🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Hàn · TOPIK 3

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về thời tiết & các mùa, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 장마 jangma
    mùa mưa

    곧 장마가 시작돼요.

    Mùa mưa sắp bắt đầu rồi.

  2. 태풍 taepung
    bão

    태풍이 오고 있어요.

    Bão đang đến.

  3. 미세먼지 misemeonji
    bụi mịn

    오늘은 미세먼지가 심해요.

    Hôm nay bụi mịn nặng lắm.

  4. 황사 hwangsa
    bão cát vàng

    황사 때문에 목이 아파요.

    Vì bão cát vàng nên tôi bị đau họng.

  5. 습하다 seupada
    ẩm ướt

    여름에는 날씨가 습해요.

    Mùa hè thời tiết ẩm ướt.

  6. 건조하다 geonjohada
    khô hanh

    겨울에는 공기가 건조해요.

    Mùa đông không khí khô hanh.

  7. 쌀쌀하다 ssalssalhada
    se lạnh

    아침에는 날씨가 쌀쌀해요.

    Buổi sáng trời se lạnh.

  8. 무덥다 mudeopda
    oi bức

    요즘 날씨가 정말 무더워요.

    Dạo này trời oi bức thật.

  9. 습도 seupdo
    độ ẩm

    오늘은 습도가 높아요.

    Hôm nay độ ẩm cao.

  10. 환절기 hwanjeolgi
    thời điểm giao mùa

    환절기에는 감기에 걸리기 쉬워요.

    Lúc giao mùa dễ bị cảm lắm.

  11. 첫눈 cheonnun
    tuyết đầu mùa

    어제 첫눈이 왔어요.

    Hôm qua tuyết đầu mùa đã rơi.

  12. 더위 deowi
    cái nóng

    저는 더위를 많이 타요.

    Tôi rất sợ nóng.

  13. 추위 chuwi
    cái lạnh

    추위 때문에 밖에 나가기 싫어요.

    Vì trời lạnh nên tôi không muốn ra ngoài.

  14. 미끄럽다 mikkeureopda
    trơn trượt

    길이 얼어서 미끄러워요.

    Đường bị đóng băng nên rất trơn.

  15. 장마철에는 비가 거의 매일 와요. jangmacheoreneun biga geoui maeil wayo
    Vào mùa mưa, hầu như ngày nào cũng mưa.
  16. 태풍이 온다고 하니까 창문을 꼭 닫으세요. taepungi ondago hanikka changmuneul kkok dadeuseyo
    Nghe nói bão sắp đến, nhớ đóng chặt cửa sổ nhé.
  17. 미세먼지가 심한 날에는 마스크를 쓰는 게 좋아요. misemeonjiga simhan nareneun maseukeureul sseuneun ge joayo
    Những ngày bụi mịn nặng thì nên đeo khẩu trang.
  18. 방이 너무 건조해서 가습기를 켰어요. bangi neomu geonjohaeseo gaseupgireul kyeosseoyo
    Phòng khô quá nên tôi đã bật máy tạo ẩm.
  19. 아침저녁으로 쌀쌀하니까 겉옷을 챙기세요. achimjeonyeogeuro ssalssalhanikka geodoseul chaenggiseyo
    Sáng và tối trời se lạnh nên hãy mang theo áo khoác.
  20. 봄에는 황사가 자주 발생해요. bomeneun hwangsaga jaju balsaenghaeyo
    Vào mùa xuân, bão cát vàng thường xuyên xuất hiện.
  21. 오늘은 습도가 높아서 더 덥게 느껴져요. oneureun seupdoga nopaseo deo deopge neukkyeojyeoyo
    Hôm nay độ ẩm cao nên cảm giác càng nóng hơn.
  22. 눈이 와서 길이 미끄러우니까 조심하세요. nuni waseo giri mikkeureounikka josimhaseyo
    Tuyết rơi nên đường trơn, hãy cẩn thận nhé.
  23. 먹구름 meokgureum
    mây đen

    먹구름이 끼더니 비가 내리기 시작했어요.

    Mây đen kéo đến rồi trời bắt đầu mưa.

  24. 폭풍 pokpung
    bão tố

    폭풍이 와서 파도가 아주 높아요.

    Bão tố kéo đến nên sóng rất cao.

  25. 퍼붓다 peobutda
    trút xuống (mưa)

    오후 내내 비가 퍼부었어요.

    Mưa trút xuống suốt cả buổi chiều.

  26. 쏟아지다 ssodajida
    đổ ào xuống

    굵은 빗방울이 쏟아지기 시작했어요.

    Những hạt mưa to bắt đầu đổ xuống.

  27. 끼다 kkida
    (sương mù) giăng

    아침마다 강가에 안개가 껴요.

    Sáng nào sương mù cũng giăng bên bờ sông.

  28. 풀리다 pullida
    (thời tiết) ấm lên

    다음 주부터 날씨가 풀린대요.

    Nghe nói từ tuần sau thời tiết sẽ ấm lên.

  29. 평년 pyeongnyeon
    mức trung bình mọi năm

    이번 겨울은 평년보다 눈이 적었어요.

    Mùa đông năm nay ít tuyết hơn mọi năm.

  30. 최고 기온 choego gion
    nhiệt độ cao nhất

    오늘 최고 기온은 30도예요.

    Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 30 độ.

  31. 최저 기온 choejeo gion
    nhiệt độ thấp nhất

    내일 아침 최저 기온은 영하 5도예요.

    Nhiệt độ thấp nhất sáng mai là âm 5 độ.

  32. 대체로 daechero
    nhìn chung

    주말 날씨는 대체로 맑을 거예요.

    Cuối tuần thời tiết nhìn chung sẽ nắng đẹp.

  33. 발생하다 balsaenghada
    xảy ra, phát sinh

    밤사이 여러 지역에서 산불이 발생했어요.

    Trong đêm, cháy rừng đã xảy ra ở nhiều khu vực.

  34. 피하다 pihada
    tránh, trú

    나무 밑에서 비를 피했어요.

    Tôi trú mưa dưới gốc cây.

  35. 챙기다 chaenggida
    mang theo, chuẩn bị

    여행 갈 때 두꺼운 옷을 챙겼어요.

    Khi đi du lịch tôi đã mang theo quần áo dày.

  36. 겉옷 geodot
    áo khoác ngoài

    더워서 겉옷을 벗었어요.

    Vì nóng nên tôi đã cởi áo khoác.

  37. 내복 naebok
    đồ lót giữ nhiệt

    추운 날에는 내복을 입으면 따뜻해요.

    Vào ngày lạnh, mặc đồ giữ nhiệt sẽ ấm.

  38. 핫팩 hatpaek
    miếng dán giữ nhiệt

    핫팩을 주머니에 넣고 다녀요.

    Tôi bỏ miếng dán giữ nhiệt vào túi mang theo.

  39. 가습기 gaseupgi
    máy tạo độ ẩm

    가습기 물을 매일 갈아 주세요.

    Hãy thay nước máy tạo ẩm mỗi ngày.

  40. 제습기 jeseupgi
    máy hút ẩm

    제습기를 켜니까 방이 금방 건조해졌어요.

    Bật máy hút ẩm lên thì căn phòng khô ngay.

  41. 공기청정기 gonggicheongjeonggi
    máy lọc không khí

    저희 집은 공기청정기를 하루 종일 켜 놓아요.

    Nhà tôi bật máy lọc không khí cả ngày.

  42. 환기하다 hwangihada
    thông gió

    요리한 후에는 꼭 환기하세요.

    Sau khi nấu ăn nhớ thông gió nhé.

  43. 더위를 먹다 deowireul meokda
    bị say nắng

    더위를 먹어서 하루 종일 어지러웠어요.

    Tôi bị say nắng nên chóng mặt cả ngày.

  44. 말리다 mallida
    làm khô, phơi khô

    젖은 우산을 펴서 말렸어요.

    Tôi mở chiếc ô ướt ra phơi khô.

  45. 절정 jeoljeong
    đỉnh điểm

    지금 벚꽃이 절정이에요.

    Bây giờ hoa anh đào đang nở rộ nhất.

  46. 해수욕장 haesuyokjang
    bãi tắm biển

    여름마다 가족과 해수욕장에 가요.

    Mỗi mùa hè tôi đều đi bãi tắm biển cùng gia đình.

  47. 물놀이 mullori
    chơi nước, tắm mát

    아이가 물놀이를 정말 좋아해요.

    Con tôi rất thích chơi nước.

  48. 야외 yaoe
    ngoài trời

    날씨가 좋아서 야외에서 점심을 먹었어요.

    Trời đẹp nên chúng tôi ăn trưa ngoài trời.

  49. 하늘에 먹구름이 잔뜩 껴서 빨래를 걷었어요. haneure meokgureumi jantteuk kkyeoseo ppallaereul geodeosseoyo
    Trời đầy mây đen nên tôi đã thu quần áo phơi vào.
  50. 갑자기 비가 퍼부어서 옷이 다 젖었어요. gapjagi biga peobueoseo osi da jeojeosseoyo
    Mưa bất ngờ trút xuống làm quần áo tôi ướt hết.
  51. 날씨가 풀리면 같이 등산 가요. nalssiga pullimyeon gachi deungsan gayo
    Khi trời ấm lên, chúng ta cùng đi leo núi nhé.
    thân mật 날씨 풀리면 같이 등산 가자 nalssi pullimyeon gachi deungsan gaja
  52. 내일 최고 기온이 35도까지 올라간대요. naeil choego gioni samsibodokkaji ollagandaeyo
    Nghe nói nhiệt độ cao nhất ngày mai sẽ lên tới 35 độ.
  53. 아침 최저 기온이 영하 10도라서 내복을 입었어요. achim choejeo gioni yeongha sipdoraseo naebogeul ibeosseoyo
    Nhiệt độ thấp nhất buổi sáng là âm 10 độ nên tôi đã mặc đồ giữ nhiệt.
  54. 올해 첫눈이 평년보다 일찍 왔어요. olhae cheonnuni pyeongnyeonboda iljjik wasseoyo
    Tuyết đầu mùa năm nay đến sớm hơn mọi năm.
  55. 더위를 먹었는지 입맛이 하나도 없어요. deowireul meogeonneunji immasi hanado eopseoyo
    Chắc tôi bị say nắng hay sao mà chẳng thấy ngon miệng chút nào.
  56. 환기 좀 하게 창문을 열어 주세요. hwangi jom hage changmuneul yeoreo juseyo
    Xin mở cửa sổ để thông gió một chút.
  57. 미세먼지가 심해서 공기청정기를 하나 샀어요. misemeonjiga simhaeseo gonggicheongjeonggireul hana sasseoyo
    Bụi mịn nghiêm trọng nên tôi đã mua một chiếc máy lọc không khí.
  58. 장마철에는 제습기 없이 살기 힘들어요. jangmacheoreneun jeseupgi eopsi salgi himdeureoyo
    Vào mùa mưa, sống mà không có máy hút ẩm thì rất khổ.
  59. 여름휴가 때 해수욕장에 사람이 정말 많았어요. yeoreumhyuga ttae haesuyokjange sarami jeongmal manasseoyo
    Kỳ nghỉ hè bãi tắm biển thật sự rất đông người.
  60. 아이들이 계곡에서 물놀이를 하고 있어요. aideuri gyegogeseo mullorireul hago isseoyo
    Bọn trẻ đang chơi nước ở khe suối.
  61. 내일 날씨가 어떨지 일기예보 봤어요? naeil nalssiga eotteolji ilgiyebo bwasseoyo
    Bạn đã xem dự báo thời tiết xem mai trời thế nào chưa?
  62. 밖이 쌀쌀하니까 핫팩을 가지고 나가세요. bakki ssalssalhanikka hatpaegeul gajigo nagaseyo
    Ngoài trời se lạnh nên hãy mang theo miếng dán giữ nhiệt.
  63. 단풍이 절정일 때 사진을 찍으러 갈 거예요. danpungi jeoljeongil ttae sajineul jjigeureo gal geoyeyo
    Tôi định đi chụp ảnh khi lá đỏ đẹp nhất.
  64. 야외 활동하기 딱 좋은 날씨네요. yaoe hwaldonghagi ttak joeun nalssineyo
    Thời tiết này thật lý tưởng để hoạt động ngoài trời nhỉ.
    thân mật 야외 활동하기 딱 좋은 날씨네 yaoe hwaldonghagi ttak joeun nalssine
  65. 폭풍이 지나간 후에 하늘이 정말 맑아졌어요. pokpungi jinagan hue haneuri jeongmal malgajyeosseoyo
    Sau khi cơn bão đi qua, bầu trời trở nên rất trong xanh.
  66. 비에 젖은 신발을 드라이기로 말렸어요. bie jeojeun sinbareul deuraigiro mallyeosseoyo
    Tôi dùng máy sấy để sấy khô đôi giày bị ướt mưa.
  67. 봄이 되니까 낮이 점점 길어지네요. bomi doenikka naji jeomjeom gireojineyo
    Xuân đến nên ngày càng dài ra nhỉ.
  68. 눈이 그치자마자 아이들이 밖으로 뛰어나갔어요. nuni geuchijamaja aideuri bakkeuro ttwieonagasseoyo
    Tuyết vừa tạnh là bọn trẻ chạy ùa ra ngoài.
  69. 안개가 심하게 껴서 배가 못 뜬대요. angaega simhage kkyeoseo baega mot tteundaeyo
    Nghe nói sương mù dày quá nên tàu không thể xuất bến.
  70. 오늘은 대체로 맑고 바람도 약할 거래요. oneureun daechero malgo baramdo yakal georaeyo
    Nghe nói hôm nay trời nhìn chung nắng đẹp và gió nhẹ.

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác