🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về quần áo & thời trang, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 옷차림 otcharim
    cách ăn mặc

    상황에 맞는 옷차림이 중요합니다.

    Cách ăn mặc phù hợp với hoàn cảnh rất quan trọng.

  2. 격식 gyeoksik
    nghi thức; lễ nghi

    공식 행사에서는 격식을 갖춰 입어야 해요.

    Ở sự kiện chính thức, phải ăn mặc đúng nghi thức.

  3. 맵시 maepsi
    sự duyên dáng (trong ăn mặc)

    그녀는 옷을 맵시 있게 입어요.

    Cô ấy mặc đồ rất duyên dáng.

  4. 단아하다 danahada
    thanh lịch, trang nhã

    그녀는 결혼식에서 단아한 한복 차림을 선보였어요.

    Cô ấy đã xuất hiện trong bộ hanbok thanh lịch trang nhã tại lễ cưới.

  5. 촌스럽다 chonseureopda
    quê mùa

    이 무늬는 좀 촌스러워 보여요.

    Họa tiết này trông hơi quê.

  6. 소화하다 sohwahada
    mặc hợp; thể hiện được (trang phục)

    저는 밝은 색을 잘 소화하지 못해요.

    Tôi không hợp lắm với những màu sáng.

  7. 안목 anmok
    con mắt thẩm mỹ

    패션에 대한 안목을 기르고 싶어요.

    Tôi muốn rèn luyện con mắt thẩm mỹ về thời trang.

  8. 과감하다 gwagamhada
    táo bạo

    그녀는 과감한 디자인을 즐겨 입어요.

    Cô ấy thích mặc những thiết kế táo bạo.

  9. 무난하다 munanhada
    an toàn; dễ phối

    회색은 어디에나 무난하게 어울려요.

    Màu xám phối với gì cũng hợp.

  10. 걸치다 geolchida
    khoác (hờ)

    어깨에 카디건을 걸쳤어요.

    Tôi khoác áo cardigan lên vai.

  11. 치장하다 chijanghada
    chưng diện

    그녀는 화려하게 치장하고 파티에 갔어요.

    Cô ấy chưng diện lộng lẫy rồi đi dự tiệc.

  12. 감각 gamgak
    gu (thẩm mỹ)

    옷 입는 감각이 남다르네요.

    Gu ăn mặc của bạn thật khác biệt.

  13. 유행에 뒤떨어지다 yuhaenge dwitteoreojida
    lỗi mốt

    유행에 뒤떨어지지 않으려고 잡지를 봐요.

    Tôi đọc tạp chí để không bị lỗi mốt.

  14. 단조롭다 danjoropda
    đơn điệu

    검은색만 입으면 단조로워 보여요.

    Chỉ mặc màu đen thì trông đơn điệu.

  15. 격식을 차려야 하는 자리라 정장을 입고 갔습니다. gyeoksigeul charyeoya haneun jarira jeongjangeul ipgo gatseumnida
    Vì là dịp cần đúng nghi thức nên tôi đã mặc com lê đến.
  16. 그 배우는 어떤 옷이든 완벽하게 소화해요. geu baeuneun eotteon osideun wanbyeokage sohwahaeyo
    Diễn viên đó mặc bộ nào cũng hợp một cách hoàn hảo.
  17. 옷차림만 봐도 그 사람의 성격을 짐작할 수 있어요. otcharimman bwado geu saramui seonggyeogeul jimjakal su isseoyo
    Chỉ nhìn cách ăn mặc cũng có thể đoán được tính cách của người đó.
  18. 이 디자인은 유행에 뒤떨어진 느낌이 들어요. i dijaineun yuhaenge dwitteoreojin neukkimi deureoyo
    Thiết kế này cho cảm giác đã lỗi mốt.
  19. 그녀는 옷을 고르는 안목이 뛰어나요. geunyeoneun oseul goreuneun anmogi ttwieonayo
    Cô ấy có con mắt chọn quần áo rất tinh.
  20. 과감한 색상 조합이 오히려 세련돼 보이네요. gwagamhan saeksang johabi ohiryeo seryeondwae boineyo
    Cách phối màu táo bạo lại trông rất sành điệu.
  21. 뭘 입을지 모르겠으면 무난한 검은색이 답이에요. mwol ibeulji moreugesseumyeon munanhan geomeunsaegi dabieyo
    Nếu không biết mặc gì thì màu đen an toàn là câu trả lời.
  22. 대충 걸치고 나왔는데 사진이 잘 나왔어요. daechung geolchigo nawanneunde sajini jal nawasseoyo
    Tôi chỉ khoác đại đồ rồi ra ngoài mà ảnh lại lên hình đẹp.
  23. 의상 uisang
    trang phục

    무대 의상이 정말 화려했어요.

    Trang phục sân khấu thật sự rất lộng lẫy.

  24. 의류 uiryu
    hàng may mặc

    그 회사는 아동 의류를 전문으로 해요.

    Công ty đó chuyên về quần áo trẻ em.

  25. 원단 wondan
    vải (nguyên liệu)

    이 원단은 여름옷에 적합해요.

    Loại vải này thích hợp cho quần áo mùa hè.

  26. 치수 chisu
    số đo

    정장을 맞추기 전에 치수를 쟀어요.

    Tôi đã đo số đo trước khi may bộ vest.

  27. 맞춤 matchum
    may đo; đặt làm riêng

    맞춤 정장이라 몸에 완벽하게 맞아요.

    Vì là vest may đo nên vừa vặn hoàn hảo với cơ thể.

  28. 질감 jilgam
    chất cảm; cảm giác chất liệu

    실크와 비슷한 질감이 나는 소재예요.

    Đây là chất liệu có chất cảm giống lụa.

  29. 광택 gwangtaek
    độ bóng

    구두를 닦았더니 광택이 나요.

    Tôi đánh giày xong thì giày bóng loáng.

  30. 정교하다 jeonggyohada
    tinh xảo

    이 시계는 만듦새가 정교해요.

    Chiếc đồng hồ này được chế tác rất tinh xảo.

  31. 화사하다 hwasahada
    tươi sáng; rạng rỡ

    화사한 원피스를 입으니 봄 분위기가 나요.

    Mặc chiếc váy tươi sáng vào là thấy không khí mùa xuân.

  32. 우아하다 uahada
    thanh lịch

    그녀는 항상 우아하게 옷을 입어요.

    Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc thanh lịch.

  33. 은은하다 euneunhada
    dịu nhẹ; thoang thoảng

    은은한 색이라 질리지 않아요.

    Màu dịu nhẹ nên nhìn mãi không chán.

  34. 돋보이다 dotboida
    nổi bật (theo hướng tích cực)

    흰 셔츠는 얼굴을 돋보이게 해요.

    Áo sơ mi trắng làm khuôn mặt nổi bật hơn.

  35. 연출하다 yeonchulhada
    tạo (phong cách, bầu không khí)

    액세서리로 포인트를 연출했어요.

    Tôi tạo điểm nhấn bằng phụ kiện.

  36. 각광받다 gakgwangbatda
    được chú ý; nổi lên

    그 신인 디자이너가 요즘 각광받고 있어요.

    Nhà thiết kế trẻ đó dạo này đang rất được chú ý.

  37. 선도하다 seondohada
    dẫn đầu

    그 기업은 친환경 소재 개발을 선도하고 있어요.

    Doanh nghiệp đó đang dẫn đầu việc phát triển chất liệu thân thiện môi trường.

  38. 빈티지 bintiji
    đồ vintage

    요즘 빈티지 옷이 다시 인기예요.

    Dạo này quần áo vintage lại được ưa chuộng.

  39. 복고풍 bokgopung
    phong cách retro

    복고풍 원피스가 잘 어울리네요.

    Chiếc váy phong cách retro rất hợp với bạn.

  40. 허름하다 heoreumhada
    tồi tàn; xoàng xĩnh

    그는 허름한 작업복 차림으로 나타났어요.

    Anh ấy xuất hiện trong bộ đồ lao động cũ kỹ.

  41. 사치 sachi
    sự xa xỉ

    명품 가방은 저에게는 사치예요.

    Túi hàng hiệu đối với tôi là thứ xa xỉ.

  42. 검소하다 geomsohada
    giản dị; tiết kiệm

    그분은 늘 검소한 차림으로 다니세요.

    Vị ấy lúc nào cũng ăn mặc giản dị.

  43. 짝퉁 jjaktung
    hàng nhái

    시장에서 짝퉁 시계를 조심하세요.

    Hãy cẩn thận với đồng hồ nhái ở chợ.

  44. 협찬 hyeopchan
    tài trợ (trang phục, sản phẩm)

    그 방송은 의상 협찬으로 제작비를 줄였어요.

    Chương trình đó giảm chi phí sản xuất nhờ tài trợ trang phục.

  45. 노출 nochul
    sự hở hang (trang phục)

    이 드레스는 노출이 심한 편이에요.

    Chiếc đầm này thuộc dạng khá hở hang.

  46. 과소비 gwasobi
    tiêu xài quá mức

    세일 때마다 과소비를 하게 돼요.

    Cứ mỗi đợt giảm giá là tôi lại tiêu xài quá mức.

  47. 친환경 chinhwangyeong
    thân thiện với môi trường

    친환경 소재로 만든 티셔츠를 샀어요.

    Tôi đã mua áo thun làm từ chất liệu thân thiện môi trường.

  48. 안성맞춤 anseongmatchum
    vừa vặn hoàn hảo; không gì hợp hơn

    이 운동화는 출퇴근용으로 안성맞춤이에요.

    Đôi giày thể thao này dùng để đi làm là hợp nhất.

  49. 이 드라마 의상은 유명 브랜드에서 협찬을 받았다고 해요. i deurama uisangeun yumyeong beuraendeueseo hyeopchaneul badatdago haeyo
    Nghe nói trang phục trong bộ phim này được một thương hiệu nổi tiếng tài trợ.
  50. 정장은 기성복보다 맞춤으로 하는 게 몸에 잘 맞아요. jeongjangeun giseongbokboda matchumeuro haneun ge mome jal majayo
    Vest may đo vừa người hơn đồ may sẵn.
  51. 치수를 재 드릴 테니 잠시만 기다려 주세요. chisureul jae deuril teni jamsiman gidaryeo juseyo
    Tôi sẽ đo số đo cho quý khách, xin vui lòng đợi một chút.
  52. 이 원단은 광택이 은은해서 고급스러워 보여요. i wondaneun gwangtaegi euneunhaeseo gogeupseureowo boyeoyo
    Loại vải này có độ bóng dịu nên trông rất sang.
  53. 자수가 정교해서 장인의 솜씨가 느껴집니다. jasuga jeonggyohaeseo janginui somssiga neukkyeojimnida
    Đường thêu tinh xảo đến mức cảm nhận được tay nghề của nghệ nhân.
  54. 요즘은 복고풍 패션이 다시 각광받고 있어요. yojeumeun bokgopung paesyeoni dasi gakgwangbatgo isseoyo
    Dạo này thời trang retro lại đang được chú ý.
  55. 그 배우는 시상식에서 우아한 드레스로 시선을 사로잡았어요. geu baeuneun sisangsigeseo uahan deureseuro siseoneul sarojabasseoyo
    Nữ diễn viên đó đã thu hút mọi ánh nhìn tại lễ trao giải với chiếc đầm thanh lịch.
  56. 화사한 색상의 옷을 입으면 얼굴이 환해 보여요. hwasahan saeksangui oseul ibeumyeon eolguri hwanhae boyeoyo
    Mặc quần áo màu tươi sáng thì khuôn mặt trông rạng rỡ hơn.
  57. 액세서리는 하나만 해야 오히려 돋보여요. aekseseorineun hanaman haeya ohiryeo dotboyeoyo
    Phụ kiện chỉ đeo một món thì ngược lại càng nổi bật.
  58. 요즘 짝퉁은 정품과 구별이 안 될 정도예요. yojeum jjaktungeun jeongpumgwa gubyeori an doel jeongdoyeyo
    Hàng nhái dạo này gần như không phân biệt được với hàng thật.
    thân mật 요즘 짝퉁은 정품과 구별이 안 될 정도야 yojeum jjaktungeun jeongpumgwa gubyeori an doel jeongdoya
  59. 명품에 대한 과소비가 사회 문제가 되고 있습니다. myeongpume daehan gwasobiga sahoe munjega doego itseumnida
    Việc tiêu xài quá mức cho hàng hiệu đang trở thành vấn đề xã hội.
  60. 그는 늘 허름한 차림이지만 사실 검소한 부자예요. geuneun neul heoreumhan charimijiman sasil geomsohan bujayeyo
    Anh ấy lúc nào cũng ăn mặc xoàng xĩnh nhưng thực ra là người giàu sống giản dị.
  61. 패션 업계에서도 친환경 소재가 주목받고 있습니다. paesyeon eopgyeeseodo chinhwangyeong sojaega jumokbatgo itseumnida
    Trong ngành thời trang, chất liệu thân thiện môi trường cũng đang được quan tâm.
  62. 이 코트는 환절기에 걸치기에 안성맞춤이에요. i koteuneun hwanjeolgie geolchigie anseongmatchumieyo
    Chiếc áo khoác này khoác vào lúc giao mùa là hợp nhất.
  63. 스카프 하나로도 다양한 분위기를 연출할 수 있어요. seukapeu hanarodo dayanghan bunwigireul yeonchulhal su isseoyo
    Chỉ với một chiếc khăn cũng có thể tạo nhiều phong cách khác nhau.
  64. 그 디자이너는 세계 패션 트렌드를 선도하는 인물입니다. geu dijaineoneun segye paesyeon teurendeureul seondohaneun inmurimnida
    Nhà thiết kế đó là nhân vật dẫn đầu xu hướng thời trang thế giới.
  65. 의류 산업은 경기의 영향을 많이 받는 편입니다. uiryu saneobeun gyeonggiui yeonghyangeul mani banneun pyeonimnida
    Ngành may mặc thường chịu ảnh hưởng nhiều từ tình hình kinh tế.
  66. 나이가 들수록 옷차림에 신경을 쓰게 돼요. naiga deulsurok otcharime singyeongeul sseuge dwaeyo
    Càng lớn tuổi tôi càng để ý đến cách ăn mặc.
  67. 이 니트는 질감이 부드러워서 맨살에 입어도 따갑지 않아요. i niteuneun jilgami budeureowoseo maensare ibeodo ttagapji anayo
    Chiếc áo len này chất liệu mềm mại nên mặc sát da cũng không ngứa.
  68. 빈티지 매장에서 뜻밖의 보물을 발견하는 재미가 있어요. bintiji maejangeseo tteutbakkui bomureul balgyeonhaneun jaemiga isseoyo
    Có một niềm vui khi tìm được món đồ quý bất ngờ ở cửa hàng vintage.
  69. 노출이 심한 옷은 회사 분위기상 피하는 게 좋아요. nochuri simhan oseun hoesa bunwigisang pihaneun ge joayo
    Xét theo không khí công ty thì nên tránh trang phục quá hở hang.
  70. 사치라고 생각했는데 좋은 코트 하나는 십 년을 입더라고요. sachirago saenggakaenneunde joeun koteu hananeun sim nyeoneul ipdeoragoyo
    Tôi từng nghĩ là xa xỉ, nhưng hóa ra một chiếc áo khoác tốt mặc được cả mười năm.

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác