🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3
Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Hàn · TOPIK 3
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về thời tiết & các mùa, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
장마 jangmamùa mưa
곧 장마가 시작돼요.
Mùa mưa sắp bắt đầu rồi.
-
태풍 taepungbão
태풍이 오고 있어요.
Bão đang đến.
-
미세먼지 misemeonjibụi mịn
오늘은 미세먼지가 심해요.
Hôm nay bụi mịn nặng lắm.
-
황사 hwangsabão cát vàng
황사 때문에 목이 아파요.
Vì bão cát vàng nên tôi bị đau họng.
-
습하다 seupadaẩm ướt
여름에는 날씨가 습해요.
Mùa hè thời tiết ẩm ướt.
-
건조하다 geonjohadakhô hanh
겨울에는 공기가 건조해요.
Mùa đông không khí khô hanh.
-
쌀쌀하다 ssalssalhadase lạnh
아침에는 날씨가 쌀쌀해요.
Buổi sáng trời se lạnh.
-
무덥다 mudeopdaoi bức
요즘 날씨가 정말 무더워요.
Dạo này trời oi bức thật.
-
습도 seupdođộ ẩm
오늘은 습도가 높아요.
Hôm nay độ ẩm cao.
-
환절기 hwanjeolgithời điểm giao mùa
환절기에는 감기에 걸리기 쉬워요.
Lúc giao mùa dễ bị cảm lắm.
-
첫눈 cheonnuntuyết đầu mùa
어제 첫눈이 왔어요.
Hôm qua tuyết đầu mùa đã rơi.
-
더위 deowicái nóng
저는 더위를 많이 타요.
Tôi rất sợ nóng.
-
추위 chuwicái lạnh
추위 때문에 밖에 나가기 싫어요.
Vì trời lạnh nên tôi không muốn ra ngoài.
-
미끄럽다 mikkeureopdatrơn trượt
길이 얼어서 미끄러워요.
Đường bị đóng băng nên rất trơn.
-
장마철에는 비가 거의 매일 와요. jangmacheoreneun biga geoui maeil wayoVào mùa mưa, hầu như ngày nào cũng mưa.
-
태풍이 온다고 하니까 창문을 꼭 닫으세요. taepungi ondago hanikka changmuneul kkok dadeuseyoNghe nói bão sắp đến, nhớ đóng chặt cửa sổ nhé.
-
미세먼지가 심한 날에는 마스크를 쓰는 게 좋아요. misemeonjiga simhan nareneun maseukeureul sseuneun ge joayoNhững ngày bụi mịn nặng thì nên đeo khẩu trang.
-
방이 너무 건조해서 가습기를 켰어요. bangi neomu geonjohaeseo gaseupgireul kyeosseoyoPhòng khô quá nên tôi đã bật máy tạo ẩm.
-
아침저녁으로 쌀쌀하니까 겉옷을 챙기세요. achimjeonyeogeuro ssalssalhanikka geodoseul chaenggiseyoSáng và tối trời se lạnh nên hãy mang theo áo khoác.
-
봄에는 황사가 자주 발생해요. bomeneun hwangsaga jaju balsaenghaeyoVào mùa xuân, bão cát vàng thường xuyên xuất hiện.
-
오늘은 습도가 높아서 더 덥게 느껴져요. oneureun seupdoga nopaseo deo deopge neukkyeojyeoyoHôm nay độ ẩm cao nên cảm giác càng nóng hơn.
-
눈이 와서 길이 미끄러우니까 조심하세요. nuni waseo giri mikkeureounikka josimhaseyoTuyết rơi nên đường trơn, hãy cẩn thận nhé.
-
먹구름 meokgureummây đen
먹구름이 끼더니 비가 내리기 시작했어요.
Mây đen kéo đến rồi trời bắt đầu mưa.
-
폭풍 pokpungbão tố
폭풍이 와서 파도가 아주 높아요.
Bão tố kéo đến nên sóng rất cao.
-
퍼붓다 peobutdatrút xuống (mưa)
오후 내내 비가 퍼부었어요.
Mưa trút xuống suốt cả buổi chiều.
-
쏟아지다 ssodajidađổ ào xuống
굵은 빗방울이 쏟아지기 시작했어요.
Những hạt mưa to bắt đầu đổ xuống.
-
끼다 kkida(sương mù) giăng
아침마다 강가에 안개가 껴요.
Sáng nào sương mù cũng giăng bên bờ sông.
-
풀리다 pullida(thời tiết) ấm lên
다음 주부터 날씨가 풀린대요.
Nghe nói từ tuần sau thời tiết sẽ ấm lên.
-
평년 pyeongnyeonmức trung bình mọi năm
이번 겨울은 평년보다 눈이 적었어요.
Mùa đông năm nay ít tuyết hơn mọi năm.
-
최고 기온 choego gionnhiệt độ cao nhất
오늘 최고 기온은 30도예요.
Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 30 độ.
-
최저 기온 choejeo gionnhiệt độ thấp nhất
내일 아침 최저 기온은 영하 5도예요.
Nhiệt độ thấp nhất sáng mai là âm 5 độ.
-
대체로 daecheronhìn chung
주말 날씨는 대체로 맑을 거예요.
Cuối tuần thời tiết nhìn chung sẽ nắng đẹp.
-
발생하다 balsaenghadaxảy ra, phát sinh
밤사이 여러 지역에서 산불이 발생했어요.
Trong đêm, cháy rừng đã xảy ra ở nhiều khu vực.
-
피하다 pihadatránh, trú
나무 밑에서 비를 피했어요.
Tôi trú mưa dưới gốc cây.
-
챙기다 chaenggidamang theo, chuẩn bị
여행 갈 때 두꺼운 옷을 챙겼어요.
Khi đi du lịch tôi đã mang theo quần áo dày.
-
겉옷 geodotáo khoác ngoài
더워서 겉옷을 벗었어요.
Vì nóng nên tôi đã cởi áo khoác.
-
내복 naebokđồ lót giữ nhiệt
추운 날에는 내복을 입으면 따뜻해요.
Vào ngày lạnh, mặc đồ giữ nhiệt sẽ ấm.
-
핫팩 hatpaekmiếng dán giữ nhiệt
핫팩을 주머니에 넣고 다녀요.
Tôi bỏ miếng dán giữ nhiệt vào túi mang theo.
-
가습기 gaseupgimáy tạo độ ẩm
가습기 물을 매일 갈아 주세요.
Hãy thay nước máy tạo ẩm mỗi ngày.
-
제습기 jeseupgimáy hút ẩm
제습기를 켜니까 방이 금방 건조해졌어요.
Bật máy hút ẩm lên thì căn phòng khô ngay.
-
공기청정기 gonggicheongjeonggimáy lọc không khí
저희 집은 공기청정기를 하루 종일 켜 놓아요.
Nhà tôi bật máy lọc không khí cả ngày.
-
환기하다 hwangihadathông gió
요리한 후에는 꼭 환기하세요.
Sau khi nấu ăn nhớ thông gió nhé.
-
더위를 먹다 deowireul meokdabị say nắng
더위를 먹어서 하루 종일 어지러웠어요.
Tôi bị say nắng nên chóng mặt cả ngày.
-
말리다 mallidalàm khô, phơi khô
젖은 우산을 펴서 말렸어요.
Tôi mở chiếc ô ướt ra phơi khô.
-
절정 jeoljeongđỉnh điểm
지금 벚꽃이 절정이에요.
Bây giờ hoa anh đào đang nở rộ nhất.
-
해수욕장 haesuyokjangbãi tắm biển
여름마다 가족과 해수욕장에 가요.
Mỗi mùa hè tôi đều đi bãi tắm biển cùng gia đình.
-
물놀이 mullorichơi nước, tắm mát
아이가 물놀이를 정말 좋아해요.
Con tôi rất thích chơi nước.
-
야외 yaoengoài trời
날씨가 좋아서 야외에서 점심을 먹었어요.
Trời đẹp nên chúng tôi ăn trưa ngoài trời.
-
하늘에 먹구름이 잔뜩 껴서 빨래를 걷었어요. haneure meokgureumi jantteuk kkyeoseo ppallaereul geodeosseoyoTrời đầy mây đen nên tôi đã thu quần áo phơi vào.
-
갑자기 비가 퍼부어서 옷이 다 젖었어요. gapjagi biga peobueoseo osi da jeojeosseoyoMưa bất ngờ trút xuống làm quần áo tôi ướt hết.
-
날씨가 풀리면 같이 등산 가요. nalssiga pullimyeon gachi deungsan gayoKhi trời ấm lên, chúng ta cùng đi leo núi nhé.thân mật 날씨 풀리면 같이 등산 가자 nalssi pullimyeon gachi deungsan gaja
-
내일 최고 기온이 35도까지 올라간대요. naeil choego gioni samsibodokkaji ollagandaeyoNghe nói nhiệt độ cao nhất ngày mai sẽ lên tới 35 độ.
-
아침 최저 기온이 영하 10도라서 내복을 입었어요. achim choejeo gioni yeongha sipdoraseo naebogeul ibeosseoyoNhiệt độ thấp nhất buổi sáng là âm 10 độ nên tôi đã mặc đồ giữ nhiệt.
-
올해 첫눈이 평년보다 일찍 왔어요. olhae cheonnuni pyeongnyeonboda iljjik wasseoyoTuyết đầu mùa năm nay đến sớm hơn mọi năm.
-
더위를 먹었는지 입맛이 하나도 없어요. deowireul meogeonneunji immasi hanado eopseoyoChắc tôi bị say nắng hay sao mà chẳng thấy ngon miệng chút nào.
-
환기 좀 하게 창문을 열어 주세요. hwangi jom hage changmuneul yeoreo juseyoXin mở cửa sổ để thông gió một chút.
-
미세먼지가 심해서 공기청정기를 하나 샀어요. misemeonjiga simhaeseo gonggicheongjeonggireul hana sasseoyoBụi mịn nghiêm trọng nên tôi đã mua một chiếc máy lọc không khí.
-
장마철에는 제습기 없이 살기 힘들어요. jangmacheoreneun jeseupgi eopsi salgi himdeureoyoVào mùa mưa, sống mà không có máy hút ẩm thì rất khổ.
-
여름휴가 때 해수욕장에 사람이 정말 많았어요. yeoreumhyuga ttae haesuyokjange sarami jeongmal manasseoyoKỳ nghỉ hè bãi tắm biển thật sự rất đông người.
-
아이들이 계곡에서 물놀이를 하고 있어요. aideuri gyegogeseo mullorireul hago isseoyoBọn trẻ đang chơi nước ở khe suối.
-
내일 날씨가 어떨지 일기예보 봤어요? naeil nalssiga eotteolji ilgiyebo bwasseoyoBạn đã xem dự báo thời tiết xem mai trời thế nào chưa?
-
밖이 쌀쌀하니까 핫팩을 가지고 나가세요. bakki ssalssalhanikka hatpaegeul gajigo nagaseyoNgoài trời se lạnh nên hãy mang theo miếng dán giữ nhiệt.
-
단풍이 절정일 때 사진을 찍으러 갈 거예요. danpungi jeoljeongil ttae sajineul jjigeureo gal geoyeyoTôi định đi chụp ảnh khi lá đỏ đẹp nhất.
-
야외 활동하기 딱 좋은 날씨네요. yaoe hwaldonghagi ttak joeun nalssineyoThời tiết này thật lý tưởng để hoạt động ngoài trời nhỉ.thân mật 야외 활동하기 딱 좋은 날씨네 yaoe hwaldonghagi ttak joeun nalssine
-
폭풍이 지나간 후에 하늘이 정말 맑아졌어요. pokpungi jinagan hue haneuri jeongmal malgajyeosseoyoSau khi cơn bão đi qua, bầu trời trở nên rất trong xanh.
-
비에 젖은 신발을 드라이기로 말렸어요. bie jeojeun sinbareul deuraigiro mallyeosseoyoTôi dùng máy sấy để sấy khô đôi giày bị ướt mưa.
-
봄이 되니까 낮이 점점 길어지네요. bomi doenikka naji jeomjeom gireojineyoXuân đến nên ngày càng dài ra nhỉ.
-
눈이 그치자마자 아이들이 밖으로 뛰어나갔어요. nuni geuchijamaja aideuri bakkeuro ttwieonagasseoyoTuyết vừa tạnh là bọn trẻ chạy ùa ra ngoài.
-
안개가 심하게 껴서 배가 못 뜬대요. angaega simhage kkyeoseo baega mot tteundaeyoNghe nói sương mù dày quá nên tàu không thể xuất bến.
-
오늘은 대체로 맑고 바람도 약할 거래요. oneureun daechero malgo baramdo yakal georaeyoNghe nói hôm nay trời nhìn chung nắng đẹp và gió nhẹ.
Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.