🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về mua sắm & tiền bạc, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 소비 sobi
    tiêu dùng

    요즘 소비를 줄이고 있어요.

    Dạo này tôi đang giảm chi tiêu.

  2. 결제 gyeolje
    thanh toán

    휴대폰으로 간편하게 결제할 수 있어요.

    Có thể thanh toán dễ dàng bằng điện thoại.

  3. 할부 halbu
    trả góp

    6개월 할부로 노트북을 샀어요.

    Tôi đã mua laptop trả góp sáu tháng.

  4. 무이자 muija
    không lãi suất

    무이자 할부 행사를 하고 있어요.

    Đang có chương trình trả góp không lãi suất.

  5. 가성비 gaseongbi
    đáng đồng tiền (tỉ lệ giá/chất lượng)

    이 식당은 가성비가 뛰어나요.

    Quán ăn này rất đáng đồng tiền.

  6. 충동구매 chungdonggumae
    mua sắm bốc đồng

    스트레스를 받으면 충동구매를 하게 돼요.

    Khi căng thẳng tôi hay mua sắm bốc đồng.

  7. 지출 jichul
    chi tiêu

    이번 달은 지출이 많았어요.

    Tháng này tôi chi tiêu nhiều.

  8. 예산 yesan
    ngân sách

    예산에 맞춰서 계획을 세웠어요.

    Tôi đã lập kế hoạch theo ngân sách.

  9. 소비자 sobija
    người tiêu dùng

    소비자의 의견을 반영해야 해요.

    Phải phản ánh ý kiến của người tiêu dùng.

  10. 세금 segeum
    thuế

    가격에 세금이 포함되어 있어요.

    Giá đã bao gồm thuế.

  11. 매출 maechul
    doanh thu

    이번 달 매출이 크게 늘었어요.

    Doanh thu tháng này tăng mạnh.

  12. 유통 yutong
    lưu thông (phân phối)

    유통 과정을 줄이면 가격이 내려가요.

    Nếu giảm khâu phân phối thì giá sẽ hạ.

  13. 혜택 hyetaek
    ưu đãi

    회원에게 다양한 혜택을 제공해요.

    Cung cấp nhiều ưu đãi cho hội viên.

  14. 품질 pumjil
    chất lượng

    품질에 비해 가격이 저렴해요.

    So với chất lượng thì giá khá rẻ.

  15. 3개월 무이자 할부로 결제했어요. samgaewol muija halburo gyeoljehaesseoyo
    Tôi đã thanh toán trả góp ba tháng không lãi suất.
  16. 이 제품은 가성비가 정말 좋아요. i jepumeun gaseongbiga jeongmal joayo
    Sản phẩm này thật sự rất đáng tiền.
  17. 충동구매를 줄이려고 노력하고 있어요. chungdonggumaereul juriryeogo noryeokago isseoyo
    Tôi đang cố gắng giảm mua sắm bốc đồng.
  18. 이번 달 지출이 예산을 넘었어요. ibeon dal jichuri yesaneul neomeosseoyo
    Chi tiêu tháng này đã vượt ngân sách.
  19. 회원 가입하면 다양한 혜택을 받을 수 있어요. hoewon gaipamyeon dayanghan hyetaegeul badeul su isseoyo
    Đăng ký hội viên thì được nhận nhiều ưu đãi.
  20. 가격보다 품질이 더 중요하다고 생각해요. gagyeokboda pumjiri deo jungyohadago saenggakaeyo
    Tôi nghĩ chất lượng quan trọng hơn giá cả.
  21. 요즘은 현금보다 카드 결제를 선호하는 사람이 많아요. yojeumeun hyeongeumboda kadeu gyeoljereul seonhohaneun sarami manayo
    Dạo này nhiều người thích thanh toán bằng thẻ hơn tiền mặt.
  22. 소비를 줄이기 위해 가계부를 쓰기 시작했어요. sobireul jurigi wihae gagyebureul sseugi sijakaesseoyo
    Để giảm chi tiêu, tôi đã bắt đầu ghi sổ chi tiêu.
  23. 구매 gumae
    việc mua hàng

    인터넷으로 구매하면 더 저렴해요.

    Mua qua mạng thì rẻ hơn.

  24. 판매 panmae
    việc bán hàng

    이 제품은 온라인에서만 판매해요.

    Sản phẩm này chỉ bán trực tuyến.

  25. 반품 banpum
    trả hàng

    마음에 안 들면 반품이 가능해요.

    Nếu không ưng ý thì có thể trả hàng.

  26. 구독 gudok
    đăng ký thuê bao (dịch vụ)

    요즘 음악은 구독 서비스로 들어요.

    Dạo này tôi nghe nhạc bằng dịch vụ đăng ký.

  27. 정가 jeongga
    giá niêm yết

    정가보다 30% 싸게 샀어요.

    Tôi mua rẻ hơn giá niêm yết 30%.

  28. 특가 teukga
    giá đặc biệt (khuyến mãi)

    오늘 하루만 특가로 판매합니다.

    Chỉ hôm nay bán với giá đặc biệt.

  29. 사은품 saeunpum
    quà tặng kèm

    화장품을 사면 사은품을 줘요.

    Mua mỹ phẩm thì được tặng quà kèm.

  30. 상품권 sangpumgwon
    phiếu quà tặng

    생일 선물로 상품권을 받았어요.

    Tôi được tặng phiếu quà tặng nhân dịp sinh nhật.

  31. 환급 hwangeup
    hoàn tiền

    외국인 관광객은 공항에서 세금 환급을 받을 수 있어요.

    Du khách nước ngoài có thể được hoàn thuế ở sân bay.

  32. 단골 dangol
    khách quen

    저는 이 식당의 10년 단골이에요.

    Tôi là khách quen mười năm của nhà hàng này.

  33. 견적 gyeonjeok
    báo giá

    이사 비용 견적을 먼저 받아 보세요.

    Hãy nhận báo giá chi phí chuyển nhà trước đã.

  34. 신제품 sinjepum
    sản phẩm mới

    다음 달에 신제품이 나와요.

    Tháng sau sẽ ra sản phẩm mới.

  35. 불량품 bullyangpum
    hàng lỗi

    확인해 보니 불량품이었어요.

    Kiểm tra thì thấy là hàng lỗi.

  36. 보증서 bojeungseo
    giấy bảo hành

    보증서를 잘 보관하세요.

    Hãy giữ giấy bảo hành cẩn thận.

  37. 청구서 cheongguseo
    hóa đơn thanh toán

    이번 달 카드 청구서를 보고 깜짝 놀랐어요.

    Nhìn hóa đơn thẻ tháng này mà tôi giật cả mình.

  38. 진열하다 jinyeolhada
    trưng bày

    신제품을 매장 입구에 진열했어요.

    Họ trưng bày sản phẩm mới ở lối vào cửa hàng.

  39. 이체 iche
    chuyển khoản

    계좌 이체로 보내 드릴게요.

    Tôi sẽ gửi bằng chuyển khoản.

  40. 입금 ipgeum
    nạp tiền vào tài khoản

    입금이 확인되면 배송해 드려요.

    Xác nhận tiền vào tài khoản là sẽ giao hàng.

  41. 잔액 janaek
    số dư

    통장 잔액을 확인해 보세요.

    Hãy kiểm tra số dư tài khoản.

  42. 보상 bosang
    bồi thường

    배송 중 파손된 상품은 보상을 받을 수 있어요.

    Hàng bị hư hỏng trong lúc giao có thể được bồi thường.

  43. 홍보 hongbo
    quảng bá

    SNS로 신제품을 홍보하는 회사가 많아요.

    Nhiều công ty quảng bá sản phẩm mới qua mạng xã hội.

  44. 저축 jeochuk
    tiết kiệm (tích lũy)

    저축하는 습관을 기르는 게 좋아요.

    Nên rèn thói quen tiết kiệm.

  45. 소득 sodeuk
    thu nhập

    소득에 따라 세금이 달라져요.

    Thuế thay đổi theo thu nhập.

  46. 거래 georae
    giao dịch

    모르는 사람과 거래할 때는 조심해야 해요.

    Khi giao dịch với người lạ phải cẩn thận.

  47. 흥정 heungjeong
    mặc cả

    흥정 끝에 만 원을 깎았어요.

    Sau khi mặc cả tôi được bớt 10.000 won.

  48. 품목 pummok
    mặt hàng

    세일 제외 품목도 있으니까 확인하세요.

    Cũng có mặt hàng không được giảm giá nên hãy kiểm tra trước.

  49. 이 옷을 반품하고 싶은데 배송비는 누가 부담해요? i oseul banpumhago sipeunde baesongbineun nuga budamhaeyo
    Tôi muốn trả lại bộ đồ này, phí vận chuyển ai chịu ạ?
  50. 재고가 없으면 언제 다시 들어와요? jaegoga eopseumyeon eonje dasi deureowayo
    Nếu hết hàng thì khi nào có lại ạ?
  51. 정가에서 20% 할인된 가격이에요. jeonggaeseo isip peosenteu harindoen gagyeogieyo
    Đây là giá đã giảm 20% so với giá niêm yết.
  52. 인터넷 최저가를 비교해 보고 샀어요. inteonet choejeogareul bigyohae bogo sasseoyo
    Tôi so sánh giá thấp nhất trên mạng rồi mới mua.
  53. 사은품으로 텀블러를 받았어요. saeunpumeuro teombeulleoreul badasseoyo
    Tôi được tặng kèm một chiếc bình giữ nhiệt.
  54. 상품권은 현금으로 교환되지 않습니다. sangpumgwoneun hyeongeumeuro gyohwandoeji anseumnida
    Phiếu quà tặng không thể đổi thành tiền mặt.
  55. 쿠폰을 적용하면 만 원 더 싸져요. kuponeul jeogyonghamyeon man won deo ssajyeoyo
    Áp dụng phiếu giảm giá thì rẻ thêm 10.000 won.
  56. 요즘은 중고 거래로 쓸 만한 물건을 싸게 구할 수 있어요. yojeumeun junggo georaero sseul manhan mulgeoneul ssage guhal su isseoyo
    Dạo này qua giao dịch đồ cũ có thể mua được đồ tốt với giá rẻ.
  57. 신제품이 나오자마자 품절됐어요. sinjepumi naojamaja pumjeoldwaesseoyo
    Sản phẩm mới vừa ra mắt đã hết hàng.
    thân mật 신제품이 나오자마자 품절됐어 sinjepumi naojamaja pumjeoldwaesseo
  58. 불량품은 일주일 안에 무료로 교환해 드립니다. bullyangpumeun iljuil ane muryoro gyohwanhae deurimnida
    Hàng lỗi được đổi miễn phí trong vòng một tuần.
  59. 보증서가 없으면 무상 수리가 어려워요. bojeungseoga eopseumyeon musang suriga eoryeowoyo
    Không có giấy bảo hành thì khó được sửa miễn phí.
  60. 계좌 이체로 결제해도 되나요? gyejwa ichero gyeoljehaedo doenayo
    Tôi thanh toán bằng chuyển khoản được không?
  61. 통장 잔액이 부족해서 결제가 안 됐어요. tongjang janaegi bujokaeseo gyeoljega an dwaesseoyo
    Số dư tài khoản không đủ nên thanh toán không thành công.
  62. 입금이 확인되는 대로 상품을 보내 드릴게요. ipgeumi hwagindoeneun daero sangpumeul bonae deurilgeyo
    Ngay khi xác nhận tiền vào tài khoản, chúng tôi sẽ gửi hàng.
  63. 매달 월급의 30%를 저축하려고 노력해요. maedal wolgeubui samsip peosenteureul jeochukaryeogo noryeokaeyo
    Tôi cố gắng tiết kiệm 30% lương mỗi tháng.
  64. 대출 이자가 부담돼서 최대한 빨리 갚으려고요. daechul ijaga budamdwaeseo choedaehan ppalli gapeuryeogoyo
    Tiền lãi vay nặng quá nên tôi định trả càng sớm càng tốt.
  65. 소득이 늘어도 지출을 관리하지 않으면 돈이 안 모여요. sodeugi neureodo jichureul gwallihaji aneumyeon doni an moyeoyo
    Dù thu nhập tăng, nếu không quản lý chi tiêu thì cũng không dành dụm được.
  66. 시장에서는 흥정하면 조금 깎아 주기도 해요. sijangeseoneun heungjeonghamyeon jogeum kkakka jugido haeyo
    Ở chợ nếu mặc cả thì đôi khi được bớt chút ít.
  67. 계산대가 붐비니까 셀프 계산대를 이용하세요. gyesandaega bumbinikka selpeu gyesandaereul iyonghaseyo
    Quầy tính tiền đang đông, hãy dùng quầy tự thanh toán.
  68. 현금영수증 필요하세요? hyeongeumyeongsujeung piryohaseyo
    Quý khách có cần hóa đơn tiền mặt không ạ?
  69. 이 매장은 몇 시까지 영업해요? i maejangeun myeot sikkaji yeongeopaeyo
    Cửa hàng này mở cửa đến mấy giờ?
  70. 명품은 정품인지 꼭 확인하고 사야 해요. myeongpumeun jeongpuminji kkok hwaginhago saya haeyo
    Mua hàng hiệu nhất định phải kiểm tra xem có phải hàng chính hãng không.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác