🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Hàn · TOPIK 1

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về thời tiết & các mùa, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 날씨 nalssi
    thời tiết

    오늘 날씨가 어때요?

    Hôm nay thời tiết thế nào?

  2. bi
    mưa

    비가 많이 와요.

    Trời mưa to.

  3. nun
    tuyết

    눈이 정말 예뻐요.

    Tuyết đẹp thật.

  4. 바람 baram
    gió

    바람이 많이 불어요.

    Gió thổi mạnh.

  5. 구름 gureum
    mây

    하늘에 구름이 많아요.

    Trên trời có nhiều mây.

  6. hae
    mặt trời

    해가 떴어요.

    Mặt trời đã mọc.

  7. 덥다 deopda
    nóng

    여름은 너무 더워요.

    Mùa hè nóng quá.

  8. 춥다 chupda
    lạnh

    겨울은 정말 추워요.

    Mùa đông lạnh thật.

  9. 맑다 makda
    quang đãng

    오늘 날씨가 맑아요.

    Hôm nay trời quang đãng.

  10. bom
    mùa xuân

    봄에 꽃이 피어요.

    Mùa xuân hoa nở.

  11. 여름 yeoreum
    mùa hè

    여름에 바다에 가요.

    Mùa hè tôi đi biển.

  12. 가을 gaeul
    mùa thu

    가을에 단풍이 예뻐요.

    Mùa thu lá phong rất đẹp.

  13. 겨울 gyeoul
    mùa đông

    겨울에 눈이 와요.

    Mùa đông có tuyết rơi.

  14. 계절 gyejeol
    mùa

    어느 계절을 좋아해요?

    Bạn thích mùa nào?

  15. 오늘 날씨가 좋아요. oneul nalssiga joayo
    Hôm nay thời tiết đẹp.
  16. 비가 와요. biga wayo
    Trời đang mưa.
    thân mật 비가 와 biga wa
  17. 지금 밖에 눈이 와요. jigeum bakke nuni wayo
    Bây giờ ngoài trời đang có tuyết.
  18. 오늘은 너무 더워요. oneureun neomu deowoyo
    Hôm nay nóng quá.
    thân mật 오늘 너무 더워 oneul neomu deowo
  19. 밖이 추워요. bakki chuwoyo
    Ngoài trời lạnh.
  20. 하늘이 맑고 파래요. haneuri malgo paraeyo
    Bầu trời trong xanh.
  21. 저는 봄을 제일 좋아해요. jeoneun bomeul jeil joahaeyo
    Tôi thích mùa xuân nhất.
  22. 겨울에는 눈이 많이 와요. gyeoureneun nuni mani wayo
    Mùa đông tuyết rơi nhiều.
  23. 하늘 haneul
    bầu trời

    하늘이 정말 파래요.

    Bầu trời xanh thật.

  24. dal
    mặt trăng

    오늘은 달이 아주 커요.

    Hôm nay mặt trăng rất to.

  25. byeol
    ngôi sao

    밤에 별을 봐요.

    Ban đêm tôi ngắm sao.

  26. kkot
    hoa

    공원에 꽃이 많아요.

    Trong công viên có nhiều hoa.

  27. 나무 namu
    cây

    나무 아래에서 쉬어요.

    Tôi nghỉ dưới gốc cây.

  28. 바다 bada
    biển

    여름에 바다에서 수영해요.

    Mùa hè tôi bơi ở biển.

  29. san
    núi

    주말에 산에 가요.

    Cuối tuần tôi đi núi.

  30. 공기 gonggi
    không khí

    산 공기가 정말 좋아요.

    Không khí trên núi thật trong lành.

  31. 얼음 eoreum
    đá, băng

    얼음이 아주 차가워요.

    Đá lạnh lắm.

  32. 온도 ondo
    nhiệt độ

    방 온도가 조금 낮아요.

    Nhiệt độ trong phòng hơi thấp.

  33. 벚꽃 beotkkot
    hoa anh đào

    봄에 벚꽃이 피어요.

    Mùa xuân hoa anh đào nở.

  34. 단풍 danpung
    lá phong, lá mùa thu

    가을에 산에서 단풍을 봐요.

    Mùa thu tôi ngắm lá phong trên núi.

  35. 눈사람 nunsaram
    người tuyết

    눈으로 눈사람을 만들어요.

    Tôi nặn người tuyết bằng tuyết.

  36. 에어컨 eeokeon
    máy lạnh, điều hòa

    에어컨을 켜 주세요.

    Xin hãy bật máy lạnh.

  37. 선풍기 seonpunggi
    quạt máy

    방에 선풍기가 있어요.

    Trong phòng có quạt máy.

  38. 장갑 janggap
    găng tay

    장갑을 어디에서 사요?

    Mua găng tay ở đâu vậy?

  39. 코트 koteu
    áo khoác dài

    새 코트를 샀어요.

    Tôi đã mua áo khoác mới.

  40. 목도리 mokdori
    khăn quàng cổ

    겨울에 목도리를 해요.

    Mùa đông tôi quàng khăn.

  41. 모자 moja
    mũ, nón

    여름에 모자를 써요.

    Mùa hè tôi đội mũ.

  42. 소풍 sopung
    buổi dã ngoại

    내일 소풍을 가요.

    Ngày mai chúng tôi đi dã ngoại.

  43. 방학 banghak
    kỳ nghỉ (học sinh)

    방학이 언제 시작해요?

    Khi nào bắt đầu kỳ nghỉ?

  44. 밝다 bakda
    sáng

    방이 아주 밝아요.

    Căn phòng rất sáng.

  45. 어둡다 eodupda
    tối

    밖이 벌써 어두워요.

    Bên ngoài trời đã tối rồi.

  46. 뜨다 tteuda
    mọc (mặt trời, trăng)

    하늘에 달이 떴어요.

    Mặt trăng đã mọc trên bầu trời.

  47. nat
    ban ngày

    낮에 공원에 가요.

    Ban ngày tôi đi công viên.

  48. bam
    ban đêm

    밤에 눈이 왔어요.

    Ban đêm tuyết đã rơi.

  49. 하늘에 별이 많아요. haneure byeori manayo
    Trên trời có nhiều sao.
  50. 오늘 밤에 달이 밝아요. oneul bame dari balgayo
    Đêm nay trăng sáng.
  51. 봄에는 날씨가 따뜻해요. bomeneun nalssiga ttatteutaeyo
    Mùa xuân thời tiết ấm áp.
  52. 꽃이 정말 예뻐요. kkochi jeongmal yeppeoyo
    Hoa đẹp thật.
    thân mật 꽃이 정말 예뻐 kkochi jeongmal yeppeo
  53. 가을에 단풍을 보러 가요. gaeure danpungeul boreo gayo
    Mùa thu chúng tôi đi ngắm lá phong.
  54. 오늘은 바람이 안 불어요. oneureun barami an bureoyo
    Hôm nay trời không có gió.
  55. 어제는 비가 왔어요. eojeneun biga wasseoyo
    Hôm qua trời đã mưa.
    thân mật 어제는 비가 왔어 eojeneun biga wasseo
  56. 내일은 맑을 거예요. naeireun malgeul geoyeyo
    Ngày mai trời sẽ nắng đẹp.
  57. 눈사람을 만들었어요. nunsarameul mandeureosseoyo
    Tôi đã nặn người tuyết.
  58. 겨울에는 따뜻한 코트를 입어요. gyeoureneun ttatteutan koteureul ibeoyo
    Mùa đông tôi mặc áo khoác ấm.
  59. 더워서 에어컨을 켰어요. deowoseo eeokeoneul kyeosseoyo
    Vì trời nóng nên tôi đã bật máy lạnh.
  60. 물에 얼음을 넣어 주세요. mure eoreumeul neoeo juseyo
    Xin cho đá vào nước.
  61. 여름 방학에 뭐 할 거예요? yeoreum banghage mwo hal geoyeyo
    Kỳ nghỉ hè bạn sẽ làm gì?
    thân mật 여름 방학에 뭐 할 거야? yeoreum banghage mwo hal geoya
  62. 저는 더운 날씨를 싫어해요. jeoneun deoun nalssireul sireohaeyo
    Tôi ghét thời tiết nóng.
  63. 오늘은 하늘에 구름이 없어요. oneureun haneure gureumi eopseoyo
    Hôm nay trên trời không có mây.
  64. 낮에는 덥고 밤에는 추워요. najeneun deopgo bameneun chuwoyo
    Ban ngày nóng, ban đêm lạnh.
  65. 4월에 벚꽃을 볼 수 있어요. sawore beotkkocheul bol su isseoyo
    Tháng tư có thể ngắm hoa anh đào.
  66. 봄에 공원으로 소풍을 가요. bome gongwoneuro sopungeul gayo
    Mùa xuân chúng tôi đi dã ngoại ở công viên.
  67. 겨울에는 장갑을 껴요. gyeoureneun janggabeul kkyeoyo
    Mùa đông tôi đeo găng tay.
  68. 여름에는 해가 일찍 떠요. yeoreumeneun haega iljjik tteoyo
    Mùa hè mặt trời mọc sớm.
  69. 오늘 온도가 몇 도예요? oneul ondoga myeot doyeyo
    Hôm nay nhiệt độ bao nhiêu độ?
  70. 저는 눈 오는 날을 좋아해요. jeoneun nun oneun nareul joahaeyo
    Tôi thích những ngày tuyết rơi.

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác