어요.

    Hôm qua tôi đã mua máy ảnh mới.

  31. 영화관 yeonghwagwan
    rạp chiếu phim

    영화관이 집에서 가까워요.

    Rạp chiếu phim gần nhà tôi.

  32. 공원 gongwon
    công viên

    집 앞에 공원이 있어요.

    Trước nhà tôi có công viên.

  33. san
    núi

    이 산이 아주 높아요.

    Ngọn núi này rất cao.

  34. 바다 bada
    biển

    여름에 바다에 가요.

    Mùa hè tôi đi biển.

  35. gong
    quả bóng

    공이 어디에 있어요?

    Quả bóng ở đâu?

  36. 주말 jumal
    cuối tuần

    주말에 친구를 만나요.

    Cuối tuần tôi gặp bạn bè.

  37. 시간 sigan
    thời gian

    오늘은 시간이 없어요.

    Hôm nay tôi không có thời gian.

  38. 놀다 nolda
    chơi

    아이들이 밖에서 놀아요.

    Bọn trẻ chơi ở ngoài.

  39. 쉬다 swida
    nghỉ ngơi

    일요일에는 푹 쉬어요.

    Chủ nhật tôi nghỉ ngơi thoải mái.

  40. 치다 chida
    chơi (đàn, bóng)

    매일 피아노를 쳐요.

    Tôi chơi piano mỗi ngày.

  41. 부르다 bureuda
    hát, gọi

    같이 노래를 불러요.

    Cùng hát một bài nào.

  42. 걷다 geotda
    đi bộ

    집에서 회사까지 걸어요.

    Tôi đi bộ từ nhà đến công ty.

  43. 뛰다 ttwida
    chạy

    강아지하고 같이 뛰어요.

    Tôi chạy cùng cún cưng.

  44. 재미있다 jaemiitda
    thú vị

    한국어 공부가 재미있어요.

    Học tiếng Hàn rất thú vị.

  45. 자주 jaju
    thường xuyên

    카페에 자주 가요.

    Tôi thường xuyên đến quán cà phê.

  46. 매일 maeil
    mỗi ngày

    매일 한국어를 공부해요.

    Tôi học tiếng Hàn mỗi ngày.

  47. 신문 sinmun
    báo

    아침에 신문을 읽어요.

    Tôi đọc báo vào buổi sáng.

  48. 테니스 teniseu
    quần vợt

    친구하고 테니스를 쳐요.

    Tôi chơi quần vợt với bạn.

  49. 주말에 보통 뭐 해요? jumare botong mwo haeyo
    Cuối tuần bạn thường làm gì?
    thân mật 주말에 보통 뭐 해? jumare botong mwo hae
  50. 저는 피아노를 조금 칠 수 있어요. jeoneun pianoreul jogeum chil su isseoyo
    Tôi biết chơi piano một chút.
  51. 제 친구는 노래를 정말 잘해요. je chinguneun noraereul jeongmal jalhaeyo
    Bạn tôi hát rất hay.
  52. 오늘은 좀 쉬고 싶어요. oneureun jom swigo sipeoyo
    Hôm nay tôi muốn nghỉ ngơi một chút.
  53. 어제 공원에서 친구하고 놀았어요. eoje gongwoneseo chinguhago norasseoyo
    Hôm qua tôi đã chơi với bạn ở công viên.
  54. 이 게임은 정말 재미있어요. i geimeun jeongmal jaemiisseoyo
    Trò chơi này thật sự rất vui.
  55. 저는 한국 만화를 좋아해요. jeoneun hanguk manhwareul joahaeyo
    Tôi thích truyện tranh Hàn Quốc.
  56. 내일 친구하고 영화관에 갈 거예요. naeil chinguhago yeonghwagwane gal geoyeyo
    Ngày mai tôi sẽ đi rạp chiếu phim với bạn.
  57. 무슨 운동을 좋아해요? museun undongeul joahaeyo
    Bạn thích môn thể thao nào?
  58. 매일 저녁 공원을 걸어요. maeil jeonyeok gongwoneul georeoyo
    Mỗi tối tôi đi bộ ở công viên.
  59. 사진 좀 찍어 주세요. sajin jom jjigeo juseyo
    Làm ơn chụp giúp tôi một tấm ảnh.
  60. 밤에 혼자 텔레비전을 봐요. bame honja tellebijeoneul bwayo
    Buổi tối tôi xem tivi một mình.
  61. 이 노래를 한번 들어 보세요. i noraereul hanbeon deureo boseyo
    Bạn thử nghe bài hát này xem.
  62. 오늘 오후에 같이 놀아요. oneul ohue gachi norayo
    Chiều nay chơi cùng nhau nhé.
    thân mật 오늘 오후에 같이 놀자. oneul ohue gachi nolja
  63. 저는 춤을 잘 못 춰요. jeoneun chumeul jal mot chwoyo
    Tôi nhảy không giỏi lắm.
  64. 지난 주말에 산에 갔어요. jinan jumare sane gasseoyo
    Cuối tuần trước tôi đã đi núi.
  65. 한국 영화를 보고 싶어요. hanguk yeonghwareul bogo sipeoyo
    Tôi muốn xem phim Hàn Quốc.
  66. 무슨 게임을 자주 해요? museun geimeul jaju haeyo
    Bạn thường chơi game gì?
  67. 쉬는 날에 보통 집에 있어요. swineun nare botong jibe isseoyo
    Ngày nghỉ tôi thường ở nhà.
  68. 태권도를 배우고 싶어요. taegwondoreul baeugo sipeoyo
    Tôi muốn học taekwondo.
  69. 다음 주에 시간이 있어요? daeum jue sigani isseoyo
    Tuần sau bạn có thời gian không?
  70. 오늘 저녁에 뭐 할 거예요? oneul jeonyeoge mwo hal geoyeyo
    Tối nay bạn định làm gì?

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác