🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2

Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Hàn · TOPIK 2

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về màu sắc & hình dạng, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 초록색 choroksaek
    màu xanh lá

    봄에는 산이 초록색이에요.

    Vào mùa xuân, núi có màu xanh lá.

  2. 보라색 borasaek
    màu tím

    보라색 꽃을 샀어요.

    Tôi đã mua hoa màu tím.

  3. 분홍색 bunhongsaek
    màu hồng

    동생은 분홍색을 좋아해요.

    Em tôi thích màu hồng.

  4. 갈색 galsaek
    màu nâu

    갈색 코트를 입었어요.

    Tôi đã mặc áo khoác màu nâu.

  5. 회색 hoesaek
    màu xám

    회색 고양이를 키워요.

    Tôi nuôi một con mèo màu xám.

  6. 주황색 juhwangsaek
    màu cam

    주황색 티셔츠를 자주 입어요.

    Tôi hay mặc áo phông màu cam.

  7. 무지개 mujigae
    cầu vồng

    무지개는 색이 일곱 개예요.

    Cầu vồng có bảy màu.

  8. 모양 moyang
    hình dạng

    이 빵은 별 모양이에요.

    Cái bánh mì này có hình ngôi sao.

  9. 동그라미 donggeurami
    hình tròn

    정답에 동그라미를 쳤어요.

    Tôi đã khoanh tròn đáp án đúng.

  10. 네모 nemo
    hình vuông

    이 상자는 네모 모양이에요.

    Cái hộp này có hình vuông.

  11. 길다 gilda
    dài

    기린은 목이 길어요.

    Hươu cao cổ có cái cổ rất dài.

  12. 짧다 jjalda
    ngắn

    머리를 짧게 잘랐어요.

    Tôi đã cắt tóc ngắn.

  13. 두껍다 dukkeopda
    dày

    겨울에는 두꺼운 옷을 입어요.

    Mùa đông tôi mặc quần áo dày.

  14. 얇다 yalda
    mỏng

    이 책은 얇아서 금방 읽어요.

    Cuốn sách này mỏng nên đọc rất nhanh.

  15. 비 온 뒤에 무지개를 봤어요. bi on dwie mujigaereul bwasseoyo
    Sau cơn mưa tôi đã nhìn thấy cầu vồng.
  16. 분홍색 원피스를 입고 싶어요. bunhongsaek wonpiseureul ipgo sipeoyo
    Tôi muốn mặc váy liền màu hồng.
  17. 머리를 갈색으로 염색했어요. meorireul galsaegeuro yeomsaekaesseoyo
    Tôi đã nhuộm tóc màu nâu.
  18. 이 바지는 저한테 너무 길어요. i bajineun jeohante neomu gireoyo
    Cái quần này quá dài đối với tôi.
  19. 종이에 동그라미를 그려 보세요. jongie donggeuramireul geuryeo boseyo
    Hãy thử vẽ một hình tròn lên giấy.
  20. 케이크를 네모 모양으로 잘랐어요. keikeureul nemo moyangeuro jallasseoyo
    Tôi đã cắt bánh kem thành hình vuông.
  21. 하늘에 회색 구름이 많아요. haneure hoesaek gureumi manayo
    Trên trời có nhiều mây màu xám.
  22. 이 사전은 너무 두껍고 무거워요. i sajeoneun neomu dukkeopgo mugeowoyo
    Cuốn từ điển này quá dày và nặng.
  23. 굵다 gukda
    to, dày (sợi, thanh)

    굵은 글씨로 제목을 쓰세요.

    Hãy viết tiêu đề bằng chữ đậm.

  24. 가늘다 ganeulda
    mảnh, nhỏ

    이 실은 너무 가늘어요.

    Sợi chỉ này quá mảnh.

  25. 길이 giri
    chiều dài

    바지 길이가 딱 맞아요.

    Chiều dài quần vừa in.

  26. 높이 nopi
    chiều cao, độ cao

    이 책상은 높이를 바꿀 수 있어요.

    Bàn này có thể thay đổi độ cao.

  27. ki
    chiều cao (người)

    저는 형보다 키가 작아요.

    Tôi thấp hơn anh trai.

  28. 모습 moseup
    dáng vẻ, hình ảnh

    웃는 모습이 참 보기 좋아요.

    Dáng vẻ tươi cười của bạn trông thật đẹp.

  29. 잘생기다 jalsaenggida
    đẹp trai

    그 가수는 정말 잘생겼어요.

    Ca sĩ đó thật sự rất đẹp trai.

  30. 마르다 mareuda
    gầy

    그 모델은 너무 말랐어요.

    Người mẫu đó gầy quá.

  31. 닮다 damda
    giống

    저는 아빠를 많이 닮았어요.

    Tôi giống bố lắm.

  32. 어울리다 eoullida
    hợp, phù hợp

    그 안경이 잘 어울려요.

    Cặp kính đó rất hợp với bạn.

  33. 염색하다 yeomsaekada
    nhuộm

    주말에 머리를 염색할 거예요.

    Cuối tuần tôi sẽ nhuộm tóc.

  34. 물감 mulgam
    màu vẽ

    빨간색 물감이 다 떨어졌어요.

    Màu vẽ đỏ đã hết rồi.

  35. but
    bút lông

    붓으로 그림을 그렸어요.

    Tôi đã vẽ tranh bằng bút lông.

  36. 딱딱하다 ttakttakada
    cứng

    이 의자는 딱딱해서 불편해요.

    Cái ghế này cứng nên ngồi không thoải mái.

  37. 부드럽다 budeureopda
    mềm mại

    이 케이크는 정말 부드러워요.

    Bánh kem này thật sự rất mềm.

  38. 똑같다 ttokgatda
    giống hệt

    우리 둘은 신발이 똑같아요.

    Giày của hai chúng tôi giống hệt nhau.

  39. 베이지색 beijisaek
    màu be

    베이지색 구두를 샀어요.

    Tôi đã mua đôi giày màu be.

  40. jul
    đường kẻ, dây

    종이에 긴 줄을 그렸어요.

    Tôi đã kẻ một đường dài trên giấy.

  41. 다양하다 dayanghada
    đa dạng

    이 가게는 옷 색깔이 다양해요.

    Cửa hàng này có quần áo đủ màu đa dạng.

  42. 화살표 hwasalpyo
    mũi tên (ký hiệu)

    화살표 방향으로 가세요.

    Hãy đi theo hướng mũi tên.

  43. 접다 jeopda
    gấp

    종이를 반으로 접으세요.

    Hãy gấp đôi tờ giấy.

  44. 자르다 jareuda
    cắt

    빵을 두 조각으로 잘랐어요.

    Tôi đã cắt bánh mì thành hai miếng.

  45. 붙이다 buchida
    dán

    봉투에 우표를 붙였어요.

    Tôi đã dán tem lên phong bì.

  46. 꾸미다 kkumida
    trang trí

    방을 풍선으로 꾸몄어요.

    Tôi đã trang trí căn phòng bằng bóng bay.

  47. 변하다 byeonhada
    thay đổi, biến đổi

    그 사이 동네 모습이 많이 변했어요.

    Trong thời gian đó, diện mạo khu phố đã thay đổi nhiều.

  48. 오리다 orida
    cắt rời (theo hình)

    잡지에서 사진을 오렸어요.

    Tôi đã cắt bức ảnh từ tạp chí.

  49. 이 색이 저한테 잘 어울려요? i saegi jeohante jal eoullyeoyo
    Màu này có hợp với tôi không?
    thân mật 이 색 나한테 잘 어울려? i saek nahante jal eoullyeo
  50. 머리를 짧게 자르고 싶어요. meorireul jjalge jareugo sipeoyo
    Tôi muốn cắt tóc ngắn.
    thân mật 머리 짧게 자르고 싶어. meori jjalge jareugo sipeo
  51. 그 형제는 얼굴이 정말 많이 닮았어요. geu hyeongjeneun eolguri jeongmal mani dalmasseoyo
    Hai anh em đó có khuôn mặt giống nhau thật.
  52. 동생은 저보다 키가 더 커요. dongsaengeun jeoboda kiga deo keoyo
    Em tôi cao hơn tôi.
  53. 이 줄은 가늘어서 쉽게 끊어져요. i jureun ganeureoseo swipge kkeuneojyeoyo
    Sợi dây này mảnh nên dễ đứt.
  54. 굵은 펜으로 이름을 크게 쓰세요. gulgeun peneuro ireumeul keuge sseuseyo
    Hãy dùng bút to viết tên thật lớn.
  55. 치마 길이를 조금 줄여 주세요. chima girireul jogeum juryeo juseyo
    Xin hãy cắt ngắn váy một chút.
  56. 흰옷에 물감이 묻지 않게 조심하세요. huinose mulgami mutji anke josimhaseyo
    Cẩn thận đừng để màu vẽ dính vào áo trắng.
  57. 색종이를 접어서 학을 만들었어요. saekjongireul jeobeoseo hageul mandeureosseoyo
    Tôi đã gấp giấy màu thành con hạc.
  58. 아이가 가위로 색종이를 오리고 있어요. aiga gawiro saekjongireul origo isseoyo
    Đứa bé đang dùng kéo cắt giấy màu.
  59. 벽에 가족사진을 붙였어요. byeoge gajoksajineul buchyeosseoyo
    Tôi đã dán ảnh gia đình lên tường.
  60. 크리스마스 트리를 예쁘게 꾸몄어요. keuriseumaseu teurireul yeppeuge kkumyeosseoyo
    Chúng tôi đã trang trí cây thông Noel thật đẹp.
  61. 신호등이 초록색으로 변하면 길을 건너세요. sinhodeungi choroksaegeuro byeonhamyeon gireul geonneoseyo
    Khi đèn chuyển sang màu xanh thì hãy qua đường.
  62. 이 빵은 딱딱해서 먹기 힘들어요. i ppangeun ttakttakaeseo meokgi himdeureoyo
    Bánh mì này cứng quá, khó ăn.
  63. 아기 피부는 정말 부드러워요. agi pibuneun jeongmal budeureowoyo
    Da em bé thật sự rất mềm mại.
  64. 우리는 어제 똑같은 옷을 입고 왔어요. urineun eoje ttokgateun oseul ipgo wasseoyo
    Hôm qua chúng tôi mặc quần áo giống hệt nhau.
  65. 겨울에 입을 베이지색 코트를 샀어요. gyeoure ibeul beijisaek koteureul sasseoyo
    Tôi đã mua áo khoác màu be để mặc mùa đông.
  66. 화살표를 따라가면 출구가 나와요. hwasalpyoreul ttaragamyeon chulguga nawayo
    Đi theo mũi tên là sẽ thấy lối ra.
  67. 두 상자는 모양은 같지만 크기가 달라요. du sangjaneun moyangeun gatjiman keugiga dallayo
    Hai chiếc hộp giống nhau về hình dạng nhưng khác kích cỡ.
  68. 그 배우는 키도 크고 얼굴도 잘생겼어요. geu baeuneun kido keugo eolguldo jalsaenggyeosseoyo
    Diễn viên đó vừa cao vừa đẹp trai.
    thân mật 그 배우 키도 크고 진짜 잘생겼어. geu baeu kido keugo jinjja jalsaenggyeosseo
  69. 이 가게에는 다양한 색의 운동화가 많아요. i gageeneun dayanghan saegui undonghwaga manayo
    Cửa hàng này có nhiều giày thể thao đủ màu sắc.
  70. 살이 빠져서 작년 바지가 다 커졌어요. sari ppajyeoseo jangnyeon bajiga da keojyeosseoyo
    Tôi sụt cân nên quần năm ngoái đều bị rộng.

Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Màu sắc & Hình dạng ở các cấp độ khác