🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6
Công việc & Trường học bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về công việc & trường học, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
처우 cheouchế độ đãi ngộ
직원들은 처우 개선을 회사에 요구했습니다.
Các nhân viên đã yêu cầu công ty cải thiện chế độ đãi ngộ.
-
연봉 yeonbonglương năm
연봉이 얼마나 오를지 궁금해요.
Tôi tò mò không biết lương năm sẽ tăng bao nhiêu.
-
협상 hyeopsangđàm phán
조건을 놓고 협상을 진행 중이에요.
Chúng tôi đang đàm phán về các điều kiện.
-
인사이동 insaidongđiều chuyển nhân sự
연말에 대규모 인사이동이 있을 예정이에요.
Cuối năm dự kiến có đợt điều chuyển nhân sự quy mô lớn.
-
재택근무 jaetaekgeunmulàm việc tại nhà
우리 회사는 주 2회 재택근무를 허용해요.
Công ty tôi cho phép làm việc tại nhà hai ngày mỗi tuần.
-
워라밸 worabaelcân bằng công việc và cuộc sống
워라밸이 좋은 회사를 찾고 있어요.
Tôi đang tìm công ty có sự cân bằng tốt giữa công việc và cuộc sống.
-
역량 yeongnyangnăng lực
실무 역량을 키우는 게 중요해요.
Việc nâng cao năng lực thực tế rất quan trọng.
-
조직 jojiktổ chức
조직 문화가 회사마다 크게 달라요.
Văn hóa tổ chức khác nhau nhiều tùy công ty.
-
직무 jingmunhiệm vụ công việc
직무에 맞는 인재를 뽑아야 해요.
Cần tuyển người phù hợp với vị trí công việc.
-
복지 bokjiphúc lợi
이 회사는 직원 복지가 잘 되어 있어요.
Công ty này có chế độ phúc lợi tốt cho nhân viên.
-
퇴직금 toejikgeumtiền trợ cấp thôi việc
퇴직금으로 작은 가게를 차렸어요.
Ông ấy đã mở một cửa hàng nhỏ bằng tiền trợ cấp thôi việc.
-
파악하다 paakadanắm bắt
우선 업무 흐름부터 파악해야 해요.
Trước hết phải nắm bắt quy trình công việc.
-
추진하다 chujinhadathúc đẩy (triển khai)
회사가 새 프로젝트를 추진하고 있어요.
Công ty đang thúc đẩy dự án mới.
-
구조조정 gujojojeongtái cơ cấu
경기 침체로 구조조정이 불가피해졌어요.
Do kinh tế suy thoái, việc tái cơ cấu là không thể tránh khỏi.
-
이번 연봉 협상이 잘 마무리됐으면 좋겠어요. ibeon yeonbong hyeopsangi jal mamuridwaesseumyeon jokesseoyoMong là đợt đàm phán lương năm này kết thúc tốt đẹp.
-
워라밸을 중시하는 문화가 확산되고 있어요. worabaereul jungsihaneun munhwaga hwaksandoego isseoyoVăn hóa coi trọng cân bằng công việc và cuộc sống đang lan rộng.
-
재택근무 덕분에 출퇴근 시간이 줄었어요. jaetaekgeunmu deokbune chultoegeun sigani jureosseoyoNhờ làm việc tại nhà, thời gian đi lại đã giảm.
-
이번 인사이동으로 팀장님이 바뀌었어요. ibeon insaidongeuro timjangnimi bakkwieosseoyoĐợt điều chuyển nhân sự lần này đã thay trưởng nhóm.
-
경력을 인정받아 좋은 조건으로 이직했어요. gyeongnyeogeul injeongbada joeun jogeoneuro ijikaesseoyoKinh nghiệm được công nhận nên tôi chuyển việc với điều kiện tốt.
-
회사가 구조조정에 들어간다는 소문이 돌고 있어요. hoesaga gujojojeonge deureogandaneun somuni dolgo isseoyoCó tin đồn công ty sắp tái cơ cấu.
-
새 직무를 빨리 파악해야 성과를 낼 수 있어요. sae jingmureul ppalli paakaeya seonggwareul nael su isseoyoPhải nhanh chóng nắm bắt công việc mới thì mới tạo ra thành quả.
-
복지가 좋은 회사일수록 이직률이 낮아요. bokjiga joeun hoesailsurok ijingnyuri najayoCông ty có phúc lợi càng tốt thì tỷ lệ nghỉ việc càng thấp.
-
인수인계 insuingyebàn giao công việc
퇴사 전에 인수인계를 끝내야 해요.
Trước khi nghỉ việc tôi phải hoàn tất bàn giao.
-
성과급 seonggwageupthưởng theo thành tích
실적에 따라 성과급이 지급돼요.
Tiền thưởng được chi trả theo thành tích.
-
수습 suseupthử việc
수습 기간은 보통 3개월이에요.
Thời gian thử việc thường là ba tháng.
-
정년 jeongnyeontuổi nghỉ hưu
정년까지 이 회사에 다니고 싶어요.
Tôi muốn làm ở công ty này đến tuổi nghỉ hưu.
-
명예퇴직 myeongyetoejiknghỉ hưu sớm (tự nguyện)
그분은 지난달에 명예퇴직을 하셨어요.
Ông ấy đã nghỉ hưu sớm vào tháng trước.
-
노조 nojocông đoàn
노조에 가입하는 직원이 늘고 있어요.
Ngày càng nhiều nhân viên gia nhập công đoàn.
-
파업 paeopđình công
지하철 파업으로 출근길이 혼잡했어요.
Vì tàu điện ngầm đình công nên đường đi làm rất đông.
-
예산 yesanngân sách
이번 행사 예산이 부족해요.
Ngân sách cho sự kiện lần này không đủ.
-
기획 gihoekhoạch định, lập kế hoạch
신제품 기획을 맡게 됐어요.
Tôi được giao phụ trách hoạch định sản phẩm mới.
-
협업 hyeobeophợp tác làm việc
다른 팀과 협업할 일이 많아요.
Có nhiều việc phải hợp tác với các nhóm khác.
-
자기소개서 jagisogaeseothư giới thiệu bản thânthân mật 자소서 jasoseo
자기소개서를 세 번이나 고쳐 썼어요.
Tôi đã viết lại thư giới thiệu bản thân đến ba lần.
-
취업난 chwieomnankhó khăn tìm việc làm
취업난 때문에 졸업을 미루는 학생도 있어요.
Vì khó xin việc, có sinh viên còn hoãn tốt nghiệp.
-
인재 injaenhân tài
그 회사는 인재를 키우는 데 투자를 많이 해요.
Công ty đó đầu tư nhiều vào việc bồi dưỡng nhân tài.
-
발령 ballyeongquyết định bổ nhiệm, điều động
신입 사원들은 다음 주에 부서 발령을 받아요.
Nhân viên mới sẽ nhận quyết định phân bổ phòng ban vào tuần sau.
-
본사 bonsatrụ sở chính
본사는 서울에 있고 공장은 지방에 있어요.
Trụ sở chính ở Seoul còn nhà máy ở địa phương.
-
임원 imwonlãnh đạo cấp cao
그는 40대에 임원이 됐어요.
Anh ấy trở thành lãnh đạo cấp cao ở tuổi bốn mươi.
-
직급 jikgeupcấp bậc
직급이 올라갈수록 책임도 커져요.
Cấp bậc càng cao thì trách nhiệm càng lớn.
-
갑질 gapjillộng quyền, cậy quyền
갑질 문제로 회사 이미지가 나빠졌어요.
Hình ảnh công ty xấu đi vì vấn đề lộng quyền.
-
유연근무제 yuyeongeunmujechế độ làm việc linh hoạt
우리 회사는 작년부터 유연근무제를 시행하고 있어요.
Công ty tôi áp dụng chế độ làm việc linh hoạt từ năm ngoái.
-
검토하다 geomtohadaxem xét, rà soát
보내 주신 자료는 검토한 후에 연락드릴게요.
Tôi sẽ xem xét tài liệu anh gửi rồi liên lạc lại.
-
수행하다 suhaenghadathực hiện
그는 어려운 임무를 훌륭하게 수행했어요.
Anh ấy đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khó khăn.
-
총괄하다 chonggwalhadaphụ trách toàn bộ, tổng quản
그분이 마케팅 부문을 총괄하고 있습니다.
Vị ấy phụ trách toàn bộ mảng marketing.
-
기여하다 giyeohadađóng góp
이 연구는 학문 발전에 크게 기여했어요.
Nghiên cứu này đóng góp lớn cho sự phát triển học thuật.
-
학위 hagwihọc vị, bằng cấp
박사 학위를 받는 데 5년이 걸렸어요.
Tôi mất năm năm để lấy bằng tiến sĩ.
-
입시 ipsithi tuyển sinh
딸이 올해 대학 입시를 치러요.
Con gái tôi năm nay thi đại học.
-
사교육 sagyoyukgiáo dục tư (học thêm)
사교육비 부담이 점점 커지고 있어요.
Gánh nặng chi phí học thêm ngày càng lớn.
-
전임자에게 인수인계를 받는 데 일주일이 걸렸어요. jeonimjaege insuingyereul banneun de iljuiri geollyeosseoyoTôi mất một tuần để nhận bàn giao từ người tiền nhiệm.
-
올해부터 성과급 제도가 도입된다고 합니다. olhaebuteo seonggwageup jedoga doipdoendago hamnidaNghe nói từ năm nay sẽ áp dụng chế độ thưởng theo thành tích.
-
수습 기간이 끝나야 정식 계약을 맺을 수 있어요. suseup gigani kkeunnaya jeongsik gyeyageul maejeul su isseoyoPhải hết thời gian thử việc mới có thể ký hợp đồng chính thức.
-
정년이 연장되면서 고용 구조에도 변화가 생겼습니다. jeongnyeoni yeonjangdoemyeonseo goyong gujoedo byeonhwaga saenggyeotseumnidaKhi tuổi nghỉ hưu được kéo dài, cơ cấu việc làm cũng thay đổi.
-
경기 침체로 명예퇴직을 신청하는 직원이 늘고 있습니다. gyeonggi chimchero myeongyetoejigeul sincheonghaneun jigwoni neulgo itseumnidaDo kinh tế suy thoái, ngày càng nhiều nhân viên xin nghỉ hưu sớm.
-
노조는 임금 인상을 요구하며 파업에 들어갔습니다. nojoneun imgeum insangeul yoguhamyeo paeobe deureogatseumnidaCông đoàn đã đình công để yêu cầu tăng lương.
-
예산이 삭감되는 바람에 프로젝트 규모를 줄여야 했어요. yesani sakgamdoeneun barame peurojekteu gyumoreul juryeoya haesseoyoVì ngân sách bị cắt giảm nên chúng tôi phải thu nhỏ quy mô dự án.
-
이번 신제품 기획은 시장 조사부터 다시 시작해야 합니다. ibeon sinjepum gihoegeun sijang josabuteo dasi sijakaeya hamnidaKế hoạch sản phẩm mới lần này phải bắt đầu lại từ khâu nghiên cứu thị trường.
-
부서 간 협업이 원활해야 좋은 결과가 나옵니다. buseo gan hyeobeobi wonhwalhaeya joeun gyeolgwaga naomnidaSự hợp tác giữa các phòng ban phải suôn sẻ thì mới có kết quả tốt.
-
자기소개서에는 지원 동기를 구체적으로 쓰는 게 좋아요. jagisogaeseoeneun jiwon donggireul guchejeogeuro sseuneun ge joayoTrong thư giới thiệu bản thân, nên viết cụ thể lý do ứng tuyển.
-
취업난이 심해지면서 대학원 진학을 택하는 학생이 늘었어요. chwieomnani simhaejimyeonseo daehagwon jinhageul taekaneun haksaengi neureosseoyoKhi việc làm ngày càng khó, số sinh viên chọn học cao học đã tăng lên.
-
기업마다 우수한 인재를 확보하려고 경쟁이 치열합니다. gieommada usuhan injaereul hwakboharyeogo gyeongjaengi chiyeolhamnidaCác doanh nghiệp cạnh tranh gay gắt để giành nhân tài xuất sắc.
-
다음 달에 해외 지사로 발령이 났어요. daeum dare haeoe jisaro ballyeongi nasseoyoTháng sau tôi được điều động sang chi nhánh nước ngoài.thân mật 다음 달에 해외 지사로 발령 났어 daeum dare haeoe jisaro ballyeong nasseo
-
본사 승인 없이는 계약을 진행할 수 없습니다. bonsa seungin eopsineun gyeyageul jinhaenghal su eopseumnidaKhông có sự phê duyệt của trụ sở chính thì không thể tiến hành hợp đồng.
-
임원 회의에서 신규 사업 진출이 결정됐습니다. imwon hoeuieseo singyu saeop jinchuri gyeoljeongdwaetseumnidaViệc tiến vào lĩnh vực kinh doanh mới đã được quyết định trong cuộc họp ban lãnh đạo.
-
직급에 상관없이 자유롭게 의견을 낼 수 있는 분위기예요. jikgeube sanggwaneopsi jayuropge uigyeoneul nael su inneun bunwigiyeyoBầu không khí ở đây cho phép mọi người tự do nêu ý kiến bất kể cấp bậc.
-
직장 내 갑질을 근절하기 위한 법이 시행되고 있습니다. jikjang nae gapjireul geunjeolhagi wihan beobi sihaengdoego itseumnidaLuật nhằm xóa bỏ nạn lộng quyền nơi công sở đang được thi hành.
-
저희 회사는 유연근무제를 도입한 뒤로 직원 만족도가 높아졌어요. jeohui hoesaneun yuyeongeunmujereul doipan dwiro jigwon manjokdoga nopajyeosseoyoTừ khi công ty tôi áp dụng chế độ làm việc linh hoạt, mức độ hài lòng của nhân viên đã tăng.
-
계약서를 꼼꼼히 검토한 후에 서명하세요. gyeyakseoreul kkomkkomhi geomtohan hue seomyeonghaseyoHãy xem xét kỹ hợp đồng rồi mới ký.
-
석사 학위를 따고 나서 연구소에 취직했어요. seoksa hagwireul ttago naseo yeongusoe chwijikaesseoyoSau khi lấy bằng thạc sĩ, tôi vào làm ở viện nghiên cứu.
-
입시 경쟁이 치열해서 사교육 부담이 갈수록 커지고 있어요. ipsi gyeongjaengi chiyeolhaeseo sagyoyuk budami galsurok keojigo isseoyoCạnh tranh thi cử khốc liệt nên gánh nặng học thêm ngày càng lớn.
-
회사 발전에 기여한 공로로 표창을 받았습니다. hoesa baljeone giyeohan gongnoro pyochangeul badatseumnidaTôi được khen thưởng vì đã đóng góp cho sự phát triển của công ty.
Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.