🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về sức khỏe & cơ thể, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 만성 manseong
    mãn tính

    만성 피로에 시달리고 있습니다.

    Tôi đang bị mệt mỏi mãn tính hành hạ.

  2. 질환 jilhwan
    bệnh lý

    심장 질환 환자가 늘고 있습니다.

    Số bệnh nhân mắc bệnh tim đang tăng lên.

  3. 예방 접종 yebang jeopjong
    tiêm phòng

    예방 접종을 맞으러 보건소에 갔습니다.

    Tôi đã đến trung tâm y tế để tiêm phòng.

  4. 부작용 bujagyong
    tác dụng phụ

    부작용이 나타나면 복용을 중단하세요.

    Nếu xuất hiện tác dụng phụ, hãy ngừng uống thuốc.

  5. 완치되다 wanchidoeda
    được chữa khỏi hoàn toàn

    꾸준한 치료 끝에 완치되었습니다.

    Sau quá trình điều trị kiên trì, tôi đã khỏi hẳn.

  6. 후유증 huyujeung
    di chứng

    사고 후유증으로 통원 치료를 받고 있습니다.

    Tôi đang điều trị ngoại trú vì di chứng tai nạn.

  7. 합병증 hapbyeongjeung
    biến chứng

    당뇨병은 합병증이 무섭습니다.

    Bệnh tiểu đường đáng sợ ở các biến chứng.

  8. 항생제 hangsaengje
    thuốc kháng sinh

    항생제는 처방대로 끝까지 복용해야 합니다.

    Thuốc kháng sinh phải uống đủ liều theo đơn.

  9. 진통제 jintongje
    thuốc giảm đau

    진통제를 먹어도 통증이 가라앉지 않았습니다.

    Dù đã uống thuốc giảm đau nhưng cơn đau vẫn không dịu.

  10. 마취 machwi
    gây mê

    전신 마취를 하고 수술을 받았습니다.

    Tôi đã được gây mê toàn thân để phẫu thuật.

  11. 재발하다 jaebalhada
    tái phát

    병이 재발하지 않도록 정기 검진을 받습니다.

    Tôi khám định kỳ để bệnh không tái phát.

  12. 악화되다 akhwadoeda
    trở nên trầm trọng hơn

    무리하면 병세가 악화될 수 있습니다.

    Nếu gắng sức quá, bệnh tình có thể xấu đi.

  13. 처방하다 cheobanghada
    kê đơn thuốc

    의사가 일주일 치 약을 처방했습니다.

    Bác sĩ đã kê đơn thuốc một tuần.

  14. 노화 nohwa
    lão hóa

    노화를 늦추려면 꾸준히 운동해야 합니다.

    Muốn làm chậm lão hóa thì phải tập thể dục đều đặn.

  15. 만성 질환은 꾸준한 관리가 필요합니다. manseong jilhwaneun kkujunhan gwalliga piryohamnida
    Bệnh mãn tính cần được kiểm soát đều đặn.
  16. 독감 예방 접종은 매년 받는 것이 좋습니다. dokgam yebang jeopjongeun maenyeon banneun geosi joseumnida
    Nên tiêm phòng cúm hằng năm.
  17. 이 약은 졸음 등의 부작용이 있을 수 있습니다. i yageun joreum deungui bujagyongi isseul su itseumnida
    Thuốc này có thể có tác dụng phụ như buồn ngủ.
  18. 조기에 발견하면 완치될 가능성이 높습니다. jogie balgyeonhamyeon wanchidoel ganeungseongi nopseumnida
    Nếu phát hiện sớm thì khả năng chữa khỏi hoàn toàn rất cao.
  19. 치료 시기를 놓치면 증상이 악화될 수 있습니다. chiryo sigireul nochimyeon jeungsangi akhwadoel su itseumnida
    Nếu bỏ lỡ thời điểm điều trị, triệu chứng có thể nặng thêm.
  20. 수술 후유증으로 오랫동안 고생했습니다. susul huyujeungeuro oraetdongan gosaenghaetseumnida
    Tôi đã khổ sở suốt thời gian dài vì di chứng phẫu thuật.
  21. 항생제를 남용하면 내성이 생길 수 있습니다. hangsaengjereul namyonghamyeon naeseongi saenggil su itseumnida
    Lạm dụng kháng sinh có thể sinh ra tình trạng kháng thuốc.
  22. 균형 잡힌 생활 습관이 질병 예방의 지름길입니다. gyunhyeong japin saenghwal seupgwani jilbyeong yebangui jireumgirimnida
    Thói quen sinh hoạt điều độ là con đường ngắn nhất để phòng bệnh.
  23. 치매 chimae
    sa sút trí tuệ

    할머니께서 치매 진단을 받으셨습니다.

    Bà tôi được chẩn đoán mắc chứng sa sút trí tuệ.

  24. 뇌졸중 noejoljung
    đột quỵ

    고혈압은 뇌졸중의 주요 원인입니다.

    Cao huyết áp là nguyên nhân chính gây đột quỵ.

  25. 장기 janggi
    nội tạng

    장기 이식을 기다리는 환자가 많습니다.

    Có nhiều bệnh nhân đang chờ ghép tạng.

  26. 이식 isik
    cấy ghép

    그는 신장 이식 수술을 받았습니다.

    Anh ấy đã trải qua ca phẫu thuật ghép thận.

  27. 헌혈 heonhyeol
    hiến máu

    대학생 때 처음 헌혈을 했습니다.

    Tôi hiến máu lần đầu khi còn là sinh viên đại học.

  28. 백신 baeksin
    vắc-xin

    새로운 백신이 개발되었습니다.

    Một loại vắc-xin mới đã được phát triển.

  29. 항체 hangche
    kháng thể

    검사 결과 항체가 생긴 것으로 확인됐습니다.

    Kết quả xét nghiệm xác nhận đã hình thành kháng thể.

  30. 격리 gyeongni
    cách ly

    감염을 막기 위해 환자를 격리했습니다.

    Bệnh nhân đã được cách ly để ngăn ngừa lây nhiễm.

  31. 방역 bangyeok
    phòng dịch

    정부는 방역 대책을 강화했습니다.

    Chính phủ đã tăng cường các biện pháp phòng dịch.

  32. 전염되다 jeonyeomdoeda
    lây nhiễm

    이 병은 공기를 통해 전염됩니다.

    Bệnh này lây qua không khí.

  33. 의료 uiryo
    y tế

    농촌 지역은 의료 시설이 부족합니다.

    Khu vực nông thôn thiếu cơ sở y tế.

  34. 요양 yoyang
    an dưỡng

    그는 퇴원 후 시골에서 요양 중입니다.

    Anh ấy đang an dưỡng ở quê sau khi xuất viện.

  35. 간병 ganbyeong
    chăm sóc người bệnh

    그는 아픈 아버지를 정성껏 간병했습니다.

    Anh ấy tận tình chăm sóc người cha bị bệnh.

  36. 투병 tubyeong
    chống chọi với bệnh tật

    그는 암 투병 중에도 계속 일했습니다.

    Anh ấy vẫn tiếp tục làm việc trong lúc chống chọi với bệnh ung thư.

  37. 재활 jaehwal
    phục hồi chức năng

    재활 치료를 통해 다시 걸을 수 있게 되었습니다.

    Nhờ điều trị phục hồi chức năng, anh ấy đã có thể đi lại.

  38. 물리치료 mullichiryo
    vật lý trị liệu

    어깨 통증으로 물리치료를 받고 있습니다.

    Tôi đang được vật lý trị liệu vì đau vai.

  39. 응급 처치 eungeup cheochi
    sơ cứu

    캠핑 갈 때는 응급 처치 방법을 알아 두는 것이 좋습니다.

    Khi đi cắm trại, nên biết trước cách sơ cứu.

  40. 심폐소생술 simpyesosaengsul
    hồi sức tim phổi (CPR)

    회사에서 심폐소생술 교육을 받았습니다.

    Tôi đã được đào tạo hồi sức tim phổi ở công ty.

  41. 수명 sumyeong
    tuổi thọ

    스트레스는 수명을 단축시킬 수 있습니다.

    Căng thẳng có thể làm giảm tuổi thọ.

  42. 유전 yujeon
    di truyền

    곱슬머리는 부모에게서 유전된 것입니다.

    Tóc xoăn là do di truyền từ bố mẹ.

  43. 세포 sepo
    tế bào

    우리 몸은 수많은 세포로 이루어져 있습니다.

    Cơ thể chúng ta được cấu tạo từ vô số tế bào.

  44. 혈관 hyeolgwan
    mạch máu

    막힌 혈관을 넓히는 수술을 받았습니다.

    Ông ấy đã phẫu thuật nong mạch máu bị tắc.

  45. 호전되다 hojeondoeda
    chuyển biến tốt

    환자의 상태가 호전될 때까지 지켜봐야 합니다.

    Phải theo dõi cho đến khi tình trạng bệnh nhân chuyển biến tốt.

  46. 위독하다 widokada
    nguy kịch

    환자가 위독한 상태에 빠졌습니다.

    Bệnh nhân rơi vào tình trạng nguy kịch.

  47. 쇠약하다 soeyakada
    suy nhược

    쇠약해진 몸을 회복하려면 잘 먹어야 합니다.

    Muốn hồi phục cơ thể suy nhược thì phải ăn uống đầy đủ.

  48. 완화하다 wanhwahada
    làm dịu, giảm nhẹ

    이 약은 통증을 완화하는 효과가 있습니다.

    Thuốc này có tác dụng giảm đau.

  49. 고령화로 치매 환자가 해마다 늘고 있습니다. goryeonghwaro chimae hwanjaga haemada neulgo itseumnida
    Do già hóa dân số, số bệnh nhân sa sút trí tuệ tăng lên mỗi năm.
  50. 뇌졸중은 초기 대응이 무엇보다 중요합니다. noejoljungeun chogi daeeungi mueotboda jungyohamnida
    Với đột quỵ, việc xử trí ban đầu là quan trọng hơn cả.
  51. 장기 기증에 대한 인식이 점차 개선되고 있습니다. janggi gijeunge daehan insigi jeomcha gaeseondoego itseumnida
    Nhận thức về hiến tạng đang dần được cải thiện.
  52. 정기적인 헌혈은 생명을 살리는 소중한 실천입니다. jeonggijeogin heonhyeoreun saengmyeongeul sallineun sojunghan silcheonimnida
    Hiến máu định kỳ là hành động quý giá cứu sống sinh mạng.
  53. 백신 접종 후 가벼운 발열이 나타날 수 있습니다. baeksin jeopjong hu gabyeoun baryeori natanal su itseumnida
    Sau khi tiêm vắc-xin có thể bị sốt nhẹ.
  54. 전염병 확산을 막기 위해 격리 조치가 시행되었습니다. jeonyeombyeong hwaksaneul makgi wihae gyeongni jochiga sihaengdoeeotseumnida
    Các biện pháp cách ly đã được thi hành để ngăn dịch bệnh lan rộng.
  55. 꾸준히 치료를 받은 덕분에 병세가 많이 호전되었습니다. kkujunhi chiryoreul badeun deokbune byeongsega mani hojeondoeeotseumnida
    Nhờ điều trị đều đặn, bệnh tình đã chuyển biến tốt hơn nhiều.
  56. 할아버지께서 위독하시다는 연락을 받고 급히 병원으로 갔습니다. harabeojikkeseo widokasidaneun yeollageul batgo geupi byeongwoneuro gatseumnida
    Nhận được tin ông nguy kịch, tôi vội vàng đến bệnh viện.
  57. 오랜 투병 생활에도 그는 희망을 잃지 않았습니다. oraen tubyeong saenghwaredo geuneun huimangeul ilchi anatseumnida
    Dù chống chọi với bệnh tật lâu dài, anh ấy vẫn không mất hy vọng.
  58. 수술 후에는 재활 치료를 꾸준히 받아야 합니다. susul hueneun jaehwal chiryoreul kkujunhi badaya hamnida
    Sau phẫu thuật phải kiên trì điều trị phục hồi chức năng.
  59. 어머니 간병 때문에 휴직을 신청했습니다. eomeoni ganbyeong ttaemune hyujigeul sincheonghaetseumnida
    Tôi đã xin nghỉ việc tạm thời để chăm sóc mẹ.
  60. 그는 심폐소생술로 쓰러진 행인을 구했습니다. geuneun simpyesosaengsullo sseureojin haengineul guhaetseumnida
    Anh ấy đã cứu một người đi đường bị ngất bằng hồi sức tim phổi.
  61. 나이가 들면서 신진대사가 눈에 띄게 느려졌습니다. naiga deulmyeonseo sinjindaesaga nune ttuige neuryeojyeotseumnida
    Càng có tuổi, quá trình trao đổi chất chậm đi rõ rệt.
  62. 의료 기술의 발달로 평균 수명이 크게 늘어났습니다. uiryo gisurui baldallo pyeonggyun sumyeongi keuge neureonatseumnida
    Nhờ sự phát triển của kỹ thuật y tế, tuổi thọ trung bình đã tăng đáng kể.
  63. 이 질병은 유전적 요인이 크게 작용하는 것으로 알려져 있습니다. i jilbyeongeun yujeonjeok yoini keuge jagyonghaneun geoseuro allyeojyeo itseumnida
    Bệnh này được biết là chịu ảnh hưởng lớn từ yếu tố di truyền.
  64. 흡연은 혈관 건강에 치명적인 영향을 미칩니다. heubyeoneun hyeolgwan geongange chimyeongjeogin yeonghyangeul michimnida
    Hút thuốc gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe mạch máu.
  65. 스트레스를 방치하면 각종 질병으로 이어질 수 있습니다. seuteureseureul bangchihamyeon gakjong jilbyeongeuro ieojil su itseumnida
    Nếu bỏ mặc căng thẳng, nó có thể dẫn đến nhiều loại bệnh.
  66. 꾸준한 유산소 운동은 노화를 늦추는 데 효과적입니다. kkujunhan yusanso undongeun nohwareul neutchuneun de hyogwajeogimnida
    Vận động hiếu khí đều đặn giúp làm chậm quá trình lão hóa.
  67. 적절한 응급 처치가 환자의 생존율을 크게 높입니다. jeokjeolhan eungeup cheochiga hwanjaui saengjonnyureul keuge nopimnida
    Sơ cứu đúng cách làm tăng đáng kể tỷ lệ sống của bệnh nhân.
  68. 그는 사고 후유증을 완화하기 위해 물리치료를 받고 있습니다. geuneun sago huyujeungeul wanhwahagi wihae mullichiryoreul batgo itseumnida
    Anh ấy đang được vật lý trị liệu để giảm nhẹ di chứng tai nạn.
  69. 감염병 유행 시기에는 방역 수칙을 철저히 지켜야 합니다. gamyeombyeong yuhaeng sigieneun bangyeok suchigeul cheoljeohi jikyeoya hamnida
    Trong thời kỳ dịch bệnh, phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc phòng dịch.
  70. 할머니는 오랜 병환으로 몸이 많이 쇠약해지셨습니다. halmeonineun oraen byeonghwaneuro momi mani soeyakaejisyeotseumnida
    Bà tôi bị bệnh lâu ngày nên cơ thể suy nhược nhiều.

Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sức khỏe & Cơ thể ở các cấp độ khác