🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2
Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Hàn · TOPIK 2
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về sức khỏe & cơ thể, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
감기 gamgicảm lạnh
감기 조심하세요.
Cẩn thận kẻo bị cảm nhé.
-
열 yeolsốt
아이가 열이 나요.
Đứa bé bị sốt.
-
기침 gichimho
밤에 기침이 나요.
Tôi bị ho vào ban đêm.
-
콧물 konmulnước mũi
콧물이 나요.
Tôi bị chảy nước mũi.
-
목 mokcổ họng, cổ
목이 많이 아파요.
Tôi bị đau họng nhiều.
-
약국 yakgukhiệu thuốc
약국에서 약을 샀어요.
Tôi đã mua thuốc ở hiệu thuốc.
-
의사 uisabác sĩ
의사 선생님께 물어보세요.
Hãy hỏi bác sĩ.
-
간호사 ganhosay tá
간호사가 친절해요.
Y tá rất thân thiện.
-
주사 jusamũi tiêm
주사를 맞았어요.
Tôi đã được tiêm.
-
쉬다 swidanghỉ ngơi
집에서 푹 쉬었어요.
Tôi đã nghỉ ngơi thoải mái ở nhà.
-
다치다 dachidabị thương
팔을 다쳤어요.
Tôi bị thương ở cánh tay.
-
낫다 natdakhỏi bệnh
빨리 낫고 싶어요.
Tôi muốn mau khỏi bệnh.
-
건강 geongangsức khỏe
건강이 제일 중요해요.
Sức khỏe là quan trọng nhất.
-
피곤하다 pigonhadamệt mỏi
요즘 너무 피곤해요.
Dạo này tôi rất mệt.
-
감기에 걸렸어요. gamgie geollyeosseoyoTôi bị cảm rồi.thân mật 감기에 걸렸어 gamgie geollyeosseo
-
열이 나요. yeori nayoTôi bị sốt.
-
기침이 심해요. gichimi simhaeyoTôi ho nặng.
-
목이 아파서 병원에 갔어요. mogi apaseo byeongwone gasseoyoVì đau họng nên tôi đã đi bệnh viện.
-
배가 아파서 약을 먹었어요. baega apaseo yageul meogeosseoyoVì đau bụng nên tôi đã uống thuốc.
-
푹 쉬세요. puk swiseyoHãy nghỉ ngơi cho khỏe nhé.thân mật 푹 쉬어 puk swieo
-
약국이 어디에 있어요? yakgugi eodie isseoyoHiệu thuốc ở đâu?
-
이제 감기가 다 나았어요. ije gamgiga da naasseoyoBây giờ tôi đã khỏi cảm hoàn toàn.
-
병 byeongbệnh
큰 병이 아니에요.
Không phải bệnh nặng đâu.
-
환자 hwanjabệnh nhân
병원에 환자가 많아요.
Ở bệnh viện có nhiều bệnh nhân.
-
치과 chigwanha khoa
오후에 치과에 가요.
Buổi chiều tôi đi nha khoa.
-
스트레스 seuteureseucăng thẳng
일 때문에 스트레스를 받아요.
Tôi bị căng thẳng vì công việc.
-
담배 dambaethuốc lá
담배는 건강에 나빠요.
Thuốc lá có hại cho sức khỏe.
-
술 sulrượu
술을 조금만 마셔요.
Tôi chỉ uống một chút rượu thôi.
-
비타민 bitaminvitamin
아침마다 비타민을 먹어요.
Sáng nào tôi cũng uống vitamin.
-
감기약 gamgiyakthuốc cảm
감기약을 먹고 잤어요.
Tôi uống thuốc cảm rồi đi ngủ.
-
반창고 banchanggobăng cá nhân
반창고 좀 주세요.
Cho tôi xin miếng băng cá nhân.
-
코피 kopimáu cam
코피가 자주 나요.
Tôi hay bị chảy máu cam.
-
배탈 baetalđau bụng, rối loạn tiêu hóa
여행 중에 배탈이 났어요.
Tôi bị đau bụng trong chuyến du lịch.
-
땀 ttammồ hôi
땀이 많이 나요.
Tôi ra nhiều mồ hôi.
-
살 salthịt, mỡ trên cơ thể
요즘 살이 빠졌어요.
Dạo này tôi gầy đi.
-
손목 sonmokcổ tay
손목이 조금 아파요.
Cổ tay tôi hơi đau.
-
발목 balmokcổ chân
발목을 다쳤어요.
Tôi bị thương ở cổ chân.
-
손톱 sontopmóng tay
손톱을 잘랐어요.
Tôi đã cắt móng tay.
-
입술 ipsulmôi
겨울에는 입술이 말라요.
Mùa đông môi tôi bị khô.
-
목소리 moksorigiọng nói
목소리가 참 좋아요.
Giọng bạn hay thật đấy.
-
안경 angyeongkính mắt
안경을 쓰고 있어요.
Tôi đang đeo kính.
-
세수 sesurửa mặt
아침에 일어나서 세수를 해요.
Buổi sáng thức dậy tôi rửa mặt.
-
양치질 yangchijilđánh răng
자기 전에 양치질을 하세요.
Hãy đánh răng trước khi ngủ.
-
눕다 nupdanằm
피곤해서 침대에 누웠어요.
Tôi mệt nên nằm lên giường.
-
걸리다 geollidamắc (bệnh)
겨울에는 감기에 잘 걸려요.
Mùa đông dễ bị cảm.
-
가렵다 garyeopdangứa
등이 너무 가려워요.
Lưng tôi ngứa quá.
-
뚱뚱하다 ttungttunghadabéo, mập
우리 고양이는 좀 뚱뚱해요.
Con mèo nhà tôi hơi béo.
-
날씬하다 nalssinhadathon thả
언니는 키가 크고 날씬해요.
Chị tôi cao và thon thả.
-
어제부터 콧물이 나요. eojebuteo konmuri nayoTôi bị sổ mũi từ hôm qua.
-
코피가 났어요. kopiga nasseoyoTôi bị chảy máu cam.
-
배탈이 나서 학교에 못 갔어요. baetari naseo hakgyoe mot gasseoyoTôi bị đau bụng nên không đi học được.
-
다리를 다쳐서 걷기가 힘들어요. darireul dachyeoseo geotgiga himdeureoyoTôi bị thương ở chân nên đi lại khó khăn.
-
내일 치과에 가야 해요. naeil chigwae gaya haeyoNgày mai tôi phải đi nha khoa.
-
하루에 세 번 약을 드세요. harue se beon yageul deuseyoHãy uống thuốc ba lần một ngày.
-
스트레스를 많이 받았어요. seuteureseureul mani badasseoyoTôi bị căng thẳng nhiều.
-
여기에서 담배를 피우면 안 돼요. yeogieseo dambaereul piumyeon an dwaeyoKhông được hút thuốc ở đây.
-
술을 너무 많이 마시지 마세요. sureul neomu mani masiji maseyoĐừng uống rượu nhiều quá.
-
눈이 가려워요. nuni garyeowoyoMắt tôi bị ngứa.
-
요즘 살이 쪘어요. yojeum sari jjyeosseoyoDạo này tôi tăng cân.
-
몸이 약해서 자주 아파요. momi yakaeseo jaju apayoTôi yếu người nên hay bị ốm.
-
목소리가 안 나와요. moksoriga an nawayoTôi bị mất giọng.
-
주사를 맞았어요. jusareul majasseoyoTôi đã được tiêm.
-
병원에 가 봤어요? byeongwone ga bwasseoyoBạn đã đi khám chưa?thân mật 병원에 가 봤어? byeongwone ga bwasseo
-
언제부터 아팠어요? eonjebuteo apasseoyoBạn bị đau từ khi nào?thân mật 언제부터 아팠어? eonjebuteo apasseo
-
빨리 나으세요. ppalli naeuseyoChúc bạn mau khỏe.thân mật 빨리 나아. ppalli naa
-
건강이 제일 중요해요. geongangi jeil jungyohaeyoSức khỏe là quan trọng nhất.
-
눈이 나빠서 안경을 써요. nuni nappaseo angyeongeul sseoyoMắt tôi kém nên phải đeo kính.
-
밥을 먹고 이를 닦아요. babeul meokgo ireul dakkayoTôi đánh răng sau khi ăn.
-
열이 나면 이 약을 드세요. yeori namyeon i yageul deuseyoNếu bị sốt thì hãy uống thuốc này.
-
운동을 시작한 지 한 달 됐어요. undongeul sijakan ji han dal dwaesseoyoTôi bắt đầu tập thể dục được một tháng rồi.
Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.