🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3
Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Hàn · TOPIK 3
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
골목 golmokcon hẻm
이 골목으로 들어가면 시장이 나와요.
Đi vào con hẻm này sẽ tới chợ.
-
맞은편 majeunpyeonphía đối diện
약국은 병원 맞은편에 있어요.
Hiệu thuốc ở đối diện bệnh viện.
-
근처 geuncheogần đây, lân cận
근처에 편의점이 있어요?
Gần đây có cửa hàng tiện lợi không?
-
방향 banghyangphương hướng
지하철역 방향으로 가세요.
Hãy đi về hướng ga tàu điện ngầm.
-
길을 잃다 gireul iltalạc đường
처음 온 곳에서 길을 잃었어요.
Tôi bị lạc đường ở nơi lần đầu đến.
-
지도 앱 jido aepứng dụng bản đồ
지도 앱이 없으면 찾기 어려워요.
Không có ứng dụng bản đồ thì khó tìm lắm.
-
출구 chulgulối ra
2번 출구로 나오세요.
Hãy ra ở lối ra số 2.
-
입구 ipgulối vào
공원 입구에서 기다릴게요.
Tôi sẽ đợi ở lối vào công viên.
-
신호등 sinhodeungđèn giao thông
신호등에서 길을 건너세요.
Hãy sang đường ở chỗ đèn giao thông.
-
건물 geonmultòa nhà
저 높은 건물이 우리 회사예요.
Tòa nhà cao kia là công ty tôi.
-
모퉁이 motungigóc đường
모퉁이를 돌면 바로 보여요.
Rẽ qua góc đường là thấy ngay.
-
거리 georicon phố
이 거리에는 카페가 많아요.
Con phố này có nhiều quán cà phê.
-
지나다 jinadađi qua
은행을 지나서 똑바로 가세요.
Đi qua ngân hàng rồi đi thẳng.
-
돌아가다 doragadaquay lại, quay về
지갑을 놓고 와서 집에 돌아갔어요.
Tôi để quên ví nên đã quay về nhà.
-
몇 번 출구로 나가면 돼요? myeot beon chulguro nagamyeon dwaeyoTôi phải ra ở lối ra số mấy?
-
강남역 3번 출구에서 만나요. gangnamnyeok sambeon chulgueseo mannayoGặp nhau ở lối ra số 3 ga Gangnam nhé.
-
길을 잃은 것 같아요. gireul ireun geot gatayoHình như tôi bị lạc đường rồi.
-
은행 맞은편에 카페가 있어요. eunhaeng majeunpyeone kapega isseoyoĐối diện ngân hàng có quán cà phê.
-
이 근처에 지하철역이 있나요? i geuncheoe jihacheollyeogi innayoGần đây có ga tàu điện ngầm không?
-
지도 앱으로 찾아볼게요. jido aebeuro chajabolgeyoĐể tôi tìm bằng ứng dụng bản đồ.
-
반대 방향으로 가고 있었어요. bandae banghyangeuro gago isseosseoyoTôi đã đi ngược hướng.
-
저 건물을 지나서 골목으로 들어가세요. jeo geonmureul jinaseo golmogeuro deureogaseyoĐi qua tòa nhà kia rồi rẽ vào con hẻm.
-
광장 gwangjangquảng trường
광장에 사람들이 많이 모여 있어요.
Nhiều người đang tụ tập ở quảng trường.
-
시내 sinaetrung tâm thành phố
주말에 시내에 나가서 쇼핑했어요.
Cuối tuần tôi ra trung tâm thành phố mua sắm.
-
시청 sicheongtòa thị chính
시청 근처는 항상 차가 막혀요.
Khu vực gần tòa thị chính lúc nào cũng kẹt xe.
-
주소 jusođịa chỉ
주소만 알면 찾아갈 수 있어요.
Chỉ cần biết địa chỉ là tôi có thể tìm đến.
-
안내소 annaesoquầy hướng dẫn
모르면 안내소에 물어보세요.
Nếu không biết thì hãy hỏi ở quầy hướng dẫn.
-
매표소 maepyosoquầy bán vé
매표소에서 표를 두 장 샀어요.
Tôi đã mua hai vé ở quầy bán vé.
-
주민 센터 jumin senteotrung tâm hành chính phường
주민 센터에서 운동 수업을 들어요.
Tôi học lớp thể dục ở trung tâm hành chính phường.
-
부동산 budongsanvăn phòng bất động sản
부동산에서 방을 구하고 있어요.
Tôi đang tìm phòng qua văn phòng bất động sản.
-
찜질방 jjimjilbangnhà tắm hơi Hàn Quốc (jjimjilbang)
추운 날에는 찜질방이 최고예요.
Vào ngày lạnh thì đi jjimjilbang là nhất.
-
놀이공원 norigongwoncông viên giải trí
놀이공원은 주말마다 사람이 많아요.
Công viên giải trí cuối tuần nào cũng đông người.
-
소방서 sobangseotrạm cứu hỏa
소방서 옆에 경찰서가 있어요.
Cạnh trạm cứu hỏa có đồn cảnh sát.
-
지하상가 jihasanggakhu mua sắm ngầm
지하상가에서 옷을 싸게 샀어요.
Tôi đã mua quần áo giá rẻ ở khu mua sắm ngầm.
-
곳곳 gotgotkhắp nơi
시내 곳곳에서 공사를 하고 있어요.
Khắp trung tâm thành phố đều đang thi công.
-
동쪽 dongjjokphía đông
제 방 창문은 동쪽으로 나 있어요.
Cửa sổ phòng tôi hướng về phía đông.
-
서쪽 seojjokphía tây
공원은 도시 서쪽에 있어요.
Công viên nằm ở phía tây thành phố.
-
남쪽 namjjokphía nam
남쪽 지방은 겨울에도 따뜻해요.
Vùng phía nam mùa đông cũng ấm áp.
-
북쪽 bukjjokphía bắc
북쪽으로 올라갈수록 날씨가 추워져요.
Càng đi lên phía bắc thời tiết càng lạnh.
-
좌회전 jwahoejeonrẽ trái
다음 골목에서 좌회전하세요.
Hãy rẽ trái ở con hẻm tiếp theo.
-
우회전 uhoejeonrẽ phải
은행을 지나자마자 우회전하세요.
Vừa qua ngân hàng thì rẽ phải ngay.
-
직진하다 jikjinhadađi thẳng
이 길로 쭉 직진하면 사거리가 나와요.
Cứ đi thẳng theo đường này sẽ đến ngã tư.
-
헤매다 hemaedađi lòng vòng, lạc lối
밤에는 길을 헤매기 쉬워요.
Ban đêm rất dễ đi lạc lòng vòng.
-
이동하다 idonghadadi chuyển
다음 장소로 이동할까요?
Chúng ta di chuyển đến địa điểm tiếp theo nhé?
-
찾아가다 chajagadatìm đến
사무실로 직접 찾아가도 돼요?
Tôi có thể đến thẳng văn phòng được không?
-
데려다주다 deryeodajudađưa (ai đó) về, đưa đến
아빠가 매일 아침 학교에 데려다줘요.
Bố đưa tôi đến trường mỗi sáng.
-
세우다 seudadừng (xe)
주차장이 없어서 길가에 차를 세웠어요.
Vì không có bãi đỗ xe nên tôi đã dừng xe bên lề đường.
-
놓치다 nochidabỏ lỡ, lỡ (xe, tàu)
5분 차이로 기차를 놓쳤어요.
Tôi đã lỡ chuyến tàu chỉ vì chậm năm phút.
-
여기서 세워 주세요. yeogiseo sewo juseyoXin dừng xe ở đây.
-
저 앞에서 우회전해 주세요. jeo apeseo uhoejeonhae juseyoXin rẽ phải ở phía trước.
-
신호등에서 좌회전하면 돼요. sinhodeungeseo jwahoejeonhamyeon dwaeyoChỉ cần rẽ trái ở chỗ đèn giao thông là được.
-
계속 직진하시면 시청이 나와요. gyesok jikjinhasimyeon sicheongi nawayoCứ đi thẳng tiếp sẽ đến tòa thị chính.
-
주소를 알려 주시면 찾아갈게요. jusoreul allyeo jusimyeon chajagalgeyoNếu bạn cho tôi địa chỉ, tôi sẽ tìm đến.
-
길을 몰라서 한참 헤맸어요. gireul mollaseo hancham hemaesseoyoVì không biết đường nên tôi đã đi lòng vòng khá lâu.
-
시내까지 지하철로 이동하는 게 편해요. sinaekkaji jihacheollo idonghaneun ge pyeonhaeyoDi chuyển vào trung tâm bằng tàu điện ngầm rất tiện.
-
집까지 데려다줄게요. jipkkaji deryeodajulgeyoTôi sẽ đưa bạn về tận nhà.thân mật 집까지 데려다줄게. jipkkaji deryeodajulge
-
관광 안내소에서 지도를 받았어요. gwangwang annaesoeseo jidoreul badasseoyoTôi đã nhận bản đồ ở quầy hướng dẫn du lịch.
-
매표소 앞에 줄이 길게 서 있어요. maepyoso ape juri gilge seo isseoyoTrước quầy bán vé người ta xếp hàng rất dài.
-
찜질방에 가 본 적 있어요? jjimjilbange ga bon jeok isseoyoBạn đã từng đi jjimjilbang chưa?thân mật 찜질방에 가 본 적 있어? jjimjilbange ga bon jeok isseo
-
부동산에 들러서 집을 알아봤어요. budongsane deulleoseo jibeul arabwasseoyoTôi đã ghé văn phòng bất động sản để tìm hiểu nhà.
-
시청 앞 광장에서 축제가 열려요. sicheong ap gwangjangeseo chukjega yeollyeoyoLễ hội được tổ chức ở quảng trường trước tòa thị chính.
-
비가 올 때는 지하상가로 다녀요. biga ol ttaeneun jihasanggaro danyeoyoKhi trời mưa tôi đi qua khu mua sắm ngầm.
-
동네 곳곳에 카페가 생겼어요. dongne gotgose kapega saenggyeosseoyoKhắp khu phố mọc lên nhiều quán cà phê.
-
해가 동쪽에서 떠서 서쪽으로 져요. haega dongjjogeseo tteoseo seojjogeuro jyeoyoMặt trời mọc ở phía đông và lặn ở phía tây.
-
우리 집은 역에서 남쪽으로 조금 떨어져 있어요. uri jibeun yeogeseo namjjogeuro jogeum tteoreojyeo isseoyoNhà tôi cách nhà ga một chút về phía nam.
-
버스를 놓쳐서 약속에 늦었어요. beoseureul nochyeoseo yaksoge neujeosseoyoTôi lỡ xe buýt nên đến cuộc hẹn muộn.
-
처음 가는 곳이니까 미리 지도를 확인했어요. cheoeum ganeun gosinikka miri jidoreul hwaginhaesseoyoVì là nơi lần đầu đến nên tôi đã xem trước bản đồ.
-
주민 센터에서 서류를 뗐어요. jumin senteoeseo seoryureul ttesseoyoTôi đã xin cấp giấy tờ ở trung tâm hành chính phường.
-
아이들을 데리고 놀이공원에 갔다 왔어요. aideureul derigo norigongwone gatda wasseoyoTôi đã dẫn bọn trẻ đi công viên giải trí về.
-
소방서 앞에는 주차하면 안 돼요. sobangseo apeneun juchahamyeon an dwaeyoKhông được đỗ xe trước trạm cứu hỏa.
Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.