🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3

Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Hàn · TOPIK 3

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về sức khỏe & cơ thể, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 소화 sohwa
    tiêu hóa

    소화가 안 돼서 약을 먹었어요.

    Vì khó tiêu nên tôi đã uống thuốc.

  2. 어지럽다 eojireopda
    chóng mặt

    일어날 때 좀 어지러워요.

    Khi đứng dậy tôi hơi chóng mặt.

  3. 붓다 butda
    sưng

    다리가 많이 부었어요.

    Chân tôi bị sưng nhiều.

  4. 알레르기 allereugi
    dị ứng

    저는 꽃가루 알레르기가 있어요.

    Tôi bị dị ứng phấn hoa.

  5. 처방전 cheobangjeon
    đơn thuốc

    처방전 없이 살 수 있어요?

    Không có đơn thuốc thì mua được không?

  6. 진료 jillyo
    khám chữa bệnh

    오늘 진료는 몇 시까지예요?

    Hôm nay khám bệnh đến mấy giờ?

  7. 검사 geomsa
    xét nghiệm, kiểm tra

    피 검사를 받았어요.

    Tôi đã làm xét nghiệm máu.

  8. 몸살 momsal
    đau nhức mình mẩy

    몸살 기운이 있어요.

    Tôi thấy người đau nhức, uể oải.

  9. 두통 dutong
    chứng đau đầu

    두통이 심해서 일찍 잤어요.

    Vì đau đầu dữ dội nên tôi đã ngủ sớm.

  10. 토하다 tohada
    nôn

    아이가 밤에 토했어요.

    Đứa bé đã nôn vào ban đêm.

  11. 상처 sangcheo
    vết thương

    상처에 약을 발랐어요.

    Tôi đã bôi thuốc lên vết thương.

  12. 응급실 eunggeupsil
    phòng cấp cứu

    밤에 응급실에 갔어요.

    Tôi đã đến phòng cấp cứu vào ban đêm.

  13. 체온 che-on
    thân nhiệt

    체온을 재 보세요.

    Hãy đo thân nhiệt thử xem.

  14. 입원하다 ibwonhada
    nhập viện

    할머니가 병원에 입원하셨어요.

    Bà tôi đã nhập viện.

  15. 소화가 잘 안 돼요. sohwaga jal an dwaeyo
    Tôi bị khó tiêu.
  16. 아침부터 계속 어지러워요. achimbuteo gyesok eojireowoyo
    Tôi bị chóng mặt liên tục từ sáng.
  17. 얼굴이 많이 부었어요. eolguri mani bueosseoyo
    Mặt tôi bị sưng nhiều.
  18. 저는 땅콩 알레르기가 있어요. jeoneun ttangkong allereugiga isseoyo
    Tôi bị dị ứng đậu phộng.
  19. 몸살이 나서 하루 종일 누워 있었어요. momsari naseo haru jongil nuwo isseosseoyo
    Vì bị cảm mệt đau nhức nên tôi đã nằm cả ngày.
  20. 처방전을 가지고 약국에 가세요. cheobangjeoneul gajigo yakguge gaseyo
    Hãy mang đơn thuốc đến hiệu thuốc.
  21. 내일 병원에서 검사를 받기로 했어요. naeil byeongwoneseo geomsareul batgiro haesseoyo
    Tôi đã hẹn ngày mai làm xét nghiệm ở bệnh viện.
  22. 진료 예약을 하고 싶은데요. jillyo yeyageul hago sipeundeyo
    Tôi muốn đặt lịch khám.
  23. 멀미 meolmi
    say tàu xe

    배를 타면 멀미를 해요.

    Tôi bị say sóng khi đi thuyền.

  24. 재채기 jaechaegi
    hắt hơi

    먼지 때문에 재채기가 나요.

    Tôi bị hắt hơi vì bụi.

  25. 독감 dokgam
    cúm

    독감에 걸려서 일주일 동안 쉬었어요.

    Tôi bị cúm nên đã nghỉ một tuần.

  26. 식중독 sikjungdok
    ngộ độc thực phẩm

    여름에는 식중독을 조심해야 해요.

    Mùa hè phải cẩn thận ngộ độc thực phẩm.

  27. 충치 chungchi
    sâu răng

    충치가 생겨서 치과에 갔어요.

    Tôi bị sâu răng nên đã đi nha khoa.

  28. meong
    vết bầm

    팔에 멍이 들었어요.

    Tay tôi bị bầm.

  29. 여드름 yeodeureum
    mụn

    얼굴에 여드름이 많이 났어요.

    Mặt tôi nổi nhiều mụn.

  30. sok
    bụng dạ

    술을 많이 마셔서 속이 안 좋아요.

    Tôi uống nhiều rượu nên bụng khó chịu.

  31. sum
    hơi thở

    숨을 크게 쉬어 보세요.

    Hãy thử hít thở thật sâu.

  32. 기운 giun
    sức lực

    밥을 못 먹어서 기운이 없어요.

    Tôi không ăn được nên không có sức.

  33. 해열제 haeyeolje
    thuốc hạ sốt

    해열제를 먹었는데도 열이 안 내려요.

    Tôi đã uống thuốc hạ sốt mà vẫn không hạ sốt.

  34. 연고 yeongo
    thuốc mỡ

    상처에 연고를 발랐어요.

    Tôi đã bôi thuốc mỡ lên vết thương.

  35. 붕대 bungdae
    băng gạc

    다리에 붕대를 감았어요.

    Tôi đã quấn băng ở chân.

  36. 안약 annyak
    thuốc nhỏ mắt

    눈이 피곤할 때 안약을 넣어요.

    Khi mỏi mắt tôi nhỏ thuốc mắt.

  37. 내과 naegwa
    khoa nội

    배가 아프면 내과에 가 보세요.

    Nếu đau bụng thì bạn hãy đến khoa nội khám.

  38. 안과 angwa
    khoa mắt

    안과에 가서 눈 검사를 받았어요.

    Tôi đã đến khoa mắt kiểm tra mắt.

  39. 한의원 hanuiwon
    phòng khám Đông y

    한의원에서 침을 맞았어요.

    Tôi đã châm cứu ở phòng khám Đông y.

  40. 삐다 ppida
    bị trẹo

    축구를 하다가 손목을 삐었어요.

    Tôi bị trẹo cổ tay khi đá bóng.

  41. 데다 deda
    bị bỏng

    뜨거운 물에 손을 데었어요.

    Tôi bị bỏng tay vì nước nóng.

  42. 체하다 chehada
    bị đầy bụng khó tiêu

    체했을 때는 소화가 잘 되는 음식을 드세요.

    Khi bị khó tiêu, hãy ăn đồ ăn dễ tiêu hóa.

  43. 앓다 alta
    mắc bệnh

    감기를 심하게 앓았어요.

    Tôi bị cảm nặng.

  44. 부러지다 bureojida
    bị gãy

    사고로 팔이 부러졌어요.

    Tôi bị gãy tay do tai nạn.

  45. 막히다 makida
    bị nghẹt

    코가 막혀서 냄새를 못 맡아요.

    Tôi bị nghẹt mũi nên không ngửi thấy mùi.

  46. 지치다 jichida
    kiệt sức

    더위에 몸이 쉽게 지쳐요.

    Trời nóng nên cơ thể tôi dễ kiệt sức.

  47. 뻐근하다 ppeogeunhada
    ê ẩm

    아침에 일어나면 목이 뻐근해요.

    Sáng ngủ dậy cổ tôi bị ê ẩm.

  48. 따갑다 ttagapda
    rát

    눈에 뭐가 들어갔는지 따가워요.

    Hình như có gì vào mắt, rát quá.

  49. 버스를 오래 탔더니 멀미가 나요. beoseureul orae tatdeoni meolmiga nayo
    Tôi đi xe buýt lâu nên bị say xe.
  50. 감기 기운이 있어서 약을 미리 먹었어요. gamgi giuni isseoseo yageul miri meogeosseoyo
    Tôi thấy hơi bị cảm nên đã uống thuốc trước.
  51. 코가 막혀서 잠을 잘 수가 없어요. koga makyeoseo jameul jal suga eopseoyo
    Tôi bị nghẹt mũi nên không ngủ được.
  52. 계단에서 넘어져서 발목을 삐었어요. gyedaneseo neomeojyeoseo balmogeul ppieosseoyo
    Tôi bị ngã ở cầu thang và trẹo cổ chân.
  53. 요리하다가 손을 데었는데 어떻게 해야 돼요? yorihadaga soneul deeonneunde eotteoke haeya dwaeyo
    Tôi bị bỏng tay khi nấu ăn, phải làm sao đây?
  54. 이가 아픈 걸 보니 충치가 생긴 것 같아요. iga apeun geol boni chungchiga saenggin geot gatayo
    Răng tôi đau, chắc là bị sâu răng rồi.
  55. 상한 음식을 먹고 식중독에 걸렸어요. sanghan eumsigeul meokgo sikjungdoge geollyeosseoyo
    Tôi ăn đồ ăn bị hỏng nên bị ngộ độc thực phẩm.
  56. 급하게 먹었더니 체한 것 같아요. geupage meogeotdeoni chehan geot gatayo
    Tôi ăn vội quá nên hình như bị khó tiêu.
    thân mật 급하게 먹었더니 체한 것 같아 geupage meogeotdeoni chehan geot gata
  57. 요즘 독감이 유행이니까 조심하세요. yojeum dokgami yuhaenginikka josimhaseyo
    Dạo này cúm đang lan rộng, bạn hãy cẩn thận.
  58. 하루 종일 재채기가 멈추지 않아요. haru jongil jaechaegiga meomchuji anayo
    Cả ngày tôi hắt hơi không ngừng.
  59. 무릎에 멍이 들었는데 잘 안 없어져요. mureupe meongi deureonneunde jal an eopseojyeoyo
    Đầu gối tôi bị bầm mà mãi không hết.
  60. 이 연고를 하루에 두 번 바르세요. i yeongoreul harue du beon bareuseyo
    Hãy bôi thuốc mỡ này ngày hai lần.
  61. 열이 계속 나면 해열제를 드시는 게 좋아요. yeori gyesok namyeon haeyeoljereul deusineun ge joayo
    Nếu cứ sốt mãi thì bạn nên uống thuốc hạ sốt.
  62. 다친 곳에 붕대를 감아 드릴게요. dachin gose bungdaereul gama deurilgeyo
    Để tôi băng bó chỗ bị thương cho bạn.
  63. 눈이 건조해서 안약을 넣고 있어요. nuni geonjohaeseo annyageul neoko isseoyo
    Mắt tôi bị khô nên đang nhỏ thuốc mắt.
  64. 속이 안 좋아서 점심을 굶었어요. sogi an joaseo jeomsimeul gulmeosseoyo
    Bụng tôi khó chịu nên đã nhịn bữa trưa.
  65. 조금만 뛰어도 숨이 차요. jogeumman ttwieodo sumi chayo
    Chỉ chạy một chút là tôi đã hụt hơi.
    thân mật 조금만 뛰어도 숨이 차 jogeumman ttwieodo sumi cha
  66. 허리가 아파서 한의원에 다니고 있거든요. heoriga apaseo hanuiwone danigo itgeodeunyo
    Vì đau lưng nên tôi đang đi khám Đông y.
  67. 컴퓨터를 오래 했더니 어깨가 뻐근해요. keompyuteoreul orae haetdeoni eokkaega ppeogeunhaeyo
    Tôi dùng máy tính lâu quá nên vai bị ê ẩm.
  68. 약을 바르니까 상처가 좀 따가워요. yageul bareunikka sangcheoga jom ttagawoyo
    Bôi thuốc vào nên vết thương hơi rát.
  69. 요즘 야근이 많아서 몸이 많이 지쳤어요. yojeum yageuni manaseo momi mani jichyeosseoyo
    Dạo này tôi tăng ca nhiều nên cơ thể rất mệt mỏi.
  70. 내과는 몇 층에 있어요? naegwaneun myeot cheunge isseoyo
    Khoa nội ở tầng mấy vậy?

Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sức khỏe & Cơ thể ở các cấp độ khác