🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về quần áo & thời trang, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 개성 gaeseong
    cá tính

    옷으로 개성을 표현할 수 있어요.

    Có thể thể hiện cá tính qua trang phục.

  2. 소재 sojae
    chất liệu

    이 셔츠는 시원한 소재로 만들었어요.

    Chiếc áo sơ mi này được làm từ chất liệu mát mẻ.

  3. 정장 jeongjang
    com lê; trang phục trang trọng

    결혼식에 정장을 입고 갔어요.

    Tôi đã mặc com lê đi đám cưới.

  4. 캐주얼 kaejueol
    (phong cách) thường ngày

    금요일에는 캐주얼 복장도 괜찮아요.

    Thứ Sáu mặc đồ thường ngày cũng được.

  5. 유행을 타다 yuhaengeul tada
    chạy theo mốt; bị ảnh hưởng bởi xu hướng

    저는 유행을 타지 않는 옷을 좋아해요.

    Tôi thích những bộ đồ không bị lỗi mốt.

  6. 차려입다 charyeoipda
    ăn diện

    오늘은 특별한 날이라서 차려입었어요.

    Hôm nay là ngày đặc biệt nên tôi đã ăn diện.

  7. 명품 myeongpum
    hàng hiệu

    그 명품 가방은 너무 비싸요.

    Chiếc túi hàng hiệu đó đắt quá.

  8. 액세서리 aekseseori
    phụ kiện

    심플한 옷에 액세서리를 더했어요.

    Tôi đã thêm phụ kiện vào bộ đồ đơn giản.

  9. 체형 chehyeong
    vóc dáng

    자기 체형에 맞는 옷을 골라야 해요.

    Phải chọn quần áo phù hợp với vóc dáng của mình.

  10. 가죽 gajuk
    da (thuộc)

    가죽 재킷은 관리가 중요해요.

    Với áo khoác da, việc bảo quản rất quan trọng.

  11. myeon
    vải cotton

    면 소재는 피부에 자극이 적어요.

    Chất liệu cotton ít gây kích ứng da.

  12. 수선하다 suseonhada
    sửa (quần áo)

    소매를 짧게 수선했어요.

    Tôi đã sửa tay áo cho ngắn lại.

  13. 화려하다 hwaryeohada
    lộng lẫy; sặc sỡ

    파티라서 화려한 옷을 골랐어요.

    Vì là tiệc nên tôi đã chọn bộ đồ lộng lẫy.

  14. 단정하다 danjeonghada
    chỉnh tề

    그는 항상 단정하게 옷을 입어요.

    Anh ấy lúc nào cũng ăn mặc chỉnh tề.

  15. 그 옷을 입으니까 배우처럼 보여요. geu oseul ibeunikka baeuchereom boyeoyo
    Mặc bộ đồ đó trông bạn như diễn viên.
  16. 이 코트는 소재가 좋아서 오래 입을 수 있어요. i koteuneun sojaega joaseo orae ibeul su isseoyo
    Chiếc áo khoác này chất liệu tốt nên mặc được lâu.
  17. 면접 때는 단정한 정장을 입는 게 좋아요. myeonjeop ttaeneun danjeonghan jeongjangeul imneun ge joayo
    Khi phỏng vấn, nên mặc com lê chỉnh tề.
  18. 기본 아이템은 유행을 잘 안 타요. gibon aitemeun yuhaengeul jal an tayo
    Đồ cơ bản thì ít bị lỗi mốt.
  19. 오늘 무슨 일 있어요? 왜 이렇게 차려입었어요? oneul museun il isseoyo? wae ireoke charyeoibeosseoyo
    Hôm nay có chuyện gì à? Sao ăn diện thế?
  20. 그녀는 자기만의 개성 있는 스타일을 가지고 있어요. geunyeoneun jagimanui gaeseong inneun seutaireul gajigo isseoyo
    Cô ấy có phong cách cá tính riêng của mình.
  21. 바지 길이가 안 맞아서 수선을 맡겼어요. baji giriga an majaseo suseoneul matgyeosseoyo
    Chiều dài quần không vừa nên tôi đã mang đi sửa.
  22. 검은색 옷은 어떤 체형에도 잘 어울려요. geomeunsaek oseun eotteon chehyeongedo jal eoullyeoyo
    Đồ màu đen hợp với mọi vóc dáng.
  23. 복장 bokjang
    trang phục

    장례식에는 검은색 복장이 기본이에요.

    Ở đám tang, trang phục màu đen là cơ bản.

  24. 착용하다 chagyonghada
    mặc; đeo (trang trọng)

    수영장에서는 수영모를 착용해야 해요.

    Ở hồ bơi phải đội mũ bơi.

  25. 코디 kodi
    phối đồ

    오늘 코디가 정말 멋져요.

    Cách phối đồ hôm nay của bạn thật tuyệt.

  26. 트렌드 teurendeu
    xu hướng

    올해 트렌드는 편안한 스타일이에요.

    Xu hướng năm nay là phong cách thoải mái.

  27. 패딩 paeding
    áo phao

    한국의 겨울에는 긴 패딩이 필수예요.

    Mùa đông Hàn Quốc thì áo phao dài là thứ bắt buộc.

  28. 후드티 hudeuti
    áo hoodie

    주말에는 후드티에 청바지를 입어요.

    Cuối tuần tôi mặc áo hoodie với quần jean.

  29. 니트 niteu
    áo len dệt kim

    이 니트는 부드럽고 따뜻해요.

    Chiếc áo len này mềm và ấm.

  30. 재킷 jaekit
    áo khoác vest; jacket

    봄에는 얇은 재킷이 딱 좋아요.

    Mùa xuân thì áo khoác mỏng là vừa đẹp.

  31. 조끼 jokki
    áo gi lê

    셔츠 위에 조끼를 입었어요.

    Tôi mặc áo gi lê bên ngoài áo sơ mi.

  32. 스카프 seukapeu
    khăn quàng (thời trang)

    스카프 하나로 분위기가 달라져요.

    Chỉ một chiếc khăn quàng cũng làm thay đổi phong cách.

  33. 속옷 sogot
    đồ lót

    속옷은 매일 갈아입어야 해요.

    Đồ lót phải thay mỗi ngày.

  34. 상의 sangui
    áo (phần trên)

    상의는 흰색으로 입는 게 깔끔해요.

    Mặc áo trắng trông gọn gàng sạch sẽ.

  35. 하의 haui
    quần/váy (phần dưới)

    하의는 편한 바지를 골랐어요.

    Phần dưới tôi chọn chiếc quần thoải mái.

  36. 겉옷 geodot
    áo khoác ngoài

    아침저녁으로 쌀쌀하니까 겉옷을 챙기세요.

    Sáng tối se lạnh nên hãy mang theo áo khoác.

  37. 줄무늬 julmunui
    kẻ sọc

    줄무늬 티셔츠는 언제 입어도 좋아요.

    Áo thun kẻ sọc mặc lúc nào cũng đẹp.

  38. 기장 gijang
    độ dài (quần áo)

    이 치마는 기장이 좀 긴 것 같아요.

    Chiếc váy này hình như hơi dài.

  39. 헐렁하다 heolleonghada
    rộng thùng thình

    요즘은 헐렁한 옷이 유행이에요.

    Dạo này đồ rộng đang là mốt.

  40. 신축성 sinchukseong
    độ co giãn

    이 청바지는 신축성이 좋아서 편해요.

    Chiếc quần jean này co giãn tốt nên mặc thoải mái.

  41. gup
    gót giày

    굽이 낮은 구두가 걷기 편해요.

    Giày gót thấp đi lại thoải mái.

  42. 벨트 belteu
    thắt lưng

    바지가 흘러내려서 벨트를 했어요.

    Quần cứ tuột xuống nên tôi đã đeo thắt lưng.

  43. 지퍼 jipeo
    khóa kéo

    지퍼가 잘 안 올라가요.

    Khóa kéo kéo lên không được.

  44. 구겨지다 gugyeojida
    bị nhăn

    셔츠가 구겨지지 않게 잘 걸어 두세요.

    Hãy treo áo sơ mi cẩn thận để không bị nhăn.

  45. 염색하다 yeomsaekada
    nhuộm

    갈색으로 염색하고 싶어요.

    Tôi muốn nhuộm màu nâu.

  46. 꾸미다 kkumida
    trang điểm; chưng diện

    오늘은 꾸미고 나갈 시간이 없었어요.

    Hôm nay tôi không có thời gian chưng diện trước khi ra ngoài.

  47. 튀다 twida
    nổi bật; chói

    저는 튀는 색보다 차분한 색이 좋아요.

    Tôi thích màu trầm hơn là màu nổi.

  48. 신상품 sinsangpum
    hàng mới về

    이번 주에 신상품이 들어왔어요.

    Tuần này hàng mới đã về.

  49. 온라인으로 주문했는데 사이즈가 안 맞아서 반품했어요. ollaineuro jumunhaenneunde saijeuga an majaseo banpumhaesseoyo
    Tôi đặt hàng online nhưng không vừa cỡ nên đã trả lại.
  50. 이 원피스는 드라이클리닝을 맡겨야 해요. i wonpiseuneun deuraikeulliningeul matgyeoya haeyo
    Chiếc váy liền này phải mang đi giặt khô.
  51. 겨울에는 패딩 없이는 못 살아요. gyeoureneun paeding eopsineun mot sarayo
    Mùa đông mà không có áo phao thì tôi không sống nổi.
    thân mật 겨울에는 패딩 없이는 못 살아 gyeoureneun paeding eopsineun mot sara
  52. 요즘 어떤 스타일이 트렌드예요? yojeum eotteon seutairi teurendeuyeyo
    Dạo này phong cách nào đang là xu hướng vậy?
  53. 이 바지는 신축성이 좋아서 활동하기 편해요. i bajineun sinchukseongi joaseo hwaldonghagi pyeonhaeyo
    Chiếc quần này co giãn tốt nên vận động rất thoải mái.
  54. 굽이 높은 구두를 신었더니 발이 아파요. gubi nopeun gudureul sineotdeoni bari apayo
    Tôi đi giày cao gót nên giờ đau chân.
  55. 셔츠가 구겨져서 다림질을 했어요. syeocheuga gugyeojyeoseo darimjireul haesseoyo
    Áo sơ mi bị nhăn nên tôi đã ủi.
  56. 밝은 색으로 염색했더니 인상이 달라 보여요. balgeun saegeuro yeomsaekaetdeoni insangi dalla boyeoyo
    Nhuộm màu sáng xong trông ấn tượng khác hẳn.
  57. 출근할 때는 복장 규정을 지켜야 해요. chulgeunhal ttaeneun bokjang gyujeongeul jikyeoya haeyo
    Khi đi làm phải tuân thủ quy định về trang phục.
  58. 기장이 길면 무료로 줄여 드려요. gijangi gilmyeon muryoro juryeo deuryeoyo
    Nếu dài quá, chúng tôi sẽ cắt ngắn miễn phí cho quý khách.
  59. 세일 기간이라 옷을 잔뜩 샀어요. seil giganira oseul jantteuk sasseoyo
    Vì đang đợt giảm giá nên tôi đã mua cả đống quần áo.
  60. 이 재킷은 안에 뭘 입어도 잘 어울려요. i jaekiseun ane mwol ibeodo jal eoullyeoyo
    Chiếc áo khoác này mặc gì bên trong cũng hợp.
  61. 결혼식에 하객으로 갈 때 뭘 입어야 할지 고민이에요. gyeolhonsige hagaegeuro gal ttae mwol ibeoya halji gominieyo
    Tôi đang băn khoăn không biết mặc gì khi đi dự đám cưới.
  62. 저는 꾸미는 데 별로 관심이 없어요. jeoneun kkumineun de byeollo gwansimi eopseoyo
    Tôi không mấy quan tâm đến việc chưng diện.
  63. 이 색은 너무 튀어서 부담스러워요. i saegeun neomu twieoseo budamseureowoyo
    Màu này nổi quá nên tôi thấy hơi ngại.
  64. 신상품이 나오자마자 품절됐어요. sinsangpumi naojamaja pumjeoldwaesseoyo
    Hàng mới vừa ra mắt đã hết sạch.
  65. 옷을 정리하다가 안 입는 옷을 기부했어요. oseul jeongnihadaga an imneun oseul gibuhaesseoyo
    Lúc dọn tủ quần áo, tôi đã quyên góp những bộ không mặc.
  66. 상의는 밝게 입고 하의는 어둡게 입으면 깔끔해 보여요. sanguineun balge ipgo hauineun eodupge ibeumyeon kkalkkeumhae boyeoyo
    Mặc áo sáng màu và quần tối màu thì trông gọn gàng.
  67. 허리가 좀 커서 벨트를 했어요. heoriga jom keoseo belteureul haesseoyo
    Eo hơi rộng nên tôi đã đeo thắt lưng.
  68. 지퍼가 고장 나서 수선집에 가져갔어요. jipeoga gojang naseo suseonjibe gajyeogasseoyo
    Khóa kéo bị hỏng nên tôi mang ra tiệm sửa đồ.
  69. 두꺼운 니트 하나 사려고 하는데 추천해 주세요. dukkeoun niteu hana saryeogo haneunde chucheonhae juseyo
    Tôi định mua một chiếc áo len dày, hãy giới thiệu giúp tôi.
  70. 편한 복장으로 오셔도 됩니다. pyeonhan bokjangeuro osyeodo doemnida
    Quý vị có thể đến trong trang phục thoải mái.

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác