🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Hàn · TOPIK 2

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về quần áo & thời trang, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 신다 sinda
    mang; đi (giày, tất)

    운동화를 신어요.

    Tôi mang giày thể thao.

  2. 쓰다 sseuda
    đội (mũ); đeo (kính)

    여름에는 모자를 써요.

    Mùa hè tôi đội mũ.

  3. 끼다 kkida
    đeo (nhẫn, găng tay)

    반지를 끼고 있어요.

    Tôi đang đeo nhẫn.

  4. 벗다 beotda
    cởi; tháo

    방에 들어갈 때 신발을 벗어요.

    Khi vào phòng, tôi cởi giày.

  5. 티셔츠 tisyeocheu
    áo thun

    여름에는 티셔츠를 자주 입어요.

    Mùa hè tôi hay mặc áo thun.

  6. 청바지 cheongbaji
    quần jean

    새 청바지를 샀어요.

    Tôi đã mua quần jean mới.

  7. 양말 yangmal
    tất; vớ

    빨간 양말을 신었어요.

    Tôi đã mang tất màu đỏ.

  8. 안경 angyeong
    kính

    저는 안경을 써요.

    Tôi đeo kính.

  9. 사이즈 saijeu
    cỡ; size

    이 옷은 사이즈가 안 맞아요.

    Bộ đồ này không vừa cỡ.

  10. 반지 banji
    nhẫn

    예쁜 반지를 받았어요.

    Tôi đã nhận được chiếc nhẫn đẹp.

  11. 코트 koteu
    áo khoác dài

    이 코트는 너무 비싸요.

    Chiếc áo khoác này đắt quá.

  12. 원피스 wonpiseu
    váy liền

    파티에서 원피스를 입을 거예요.

    Tôi sẽ mặc váy liền ở bữa tiệc.

  13. 스웨터 seuweteo
    áo len

    따뜻한 스웨터를 입고 싶어요.

    Tôi muốn mặc áo len ấm.

  14. 운동화 undonghwa
    giày thể thao

    운동화를 신고 산책해요.

    Tôi mang giày thể thao đi dạo.

  15. 양말을 신고 운동화를 신어요. yangmareul singo undonghwareul sineoyo
    Tôi mang tất rồi mang giày thể thao.
  16. 밖이 추워서 코트를 입었어요. bakki chuwoseo koteureul ibeosseoyo
    Bên ngoài lạnh nên tôi đã mặc áo khoác.
  17. 잘 때는 안경을 벗어요. jal ttaeneun angyeongeul beoseoyo
    Khi ngủ tôi tháo kính ra.
  18. 햇빛이 강해서 모자를 썼어요. haetbichi ganghaeseo mojareul sseosseoyo
    Nắng gắt nên tôi đã đội mũ.
  19. 더 큰 사이즈 있어요? deo keun saijeu isseoyo
    Có cỡ lớn hơn không?
  20. 결혼반지를 왼손에 껴요. gyeolhonbanjireul oensone kkyeoyo
    Tôi đeo nhẫn cưới ở tay trái.
  21. 주말에는 청바지를 자주 입어요. jumareneun cheongbajireul jaju ibeoyo
    Cuối tuần tôi hay mặc quần jean.
  22. 백화점에서 원피스를 샀어요. baekhwajeomeseo wonpiseureul sasseoyo
    Tôi đã mua váy liền ở trung tâm thương mại.
  23. 넥타이 nektai
    cà vạt

    아버지는 매일 넥타이를 매요.

    Bố tôi thắt cà vạt mỗi ngày.

  24. 팔찌 paljji
    vòng tay

    예쁜 팔찌를 끼고 있어요.

    Cô ấy đang đeo một chiếc vòng tay đẹp.

  25. 블라우스 beullauseu
    áo kiểu nữ

    회사에 블라우스를 입고 가요.

    Tôi mặc áo kiểu đi làm.

  26. 슬리퍼 seullipeo
    dép lê

    슬리퍼를 신고 나가지 마세요.

    Đừng mang dép lê ra ngoài nhé.

  27. 샌들 saendeul
    dép xăng đan

    새 샌들을 신고 바다에 갔어요.

    Tôi mang xăng đan mới đi biển.

  28. 스타킹 seutaking
    tất da chân

    검은색 스타킹을 샀어요.

    Tôi đã mua tất da chân màu đen.

  29. 유니폼 yunipom
    đồng phục

    우리 팀은 같은 유니폼을 입어요.

    Đội của chúng tôi mặc đồng phục giống nhau.

  30. 주머니 jumeoni
    túi (áo, quần)

    주머니에 손을 넣지 마세요.

    Đừng đút tay vào túi.

  31. 거울 geoul
    gương

    방에 큰 거울이 있어요.

    Trong phòng có một chiếc gương lớn.

  32. 디자인 dijain
    thiết kế

    저는 간단한 디자인을 좋아해요.

    Tôi thích thiết kế đơn giản.

  33. 브랜드 beuraendeu
    thương hiệu

    어느 브랜드를 좋아해요?

    Bạn thích thương hiệu nào?

  34. 가격 gagyeok
    giá cả

    가격이 생각보다 싸요.

    Giá rẻ hơn tôi nghĩ.

  35. 손님 sonnim
    khách hàng

    가게에 손님이 많아요.

    Trong cửa hàng có nhiều khách.

  36. 점원 jeomwon
    nhân viên bán hàng

    점원에게 사이즈를 물어봤어요.

    Tôi đã hỏi nhân viên về kích cỡ.

  37. 빨래 ppallae
    việc giặt giũ

    오늘은 빨래가 많아요.

    Hôm nay có nhiều đồ phải giặt.

  38. 빨다 ppalda
    giặt

    운동화를 깨끗하게 빨았어요.

    Tôi đã giặt sạch đôi giày thể thao.

  39. 고르다 goreuda
    chọn

    선물을 고르는 게 어려워요.

    Chọn quà thật khó.

  40. 계산하다 gyesanhada
    thanh toán

    이거 계산해 주세요.

    Cho tôi thanh toán cái này.

  41. 두껍다 dukkeopda
    dày

    두꺼운 양말을 신었어요.

    Tôi đã mang tất dày.

  42. 얇다 yalda
    mỏng

    이 티셔츠는 얇아서 시원해요.

    Cái áo thun này mỏng nên mát.

  43. 가볍다 gabyeopda
    nhẹ

    이 코트는 가볍고 따뜻해요.

    Cái áo khoác này vừa nhẹ vừa ấm.

  44. 밝다 bakda
    sáng (màu)

    봄에는 밝은 색 옷을 입어요.

    Mùa xuân tôi mặc quần áo màu sáng.

  45. 어둡다 eodupda
    tối (màu)

    어두운 색 구두를 골랐어요.

    Tôi đã chọn đôi giày màu tối.

  46. 갈색 galsaek
    màu nâu

    갈색 코트를 입고 싶어요.

    Tôi muốn mặc áo khoác màu nâu.

  47. 회색 hoesaek
    màu xám

    회색 스웨터가 마음에 들어요.

    Tôi ưng chiếc áo len màu xám.

  48. 분홍색 bunhongsaek
    màu hồng

    딸이 분홍색 옷을 좋아해요.

    Con gái tôi thích quần áo màu hồng.

  49. 이 티셔츠는 주머니가 없어요. i tisyeocheuneun jumeoniga eopseoyo
    Cái áo thun này không có túi.
  50. 아버지 선물로 넥타이를 골랐어요. abeoji seonmullo nektaireul gollasseoyo
    Tôi đã chọn cà vạt làm quà cho bố.
  51. 거울 앞에서 옷을 입어 봤어요. geoul apeseo oseul ibeo bwasseoyo
    Tôi đã mặc thử quần áo trước gương.
  52. 날씨가 더워서 샌들을 신었어요. nalssiga deowoseo saendeureul sineosseoyo
    Trời nóng nên tôi đã mang xăng đan.
  53. 이 브랜드는 디자인이 예뻐서 인기가 많아요. i beuraendeuneun dijaini yeppeoseo ingiga manayo
    Thương hiệu này thiết kế đẹp nên rất được ưa chuộng.
  54. 가격이 좀 비싸지만 오래 신을 수 있어요. gagyeogi jom bissajiman orae sineul su isseoyo
    Giá hơi đắt nhưng có thể mang được lâu.
  55. 주말에 빨래를 할 거예요. jumare ppallaereul hal geoyeyo
    Cuối tuần tôi sẽ giặt đồ.
    thân mật 주말에 빨래를 할 거야 jumare ppallaereul hal geoya
  56. 흰 옷은 따로 빨아야 해요. huin oseun ttaro pparaya haeyo
    Quần áo trắng phải giặt riêng.
  57. 이 스웨터는 두꺼워서 겨울에 입기 좋아요. i seuweteoneun dukkeowoseo gyeoure ipgi joayo
    Cái áo len này dày nên rất hợp mặc mùa đông.
  58. 회색 코트하고 검은색 코트 중에서 뭐가 더 나아요? hoesaek koteuhago geomeunsaek koteu jungeseo mwoga deo naayo
    Giữa áo khoác xám và áo khoác đen, cái nào đẹp hơn?
  59. 손님, 뭘 찾으세요? sonnim, mwol chajeuseyo
    Quý khách đang tìm gì ạ?
  60. 점원이 친절하게 설명해 줬어요. jeomwoni chinjeolhage seolmyeonghae jwosseoyo
    Nhân viên đã giải thích rất thân thiện.
  61. 카드로 계산할게요. kadeuro gyesanhalgeyo
    Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.
  62. 호텔에서는 유니폼을 입고 일해요. hotereseoneun yunipomeul ipgo ilhaeyo
    Ở khách sạn, chúng tôi mặc đồng phục làm việc.
  63. 집에서는 슬리퍼를 신어요. jibeseoneun seullipeoreul sineoyo
    Ở nhà tôi mang dép lê.
  64. 이 블라우스는 색이 너무 밝아요. i beullauseuneun saegi neomu balgayo
    Cái áo kiểu này màu sáng quá.
  65. 저는 어두운 색 옷이 많아요. jeoneun eoduun saek osi manayo
    Tôi có nhiều quần áo màu tối.
  66. 생일에 팔찌를 선물로 받고 싶어요. saengire paljjireul seonmullo batgo sipeoyo
    Sinh nhật tôi muốn được tặng vòng tay.
  67. 겨울에 스타킹을 신으면 따뜻해요. gyeoure seutakingeul sineumyeon ttatteutaeyo
    Mùa đông mang tất da chân thì ấm.
  68. 이 바지는 가벼워서 여행 갈 때 좋아요. i bajineun gabyeowoseo yeohaeng gal ttae joayo
    Cái quần này nhẹ nên rất hợp khi đi du lịch.
  69. 갈색 구두는 어디에서 팔아요? galsaek guduneun eodieseo parayo
    Giày tây màu nâu bán ở đâu?
  70. 옷을 사기 전에 꼭 입어 보세요. oseul sagi jeone kkok ibeo boseyo
    Trước khi mua quần áo, nhất định hãy mặc thử.

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác