🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về thời tiết & các mùa, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 폭염 pogyeom
    nắng nóng gay gắt

    폭염 때문에 에어컨을 하루 종일 틀었어요.

    Vì nắng nóng gay gắt nên tôi bật điều hòa cả ngày.

  2. 한파 hanpa
    đợt rét đậm

    이번 주에 한파가 온대요.

    Nghe nói tuần này sẽ có đợt rét đậm.

  3. 폭설 pokseol
    tuyết rơi dày

    어젯밤에 폭설이 내렸어요.

    Đêm qua tuyết rơi rất dày.

  4. 소나기 sonagi
    mưa rào

    갑자기 소나기가 내렸어요.

    Bỗng nhiên trời đổ mưa rào.

  5. 기후 gihu
    khí hậu

    한국은 사계절이 뚜렷한 기후예요.

    Hàn Quốc có khí hậu bốn mùa rõ rệt.

  6. 가뭄 gamum
    hạn hán

    올해는 가뭄이 심해요.

    Năm nay hạn hán nghiêm trọng.

  7. 홍수 hongsu
    lũ lụt

    홍수로 다리가 물에 잠겼어요.

    Cây cầu bị ngập trong nước lũ.

  8. 자외선 jaoeseon
    tia tử ngoại (UV)

    자외선이 강하니까 선크림을 바르세요.

    Tia UV mạnh lắm, hãy bôi kem chống nắng nhé.

  9. 체감 온도 chegam ondo
    nhiệt độ cảm nhận

    바람 때문에 체감 온도가 더 낮아요.

    Vì có gió nên nhiệt độ cảm nhận còn thấp hơn.

  10. 기상청 gisangcheong
    cục khí tượng

    기상청 예보가 자주 틀려요.

    Dự báo của cục khí tượng thường sai.

  11. 우박 ubak
    mưa đá

    갑자기 우박이 떨어졌어요.

    Bỗng nhiên có mưa đá rơi xuống.

  12. 변덕스럽다 byeondeokseureopda
    thất thường

    요즘 날씨가 정말 변덕스러워요.

    Dạo này thời tiết thất thường thật.

  13. 개다 gaeda
    trời hửng nắng

    오후부터 날씨가 갠대요.

    Nghe nói từ chiều trời sẽ hửng nắng.

  14. 열대야 yeoldaeya
    đêm nhiệt đới (đêm oi nóng)

    열대야 때문에 잠을 못 잤어요.

    Vì đêm oi nóng nên tôi không ngủ được.

  15. 예보에 따르면 내일부터 폭염이 시작된다고 해요. yeboe ttareumyeon naeilbuteo pogyeomi sijakdoendago haeyo
    Theo dự báo, từ ngày mai đợt nắng nóng sẽ bắt đầu.
  16. 주말에 한파가 몰려온대요. jumare hanpaga mollyeoondaeyo
    Nghe nói cuối tuần đợt rét đậm sẽ tràn về.
  17. 소나기가 쏟아져서 편의점에서 비를 피했어요. sonagiga ssodajyeoseo pyeonuijeomeseo bireul pihaesseoyo
    Mưa rào ập xuống nên tôi trú mưa ở cửa hàng tiện lợi.
  18. 폭설로 도로가 마비돼서 출근을 못 했어요. pokseollo doroga mabidwaeseo chulgeuneul motaesseoyo
    Tuyết rơi dày làm tê liệt đường sá nên tôi không đi làm được.
  19. 기상청은 올여름이 평년보다 더울 거라고 예보했어요. gisangcheongeun ollyeoreumi pyeongnyeonboda deoul georago yebohaesseoyo
    Cục khí tượng dự báo mùa hè năm nay sẽ nóng hơn mọi năm.
  20. 요즘 날씨가 변덕스러워서 뭘 입어야 할지 모르겠어요. yojeum nalssiga byeondeokseureowoseo mwol ibeoya halji moreugesseoyo
    Dạo này thời tiết thất thường nên tôi không biết mặc gì.
  21. 열대야가 계속돼서 밤잠을 설치고 있어요. yeoldaeyaga gyesokdwaeseo bamjameul seolchigo isseoyo
    Đêm oi nóng kéo dài nên tôi cứ ngủ chập chờn.
  22. 자외선이 강한 날에는 모자를 쓰는 게 좋아요. jaoeseoni ganghan nareneun mojareul sseuneun ge joayo
    Những ngày tia UV mạnh thì nên đội mũ.
  23. 강풍 gangpung
    gió mạnh

    강풍이 불어서 우산이 뒤집혔어요.

    Gió mạnh thổi làm chiếc ô bị lật ngược.

  24. 진눈깨비 jinnunkkaebi
    mưa tuyết

    오후부터 진눈깨비가 내렸어요.

    Từ chiều trời đổ mưa tuyết.

  25. 서리 seori
    sương muối

    아침에 차 유리에 서리가 내렸어요.

    Buổi sáng sương muối phủ trên kính xe.

  26. 이슬비 iseulbi
    mưa phùn

    아침부터 이슬비가 조용히 내리고 있어요.

    Mưa phùn rơi nhè nhẹ từ sáng đến giờ.

  27. 함박눈 hambangnun
    tuyết bông

    함박눈이 펑펑 내리고 있어요.

    Tuyết bông đang rơi dày đặc.

  28. 빙판길 bingpangil
    đường đóng băng

    빙판길에서는 천천히 걸으세요.

    Hãy đi chậm trên đường đóng băng.

  29. 고드름 godeureum
    cột băng

    지붕 끝에 고드름이 길게 달렸어요.

    Những cột băng dài treo trên mép mái nhà.

  30. 일교차 ilgyocha
    chênh lệch nhiệt độ ngày đêm

    환절기에는 일교차가 십 도가 넘어요.

    Lúc giao mùa, chênh lệch nhiệt độ ngày đêm vượt quá mười độ.

  31. 꽃샘추위 kkotsaemchuwi
    đợt rét đầu xuân

    꽃샘추위에 벚꽃이 늦게 피었어요.

    Vì đợt rét đầu xuân nên hoa anh đào nở muộn.

  32. 뙤약볕 ttoeyakbyeot
    nắng gắt

    뙤약볕 아래에서 오래 걸었더니 어지러워요.

    Đi bộ lâu dưới nắng gắt nên tôi thấy chóng mặt.

  33. 냉방병 naengbangbyeong
    bệnh do máy lạnh

    냉방병 때문에 여름 내내 감기 기운이 있었어요.

    Vì bệnh do máy lạnh mà suốt mùa hè tôi cứ thấy như bị cảm.

  34. 궂다 gutda
    (thời tiết) xấu

    날씨가 궂어서 소풍을 다음 주로 미뤘어요.

    Thời tiết xấu nên chúng tôi hoãn buổi dã ngoại sang tuần sau.

  35. 꽃가루 kkotgaru
    phấn hoa

    봄에는 꽃가루가 많이 날려요.

    Mùa xuân phấn hoa bay rất nhiều.

  36. 화창하다 hwachanghada
    (trời) đẹp trong xanh

    오늘은 소풍 가기 좋은 화창한 날씨예요.

    Hôm nay trời đẹp trong xanh, rất hợp để đi dã ngoại.

  37. 후텁지근하다 huteopjigeunhada
    oi bức ngột ngạt

    장마철이라 방 안이 후텁지근해요.

    Đang mùa mưa nên trong phòng oi bức ngột ngạt.

  38. 포근하다 pogeunhada
    ấm áp dễ chịu

    겨울인데도 오늘은 날씨가 포근하네요.

    Dù đang mùa đông nhưng hôm nay trời ấm áp dễ chịu.

  39. 눅눅하다 nungnukada
    ẩm ướt

    비가 계속 와서 빨래가 눅눅해요.

    Trời mưa mãi nên quần áo phơi bị ẩm.

  40. 주의보 juuibo
    cảnh báo (thời tiết)

    밤사이에 대설 주의보가 내려졌어요.

    Trong đêm đã có cảnh báo tuyết rơi dày.

  41. 강수 확률 gangsu hwangnyul
    xác suất mưa

    강수 확률이 낮으니까 우산은 안 가져가도 돼요.

    Xác suất mưa thấp nên không cần mang ô.

  42. 얼어붙다 eoreobutda
    đóng băng cứng

    밤새 강이 꽁꽁 얼어붙었어요.

    Chỉ sau một đêm, dòng sông đã đóng băng cứng.

  43. 매섭다 maeseopda
    (gió, rét) buốt

    겨울바람이 매서워서 볼이 빨개졌어요.

    Gió mùa đông buốt quá nên má tôi đỏ ửng lên.

  44. 돌풍 dolpung
    gió giật

    갑자기 돌풍이 불어서 모자가 날아갔어요.

    Bỗng nhiên gió giật thổi bay chiếc mũ của tôi.

  45. 불쾌지수 bulkwaejisu
    chỉ số khó chịu (do oi bức)

    습한 여름날에는 불쾌지수가 높아져요.

    Những ngày hè ẩm ướt, chỉ số khó chịu tăng cao.

  46. 쾌적하다 kwaejeokada
    dễ chịu thoải mái

    가을 날씨는 쾌적해서 운동하기 좋아요.

    Thời tiết mùa thu dễ chịu nên rất hợp để vận động.

  47. 눈보라 nunbora
    bão tuyết

    산 정상에서 눈보라를 만났어요.

    Chúng tôi gặp bão tuyết trên đỉnh núi.

  48. 피서 piseo
    tránh nóng

    바닷가는 피서를 온 사람들로 붐볐어요.

    Bãi biển đông nghịt người đến tránh nóng.

  49. 일교차가 커서 감기에 걸리기 쉬우니까 조심하세요. ilgyochaga keoseo gamgie geolligi swiunikka josimhaseyo
    Chênh lệch nhiệt độ ngày đêm lớn, dễ bị cảm nên hãy cẩn thận.
  50. 아침에는 서리가 내릴 정도로 추웠어요. achimeneun seoriga naeril jeongdoro chuwosseoyo
    Buổi sáng lạnh đến mức có sương muối.
  51. 빙판길에 미끄러져서 넘어질 뻔했어요. bingpangire mikkeureojyeoseo neomeojil ppeonhaesseoyo
    Tôi trượt trên đường đóng băng, suýt nữa thì ngã.
  52. 내일은 강수 확률이 80퍼센트나 된대요. naeireun gangsu hwangnyuri palsip peosenteuna doendaeyo
    Nghe nói ngày mai xác suất mưa lên tới 80 phần trăm.
  53. 꽃샘추위가 와서 두꺼운 옷을 다시 꺼냈어요. kkotsaemchuwiga waseo dukkeoun oseul dasi kkeonaesseoyo
    Đợt rét đầu xuân đến nên tôi lại lấy áo dày ra mặc.
  54. 주말에 같이 벚꽃 구경 갈래요? jumare gachi beotkkot gugyeong gallaeyo
    Cuối tuần cùng đi ngắm hoa anh đào nhé?
    thân mật 주말에 같이 벚꽃 구경 갈래? jumare gachi beotkkot gugyeong gallae
  55. 설악산은 지금 단풍이 절정이래요. seoraksaneun jigeum danpungi jeoljeongiraeyo
    Nghe nói lá đỏ ở núi Seorak đang vào độ đẹp nhất.
  56. 꽃가루 알레르기 때문에 봄만 되면 재채기가 나요. kkotgaru allereugi ttaemune bomman doemyeon jaechaegiga nayo
    Vì dị ứng phấn hoa nên cứ đến mùa xuân là tôi hắt hơi.
  57. 황사가 지나가고 나니 하늘이 다시 화창해졌어요. hwangsaga jinagago nani haneuri dasi hwachanghaejyeosseoyo
    Bụi vàng qua đi, bầu trời lại trong xanh trở lại.
  58. 눈보라가 심해서 비행기가 결항됐어요. nunboraga simhaeseo bihaenggiga gyeolhangdwaesseoyo
    Bão tuyết dữ dội nên chuyến bay bị hủy.
  59. 폭염 주의보가 내려졌으니까 야외 활동을 줄이세요. pogyeom juuiboga naeryeojyeosseunikka yaoe hwaldongeul juriseyo
    Đã có cảnh báo nắng nóng, hãy hạn chế hoạt động ngoài trời.
  60. 장마가 끝나자마자 무더위가 시작됐어요. jangmaga kkeunnajamaja mudeowiga sijakdwaesseoyo
    Mùa mưa vừa dứt là nắng nóng oi bức bắt đầu ngay.
  61. 방이 눅눅해서 제습기를 틀어 놨어요. bangi nungnukaeseo jeseupgireul teureo nwasseoyo
    Phòng bị ẩm nên tôi bật sẵn máy hút ẩm.
  62. 밤사이에 기온이 뚝 떨어진다니까 따뜻하게 입으세요. bamsaie gioni ttuk tteoreojindanikka ttatteutage ibeuseyo
    Nghe nói đêm nay nhiệt độ giảm mạnh, hãy mặc ấm vào.
  63. 태풍이 올라오고 있어서 주말 여행을 취소했어요. taepungi ollaogo isseoseo jumal yeohaengeul chwisohaesseoyo
    Bão đang tiến lên nên chúng tôi đã hủy chuyến đi cuối tuần.
  64. 올겨울은 유난히 포근해서 눈 구경을 거의 못 했어요. olgyeoureun yunanhi pogeunhaeseo nun gugyeongeul geoui motaesseoyo
    Mùa đông năm nay ấm lạ thường nên hầu như không thấy tuyết.
  65. 환절기에는 피부가 쉽게 건조해져요. hwanjeolgieneun pibuga swipge geonjohaejyeoyo
    Lúc giao mùa, da dễ bị khô.
  66. 이슬비가 내려서 우산을 써야 할지 말아야 할지 고민이에요. iseulbiga naeryeoseo usaneul sseoya halji maraya halji gominieyo
    Trời mưa phùn, tôi phân vân không biết có nên che ô hay không.
  67. 이번 여름휴가는 시원한 계곡으로 피서를 갈 거예요. ibeon yeoreumhyuganeun siwonhan gyegogeuro piseoreul gal geoyeyo
    Kỳ nghỉ hè này tôi sẽ đi tránh nóng ở thung lũng mát mẻ.
  68. 먹구름이 몰려오는 걸 보니 곧 비가 쏟아질 것 같아요. meokgureumi mollyeooneun geol boni got biga ssodajil geot gatayo
    Nhìn mây đen kéo đến, có vẻ trời sắp mưa to.
    thân mật 먹구름이 몰려오는 걸 보니 곧 비가 쏟아질 것 같아. meokgureumi mollyeooneun geol boni got biga ssodajil geot gata
  69. 낙엽이 쌓인 길을 걸으니까 가을이 온 게 실감 나요. nagyeobi ssain gireul georeunikka gaeuri on ge silgam nayo
    Đi trên con đường phủ đầy lá rụng, tôi cảm nhận rõ mùa thu đã về.
  70. 에어컨을 오래 틀면 냉방병에 걸릴 수 있어요. eeokeoneul orae teulmyeon naengbangbyeonge geollil su isseoyo
    Bật điều hòa quá lâu có thể bị bệnh do máy lạnh.

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác