🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Hàn · TOPIK 1

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về mua sắm & tiền bạc, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 사다 sada
    mua

    시장에서 빵을 샀어요.

    Tôi đã mua bánh mì ở chợ.

  2. 팔다 palda
    bán

    이 가게는 과일을 팔아요.

    Cửa hàng này bán trái cây.

  3. don
    tiền

    돈이 조금 있어요.

    Tôi có một ít tiền.

  4. won
    won (tiền Hàn Quốc)

    이 빵은 천 원이에요.

    Bánh mì này giá 1.000 won.

  5. 가게 gage
    cửa hàng

    집 앞에 가게가 있어요.

    Trước nhà tôi có một cửa hàng.

  6. 시장 sijang
    chợ

    엄마하고 시장에 가요.

    Tôi đi chợ với mẹ.

  7. 비싸다 bissada
    đắt

    이 옷은 너무 비싸요.

    Bộ quần áo này đắt quá.

  8. 싸다 ssada
    rẻ

    시장은 과일이 싸요.

    Trái cây ở chợ rẻ.

  9. ot
    quần áo

    새 옷을 사고 싶어요.

    Tôi muốn mua quần áo mới.

  10. 과일 gwail
    trái cây

    과일을 많이 먹어요.

    Tôi ăn nhiều trái cây.

  11. ppang
    bánh mì

    아침에 빵을 먹었어요.

    Buổi sáng tôi đã ăn bánh mì.

  12. 우유 uyu
    sữa

    우유 하나 주세요.

    Cho tôi một hộp sữa.

  13. 지갑 jigap

    지갑에 돈이 없어요.

    Trong ví không có tiền.

  14. 선물 seonmul
    quà

    친구 선물을 샀어요.

    Tôi đã mua quà cho bạn.

  15. 얼마예요? eolmayeyo
    Bao nhiêu tiền?
    thân mật 얼마야? eolmaya
  16. 이거 주세요. igeo juseyo
    Cho tôi cái này.
  17. 너무 비싸요. neomu bissayo
    Đắt quá.
    thân mật 너무 비싸 neomu bissa
  18. 돈이 없어요. doni eopseoyo
    Tôi không có tiền.
  19. 시장에서 과일을 샀어요. sijangeseo gwaireul sasseoyo
    Tôi đã mua trái cây ở chợ.
  20. 가게는 어디에 있어요? gageneun eodie isseoyo
    Cửa hàng ở đâu?
  21. 선물을 사고 싶어요. seonmureul sago sipeoyo
    Tôi muốn mua quà.
  22. 이거 정말 싸요. igeo jeongmal ssayo
    Cái này rẻ thật.
  23. 얼마 eolma
    bao nhiêu

    이 모자는 얼마예요?

    Cái mũ này bao nhiêu tiền?

  24. gap
    giá

    이 가방은 값이 싸요.

    Cái túi này giá rẻ.

  25. 물건 mulgeon
    đồ vật, món hàng

    가게에 물건이 많아요.

    Trong cửa hàng có nhiều đồ.

  26. 슈퍼마켓 syupeomaket
    siêu thị

    슈퍼마켓에서 우유를 샀어요.

    Tôi đã mua sữa ở siêu thị.

  27. 가방 gabang
    túi xách, cặp

    가방이 아주 예뻐요.

    Cái túi rất đẹp.

  28. 모자 moja
    mũ, nón

    모자를 하나 사고 싶어요.

    Tôi muốn mua một cái mũ.

  29. 바지 baji
    quần

    새 바지를 샀어요.

    Tôi đã mua quần mới.

  30. 치마 chima
    váy

    치마가 조금 작아요.

    Cái váy hơi nhỏ.

  31. 구두 gudu
    giày da

    구두가 너무 비싸요.

    Giày da đắt quá.

  32. 시계 sigye
    đồng hồ

    시계를 선물로 받았어요.

    Tôi đã nhận được đồng hồ làm quà.

  33. 우산 usan
    ô, dù

    우산을 가게에서 샀어요.

    Tôi đã mua ô ở cửa hàng.

  34. 사과 sagwa
    táo

    사과가 아주 맛있어요.

    Táo rất ngon.

  35. 바나나 banana
    chuối

    바나나를 두 개 먹었어요.

    Tôi đã ăn hai quả chuối.

  36. 채소 chaeso
    rau củ

    시장에서 채소를 사요.

    Tôi mua rau ở chợ.

  37. 고기 gogi
    thịt

    저녁에 고기를 먹을 거예요.

    Buổi tối tôi sẽ ăn thịt.

  38. 생선 saengseon

    시장에서 생선을 팔아요.

    Ở chợ có bán cá.

  39. 달걀 dalgyal
    trứng

    달걀을 사러 가요.

    Tôi đi mua trứng.

  40. 주스 juseu
    nước ép

    주스를 마시고 싶어요.

    Tôi muốn uống nước ép.

  41. 과자 gwaja
    bánh kẹo

    아이가 과자를 좋아해요.

    Đứa bé thích bánh kẹo.

  42. kkot
    hoa

    이 꽃은 정말 예뻐요.

    Bông hoa này thật đẹp.

  43. 주다 juda
    cho, đưa

    동생에게 과자를 줬어요.

    Tôi đã cho em tôi bánh kẹo.

  44. 받다 batda
    nhận

    생일에 선물을 받았어요.

    Tôi đã nhận được quà vào ngày sinh nhật.

  45. 필요하다 piryohada
    cần

    새 우산이 필요해요.

    Tôi cần một cái ô mới.

  46. 예쁘다 yeppeuda
    đẹp

    이 옷이 아주 예뻐요.

    Bộ quần áo này rất đẹp.

  47. 크다 keuda
    to, lớn

    이 가방은 아주 커요.

    Cái túi này rất to.

  48. 작다 jakda
    nhỏ

    이 모자는 좀 작아요.

    Cái mũ này hơi nhỏ.

  49. 저것 좀 보여 주세요. jeogeot jom boyeo juseyo
    Cho tôi xem cái kia một chút.
  50. 사과 세 개 주세요. sagwa se gae juseyo
    Cho tôi ba quả táo.
  51. 이거 살게요. igeo salgeyo
    Tôi sẽ mua cái này.
  52. 그냥 보고 있어요. geunyang bogo isseoyo
    Tôi chỉ xem thôi.
  53. 다른 거 있어요? dareun geo isseoyo
    Có cái khác không?
  54. 이 옷이 마음에 들어요. i osi maeume deureoyo
    Tôi thích bộ quần áo này.
  55. 새 가방이 필요해요. sae gabangi piryohaeyo
    Tôi cần một cái túi mới.
  56. 오늘 뭐 샀어요? oneul mwo sasseoyo
    Hôm nay bạn đã mua gì?
    thân mật 오늘 뭐 샀어? oneul mwo sasseo
  57. 저는 쇼핑을 좋아해요. jeoneun syopingeul joahaeyo
    Tôi thích mua sắm.
  58. 뭐가 제일 싸요? mwoga jeil ssayo
    Cái gì rẻ nhất?
  59. 이 치마는 좀 커요. i chimaneun jom keoyo
    Cái váy này hơi to.
  60. 봉투에 넣어 주세요. bongtue neoeo juseyo
    Xin bỏ vào túi giúp tôi.
  61. 여기 있어요. yeogi isseoyo
    Của anh/chị đây.
    thân mật 여기 있어 yeogi isseo
  62. 시장에 사람이 많아요. sijange sarami manayo
    Ở chợ có nhiều người.
  63. 가게가 오늘 문을 닫았어요. gagega oneul muneul dadasseoyo
    Hôm nay cửa hàng đóng cửa.
  64. 친구에게 선물을 줬어요. chinguege seonmureul jwosseoyo
    Tôi đã tặng quà cho bạn.
  65. 과자하고 주스를 샀어요. gwajahago juseureul sasseoyo
    Tôi đã mua bánh kẹo và nước ép.
  66. 이거 말고 저거 주세요. igeo malgo jeogeo juseyo
    Không phải cái này, cho tôi cái kia.
  67. 은행에서 돈을 찾았어요. eunhaengeseo doneul chajasseoyo
    Tôi đã rút tiền ở ngân hàng.
  68. 저 구두가 정말 예뻐요. jeo guduga jeongmal yeppeoyo
    Đôi giày da kia thật đẹp.
  69. 내일 시장에 갈 거예요. naeil sijange gal geoyeyo
    Ngày mai tôi sẽ đi chợ.
  70. 이거 하나 더 주세요. igeo hana deo juseyo
    Cho tôi thêm một cái này nữa.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác