🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1
Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Hàn · TOPIK 1
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về thời tiết & các mùa, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
날씨 nalssithời tiết
오늘 날씨가 어때요?
Hôm nay thời tiết thế nào?
-
비 bimưa
비가 많이 와요.
Trời mưa to.
-
눈 nuntuyết
눈이 정말 예뻐요.
Tuyết đẹp thật.
-
바람 baramgió
바람이 많이 불어요.
Gió thổi mạnh.
-
구름 gureummây
하늘에 구름이 많아요.
Trên trời có nhiều mây.
-
해 haemặt trời
해가 떴어요.
Mặt trời đã mọc.
-
덥다 deopdanóng
여름은 너무 더워요.
Mùa hè nóng quá.
-
춥다 chupdalạnh
겨울은 정말 추워요.
Mùa đông lạnh thật.
-
맑다 makdaquang đãng
오늘 날씨가 맑아요.
Hôm nay trời quang đãng.
-
봄 bommùa xuân
봄에 꽃이 피어요.
Mùa xuân hoa nở.
-
여름 yeoreummùa hè
여름에 바다에 가요.
Mùa hè tôi đi biển.
-
가을 gaeulmùa thu
가을에 단풍이 예뻐요.
Mùa thu lá phong rất đẹp.
-
겨울 gyeoulmùa đông
겨울에 눈이 와요.
Mùa đông có tuyết rơi.
-
계절 gyejeolmùa
어느 계절을 좋아해요?
Bạn thích mùa nào?
-
오늘 날씨가 좋아요. oneul nalssiga joayoHôm nay thời tiết đẹp.
-
비가 와요. biga wayoTrời đang mưa.thân mật 비가 와 biga wa
-
지금 밖에 눈이 와요. jigeum bakke nuni wayoBây giờ ngoài trời đang có tuyết.
-
오늘은 너무 더워요. oneureun neomu deowoyoHôm nay nóng quá.thân mật 오늘 너무 더워 oneul neomu deowo
-
밖이 추워요. bakki chuwoyoNgoài trời lạnh.
-
하늘이 맑고 파래요. haneuri malgo paraeyoBầu trời trong xanh.
-
저는 봄을 제일 좋아해요. jeoneun bomeul jeil joahaeyoTôi thích mùa xuân nhất.
-
겨울에는 눈이 많이 와요. gyeoureneun nuni mani wayoMùa đông tuyết rơi nhiều.
-
하늘 haneulbầu trời
하늘이 정말 파래요.
Bầu trời xanh thật.
-
달 dalmặt trăng
오늘은 달이 아주 커요.
Hôm nay mặt trăng rất to.
-
별 byeolngôi sao
밤에 별을 봐요.
Ban đêm tôi ngắm sao.
-
꽃 kkothoa
공원에 꽃이 많아요.
Trong công viên có nhiều hoa.
-
나무 namucây
나무 아래에서 쉬어요.
Tôi nghỉ dưới gốc cây.
-
바다 badabiển
여름에 바다에서 수영해요.
Mùa hè tôi bơi ở biển.
-
산 sannúi
주말에 산에 가요.
Cuối tuần tôi đi núi.
-
공기 gonggikhông khí
산 공기가 정말 좋아요.
Không khí trên núi thật trong lành.
-
얼음 eoreumđá, băng
얼음이 아주 차가워요.
Đá lạnh lắm.
-
온도 ondonhiệt độ
방 온도가 조금 낮아요.
Nhiệt độ trong phòng hơi thấp.
-
벚꽃 beotkkothoa anh đào
봄에 벚꽃이 피어요.
Mùa xuân hoa anh đào nở.
-
단풍 danpunglá phong, lá mùa thu
가을에 산에서 단풍을 봐요.
Mùa thu tôi ngắm lá phong trên núi.
-
눈사람 nunsaramngười tuyết
눈으로 눈사람을 만들어요.
Tôi nặn người tuyết bằng tuyết.
-
에어컨 eeokeonmáy lạnh, điều hòa
에어컨을 켜 주세요.
Xin hãy bật máy lạnh.
-
선풍기 seonpunggiquạt máy
방에 선풍기가 있어요.
Trong phòng có quạt máy.
-
장갑 janggapgăng tay
장갑을 어디에서 사요?
Mua găng tay ở đâu vậy?
-
코트 koteuáo khoác dài
새 코트를 샀어요.
Tôi đã mua áo khoác mới.
-
목도리 mokdorikhăn quàng cổ
겨울에 목도리를 해요.
Mùa đông tôi quàng khăn.
-
모자 mojamũ, nón
여름에 모자를 써요.
Mùa hè tôi đội mũ.
-
소풍 sopungbuổi dã ngoại
내일 소풍을 가요.
Ngày mai chúng tôi đi dã ngoại.
-
방학 banghakkỳ nghỉ (học sinh)
방학이 언제 시작해요?
Khi nào bắt đầu kỳ nghỉ?
-
밝다 bakdasáng
방이 아주 밝아요.
Căn phòng rất sáng.
-
어둡다 eodupdatối
밖이 벌써 어두워요.
Bên ngoài trời đã tối rồi.
-
뜨다 tteudamọc (mặt trời, trăng)
하늘에 달이 떴어요.
Mặt trăng đã mọc trên bầu trời.
-
낮 natban ngày
낮에 공원에 가요.
Ban ngày tôi đi công viên.
-
밤 bamban đêm
밤에 눈이 왔어요.
Ban đêm tuyết đã rơi.
-
하늘에 별이 많아요. haneure byeori manayoTrên trời có nhiều sao.
-
오늘 밤에 달이 밝아요. oneul bame dari balgayoĐêm nay trăng sáng.
-
봄에는 날씨가 따뜻해요. bomeneun nalssiga ttatteutaeyoMùa xuân thời tiết ấm áp.
-
꽃이 정말 예뻐요. kkochi jeongmal yeppeoyoHoa đẹp thật.thân mật 꽃이 정말 예뻐 kkochi jeongmal yeppeo
-
가을에 단풍을 보러 가요. gaeure danpungeul boreo gayoMùa thu chúng tôi đi ngắm lá phong.
-
오늘은 바람이 안 불어요. oneureun barami an bureoyoHôm nay trời không có gió.
-
어제는 비가 왔어요. eojeneun biga wasseoyoHôm qua trời đã mưa.thân mật 어제는 비가 왔어 eojeneun biga wasseo
-
내일은 맑을 거예요. naeireun malgeul geoyeyoNgày mai trời sẽ nắng đẹp.
-
눈사람을 만들었어요. nunsarameul mandeureosseoyoTôi đã nặn người tuyết.
-
겨울에는 따뜻한 코트를 입어요. gyeoureneun ttatteutan koteureul ibeoyoMùa đông tôi mặc áo khoác ấm.
-
더워서 에어컨을 켰어요. deowoseo eeokeoneul kyeosseoyoVì trời nóng nên tôi đã bật máy lạnh.
-
물에 얼음을 넣어 주세요. mure eoreumeul neoeo juseyoXin cho đá vào nước.
-
여름 방학에 뭐 할 거예요? yeoreum banghage mwo hal geoyeyoKỳ nghỉ hè bạn sẽ làm gì?thân mật 여름 방학에 뭐 할 거야? yeoreum banghage mwo hal geoya
-
저는 더운 날씨를 싫어해요. jeoneun deoun nalssireul sireohaeyoTôi ghét thời tiết nóng.
-
오늘은 하늘에 구름이 없어요. oneureun haneure gureumi eopseoyoHôm nay trên trời không có mây.
-
낮에는 덥고 밤에는 추워요. najeneun deopgo bameneun chuwoyoBan ngày nóng, ban đêm lạnh.
-
4월에 벚꽃을 볼 수 있어요. sawore beotkkocheul bol su isseoyoTháng tư có thể ngắm hoa anh đào.
-
봄에 공원으로 소풍을 가요. bome gongwoneuro sopungeul gayoMùa xuân chúng tôi đi dã ngoại ở công viên.
-
겨울에는 장갑을 껴요. gyeoureneun janggabeul kkyeoyoMùa đông tôi đeo găng tay.
-
여름에는 해가 일찍 떠요. yeoreumeneun haega iljjik tteoyoMùa hè mặt trời mọc sớm.
-
오늘 온도가 몇 도예요? oneul ondoga myeot doyeyoHôm nay nhiệt độ bao nhiêu độ?
-
저는 눈 오는 날을 좋아해요. jeoneun nun oneun nareul joahaeyoTôi thích những ngày tuyết rơi.
Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.