🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3
Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Hàn · TOPIK 3
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về sức khỏe & cơ thể, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
소화 sohwatiêu hóa
소화가 안 돼서 약을 먹었어요.
Vì khó tiêu nên tôi đã uống thuốc.
-
어지럽다 eojireopdachóng mặt
일어날 때 좀 어지러워요.
Khi đứng dậy tôi hơi chóng mặt.
-
붓다 butdasưng
다리가 많이 부었어요.
Chân tôi bị sưng nhiều.
-
알레르기 allereugidị ứng
저는 꽃가루 알레르기가 있어요.
Tôi bị dị ứng phấn hoa.
-
처방전 cheobangjeonđơn thuốc
처방전 없이 살 수 있어요?
Không có đơn thuốc thì mua được không?
-
진료 jillyokhám chữa bệnh
오늘 진료는 몇 시까지예요?
Hôm nay khám bệnh đến mấy giờ?
-
검사 geomsaxét nghiệm, kiểm tra
피 검사를 받았어요.
Tôi đã làm xét nghiệm máu.
-
몸살 momsalđau nhức mình mẩy
몸살 기운이 있어요.
Tôi thấy người đau nhức, uể oải.
-
두통 dutongchứng đau đầu
두통이 심해서 일찍 잤어요.
Vì đau đầu dữ dội nên tôi đã ngủ sớm.
-
토하다 tohadanôn
아이가 밤에 토했어요.
Đứa bé đã nôn vào ban đêm.
-
상처 sangcheovết thương
상처에 약을 발랐어요.
Tôi đã bôi thuốc lên vết thương.
-
응급실 eunggeupsilphòng cấp cứu
밤에 응급실에 갔어요.
Tôi đã đến phòng cấp cứu vào ban đêm.
-
체온 che-onthân nhiệt
체온을 재 보세요.
Hãy đo thân nhiệt thử xem.
-
입원하다 ibwonhadanhập viện
할머니가 병원에 입원하셨어요.
Bà tôi đã nhập viện.
-
소화가 잘 안 돼요. sohwaga jal an dwaeyoTôi bị khó tiêu.
-
아침부터 계속 어지러워요. achimbuteo gyesok eojireowoyoTôi bị chóng mặt liên tục từ sáng.
-
얼굴이 많이 부었어요. eolguri mani bueosseoyoMặt tôi bị sưng nhiều.
-
저는 땅콩 알레르기가 있어요. jeoneun ttangkong allereugiga isseoyoTôi bị dị ứng đậu phộng.
-
몸살이 나서 하루 종일 누워 있었어요. momsari naseo haru jongil nuwo isseosseoyoVì bị cảm mệt đau nhức nên tôi đã nằm cả ngày.
-
처방전을 가지고 약국에 가세요. cheobangjeoneul gajigo yakguge gaseyoHãy mang đơn thuốc đến hiệu thuốc.
-
내일 병원에서 검사를 받기로 했어요. naeil byeongwoneseo geomsareul batgiro haesseoyoTôi đã hẹn ngày mai làm xét nghiệm ở bệnh viện.
-
진료 예약을 하고 싶은데요. jillyo yeyageul hago sipeundeyoTôi muốn đặt lịch khám.
-
멀미 meolmisay tàu xe
배를 타면 멀미를 해요.
Tôi bị say sóng khi đi thuyền.
-
재채기 jaechaegihắt hơi
먼지 때문에 재채기가 나요.
Tôi bị hắt hơi vì bụi.
-
독감 dokgamcúm
독감에 걸려서 일주일 동안 쉬었어요.
Tôi bị cúm nên đã nghỉ một tuần.
-
식중독 sikjungdokngộ độc thực phẩm
여름에는 식중독을 조심해야 해요.
Mùa hè phải cẩn thận ngộ độc thực phẩm.
-
충치 chungchisâu răng
충치가 생겨서 치과에 갔어요.
Tôi bị sâu răng nên đã đi nha khoa.
-
멍 meongvết bầm
팔에 멍이 들었어요.
Tay tôi bị bầm.
-
여드름 yeodeureummụn
얼굴에 여드름이 많이 났어요.
Mặt tôi nổi nhiều mụn.
-
속 sokbụng dạ
술을 많이 마셔서 속이 안 좋아요.
Tôi uống nhiều rượu nên bụng khó chịu.
-
숨 sumhơi thở
숨을 크게 쉬어 보세요.
Hãy thử hít thở thật sâu.
-
기운 giunsức lực
밥을 못 먹어서 기운이 없어요.
Tôi không ăn được nên không có sức.
-
해열제 haeyeoljethuốc hạ sốt
해열제를 먹었는데도 열이 안 내려요.
Tôi đã uống thuốc hạ sốt mà vẫn không hạ sốt.
-
연고 yeongothuốc mỡ
상처에 연고를 발랐어요.
Tôi đã bôi thuốc mỡ lên vết thương.
-
붕대 bungdaebăng gạc
다리에 붕대를 감았어요.
Tôi đã quấn băng ở chân.
-
안약 annyakthuốc nhỏ mắt
눈이 피곤할 때 안약을 넣어요.
Khi mỏi mắt tôi nhỏ thuốc mắt.
-
내과 naegwakhoa nội
배가 아프면 내과에 가 보세요.
Nếu đau bụng thì bạn hãy đến khoa nội khám.
-
안과 angwakhoa mắt
안과에 가서 눈 검사를 받았어요.
Tôi đã đến khoa mắt kiểm tra mắt.
-
한의원 hanuiwonphòng khám Đông y
한의원에서 침을 맞았어요.
Tôi đã châm cứu ở phòng khám Đông y.
-
삐다 ppidabị trẹo
축구를 하다가 손목을 삐었어요.
Tôi bị trẹo cổ tay khi đá bóng.
-
데다 dedabị bỏng
뜨거운 물에 손을 데었어요.
Tôi bị bỏng tay vì nước nóng.
-
체하다 chehadabị đầy bụng khó tiêu
체했을 때는 소화가 잘 되는 음식을 드세요.
Khi bị khó tiêu, hãy ăn đồ ăn dễ tiêu hóa.
-
앓다 altamắc bệnh
감기를 심하게 앓았어요.
Tôi bị cảm nặng.
-
부러지다 bureojidabị gãy
사고로 팔이 부러졌어요.
Tôi bị gãy tay do tai nạn.
-
막히다 makidabị nghẹt
코가 막혀서 냄새를 못 맡아요.
Tôi bị nghẹt mũi nên không ngửi thấy mùi.
-
지치다 jichidakiệt sức
더위에 몸이 쉽게 지쳐요.
Trời nóng nên cơ thể tôi dễ kiệt sức.
-
뻐근하다 ppeogeunhadaê ẩm
아침에 일어나면 목이 뻐근해요.
Sáng ngủ dậy cổ tôi bị ê ẩm.
-
따갑다 ttagapdarát
눈에 뭐가 들어갔는지 따가워요.
Hình như có gì vào mắt, rát quá.
-
버스를 오래 탔더니 멀미가 나요. beoseureul orae tatdeoni meolmiga nayoTôi đi xe buýt lâu nên bị say xe.
-
감기 기운이 있어서 약을 미리 먹었어요. gamgi giuni isseoseo yageul miri meogeosseoyoTôi thấy hơi bị cảm nên đã uống thuốc trước.
-
코가 막혀서 잠을 잘 수가 없어요. koga makyeoseo jameul jal suga eopseoyoTôi bị nghẹt mũi nên không ngủ được.
-
계단에서 넘어져서 발목을 삐었어요. gyedaneseo neomeojyeoseo balmogeul ppieosseoyoTôi bị ngã ở cầu thang và trẹo cổ chân.
-
요리하다가 손을 데었는데 어떻게 해야 돼요? yorihadaga soneul deeonneunde eotteoke haeya dwaeyoTôi bị bỏng tay khi nấu ăn, phải làm sao đây?
-
이가 아픈 걸 보니 충치가 생긴 것 같아요. iga apeun geol boni chungchiga saenggin geot gatayoRăng tôi đau, chắc là bị sâu răng rồi.
-
상한 음식을 먹고 식중독에 걸렸어요. sanghan eumsigeul meokgo sikjungdoge geollyeosseoyoTôi ăn đồ ăn bị hỏng nên bị ngộ độc thực phẩm.
-
급하게 먹었더니 체한 것 같아요. geupage meogeotdeoni chehan geot gatayoTôi ăn vội quá nên hình như bị khó tiêu.thân mật 급하게 먹었더니 체한 것 같아 geupage meogeotdeoni chehan geot gata
-
요즘 독감이 유행이니까 조심하세요. yojeum dokgami yuhaenginikka josimhaseyoDạo này cúm đang lan rộng, bạn hãy cẩn thận.
-
하루 종일 재채기가 멈추지 않아요. haru jongil jaechaegiga meomchuji anayoCả ngày tôi hắt hơi không ngừng.
-
무릎에 멍이 들었는데 잘 안 없어져요. mureupe meongi deureonneunde jal an eopseojyeoyoĐầu gối tôi bị bầm mà mãi không hết.
-
이 연고를 하루에 두 번 바르세요. i yeongoreul harue du beon bareuseyoHãy bôi thuốc mỡ này ngày hai lần.
-
열이 계속 나면 해열제를 드시는 게 좋아요. yeori gyesok namyeon haeyeoljereul deusineun ge joayoNếu cứ sốt mãi thì bạn nên uống thuốc hạ sốt.
-
다친 곳에 붕대를 감아 드릴게요. dachin gose bungdaereul gama deurilgeyoĐể tôi băng bó chỗ bị thương cho bạn.
-
눈이 건조해서 안약을 넣고 있어요. nuni geonjohaeseo annyageul neoko isseoyoMắt tôi bị khô nên đang nhỏ thuốc mắt.
-
속이 안 좋아서 점심을 굶었어요. sogi an joaseo jeomsimeul gulmeosseoyoBụng tôi khó chịu nên đã nhịn bữa trưa.
-
조금만 뛰어도 숨이 차요. jogeumman ttwieodo sumi chayoChỉ chạy một chút là tôi đã hụt hơi.thân mật 조금만 뛰어도 숨이 차 jogeumman ttwieodo sumi cha
-
허리가 아파서 한의원에 다니고 있거든요. heoriga apaseo hanuiwone danigo itgeodeunyoVì đau lưng nên tôi đang đi khám Đông y.
-
컴퓨터를 오래 했더니 어깨가 뻐근해요. keompyuteoreul orae haetdeoni eokkaega ppeogeunhaeyoTôi dùng máy tính lâu quá nên vai bị ê ẩm.
-
약을 바르니까 상처가 좀 따가워요. yageul bareunikka sangcheoga jom ttagawoyoBôi thuốc vào nên vết thương hơi rát.
-
요즘 야근이 많아서 몸이 많이 지쳤어요. yojeum yageuni manaseo momi mani jichyeosseoyoDạo này tôi tăng ca nhiều nên cơ thể rất mệt mỏi.
-
내과는 몇 층에 있어요? naegwaneun myeot cheunge isseoyoKhoa nội ở tầng mấy vậy?
Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.