🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Công nghệ & Internet bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về công nghệ & internet, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 인공지능 ingongjineung
    trí tuệ nhân tạo

    인공지능 스피커를 사용해요.

    Tôi dùng loa trí tuệ nhân tạo.

  2. 데이터 deiteo
    dữ liệu

    데이터가 다 떨어졌어요.

    Tôi đã dùng hết dữ liệu di động.

  3. 보안 boan
    bảo mật

    보안 문제가 생겼어요.

    Đã xảy ra vấn đề bảo mật.

  4. 개인정보 gaeinjeongbo
    thông tin cá nhân

    개인정보를 입력하세요.

    Hãy nhập thông tin cá nhân.

  5. 오류 oryu
    lỗi

    오류가 발생했습니다.

    Đã xảy ra lỗi.

  6. 접속하다 jeopsokada
    truy cập

    홈페이지에 접속했어요.

    Tôi đã truy cập trang chủ.

  7. 스트리밍 seuteuriming
    phát trực tuyến

    스트리밍 서비스를 구독하고 있어요.

    Tôi đang đăng ký dịch vụ xem trực tuyến.

  8. 시스템 siseutem
    hệ thống

    시스템을 다시 시작하세요.

    Hãy khởi động lại hệ thống.

  9. 기기 gigi
    thiết bị

    여러 기기에서 사용할 수 있어요.

    Có thể dùng trên nhiều thiết bị.

  10. 기능 gineung
    chức năng

    이 기능은 정말 유용해요.

    Chức năng này thật sự hữu ích.

  11. 개발하다 gaebalhada
    phát triển

    새로운 앱을 개발하고 있어요.

    Chúng tôi đang phát triển một ứng dụng mới.

  12. 해킹 haeking
    tấn công mạng (hack)

    계정이 해킹을 당했어요.

    Tài khoản của tôi bị hack rồi.

  13. 무선 museon
    không dây

    무선 이어폰을 자주 써요.

    Tôi hay dùng tai nghe không dây.

  14. 백업하다 baegeopada
    sao lưu

    중요한 파일을 백업했어요.

    Tôi đã sao lưu các tệp quan trọng.

  15. 개인정보 보호가 점점 중요해지고 있습니다. gaeinjeongbo bohoga jeomjeom jungyohaejigo itseumnida
    Việc bảo vệ thông tin cá nhân ngày càng quan trọng.
  16. 사이트에 접속이 안 돼요. saiteue jeopsogi an dwaeyo
    Tôi không truy cập được trang web.
  17. 요즘은 영화를 스트리밍으로 봐요. yojeumeun yeonghwareul seuteurimingeuro bwayo
    Dạo này tôi xem phim qua streaming.
  18. 인공지능이 우리 생활을 크게 바꾸고 있어요. ingongjineungi uri saenghwareul keuge bakkugo isseoyo
    Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi cuộc sống của chúng ta rất nhiều.
  19. 중요한 데이터는 정기적으로 백업하세요. jungyohan deiteoneun jeonggijeogeuro baegeopaseyo
    Hãy sao lưu dữ liệu quan trọng định kỳ.
  20. 보안을 위해 비밀번호를 자주 바꾸세요. boaneul wihae bimilbeonhoreul jaju bakkuseyo
    Vì lý do bảo mật, hãy đổi mật khẩu thường xuyên.
  21. 시스템 오류로 서비스가 잠시 중단됐습니다. siseutem oryuro seobiseuga jamsi jungdandwaetseumnida
    Dịch vụ tạm thời bị gián đoạn do lỗi hệ thống.
  22. 이 기능은 무선으로도 사용할 수 있어요. i gineungeun museoneurodo sayonghal su isseoyo
    Chức năng này cũng có thể dùng không dây.
  23. 소프트웨어 sopeuteuweeo
    phần mềm

    새 소프트웨어를 설치했어요.

    Tôi đã cài phần mềm mới.

  24. 프로그램 peurogeuraem
    chương trình

    이 프로그램은 사용법이 간단해요.

    Chương trình này dùng rất đơn giản.

  25. 네트워크 neteuwokeu
    mạng

    네트워크 연결이 불안정해요.

    Kết nối mạng không ổn định.

  26. 서버 seobeo
    máy chủ

    접속자가 많아서 서버가 다운됐어요.

    Vì quá nhiều người truy cập nên máy chủ bị sập.

  27. 클라우드 keullaudeu
    đám mây (lưu trữ)

    사진을 클라우드에 올려 두었어요.

    Tôi đã tải ảnh lên đám mây.

  28. 설정 seoljeong
    cài đặt

    설정에서 언어를 바꿀 수 있어요.

    Bạn có thể đổi ngôn ngữ trong phần cài đặt.

  29. 알림 allim
    thông báo

    알림이 너무 많이 와요.

    Thông báo đến nhiều quá.

  30. 용량 yongnyang
    dung lượng

    이 파일은 용량이 너무 커요.

    Tệp này dung lượng quá lớn.

  31. 버전 beojeon
    phiên bản

    구 버전은 더 이상 지원되지 않아요.

    Phiên bản cũ không còn được hỗ trợ.

  32. 사용자 sayongja
    người dùng

    이 앱은 사용자가 천만 명이 넘어요.

    Ứng dụng này có hơn mười triệu người dùng.

  33. 요금제 yogeumje
    gói cước

    더 싼 요금제로 바꿨어요.

    Tôi đã đổi sang gói cước rẻ hơn.

  34. 통신사 tongsinsa
    nhà mạng

    어느 통신사를 이용하세요?

    Bạn dùng nhà mạng nào?

  35. 바이러스 baireoseu
    vi-rút

    바이러스 검사를 해 보세요.

    Hãy thử quét vi-rút xem.

  36. 스팸 seupaem
    tin nhắn rác

    스팸 메일이 하루에 수십 통 와요.

    Mỗi ngày tôi nhận hàng chục thư rác.

  37. 차단하다 chadanhada
    chặn

    광고 전화를 차단했어요.

    Tôi đã chặn các cuộc gọi quảng cáo.

  38. 인증 injeung
    xác thực

    문자로 인증 번호가 왔어요.

    Mã xác thực đã được gửi qua tin nhắn.

  39. 첨부하다 cheombuhada
    đính kèm

    이력서를 첨부해서 보냈어요.

    Tôi đã gửi kèm sơ yếu lý lịch.

  40. 전송하다 jeonsonghada
    gửi, truyền

    자료를 메일로 전송했어요.

    Tôi đã gửi tài liệu qua email.

  41. 복구하다 bokguhada
    khôi phục

    삭제된 데이터를 복구했어요.

    Tôi đã khôi phục dữ liệu bị xóa.

  42. 업그레이드하다 eopgeureideuhada
    nâng cấp

    노트북 메모리를 업그레이드했어요.

    Tôi đã nâng cấp RAM cho laptop.

  43. 동기화 donggihwa
    đồng bộ hóa

    연락처가 자동으로 동기화됐어요.

    Danh bạ đã được đồng bộ tự động.

  44. 원격 wongyeok
    từ xa

    원격으로 컴퓨터를 조작할 수 있어요.

    Có thể điều khiển máy tính từ xa.

  45. 화상 회의 hwasang hoeui
    họp trực tuyến (video)

    오후에 화상 회의가 있어요.

    Chiều nay tôi có cuộc họp trực tuyến.

  46. 코딩 koding
    lập trình (coding)

    코딩을 독학으로 공부했어요.

    Tôi tự học lập trình.

  47. 전원 jeonwon
    nguồn điện

    전원이 갑자기 꺼졌어요.

    Nguồn đột nhiên bị tắt.

  48. 화질 hwajil
    chất lượng hình ảnh

    이 카메라는 화질이 정말 좋아요.

    Máy ảnh này chất lượng hình ảnh rất tốt.

  49. 앱 설정에서 알림을 꺼 놨어요. aep seoljeongeseo allimeul kkeo nwasseoyo
    Tôi đã tắt thông báo trong phần cài đặt ứng dụng.
  50. 저장 용량이 부족해서 사진을 지웠어요. jeojang yongnyangi bujokaeseo sajineul jiwosseoyo
    Vì thiếu dung lượng nên tôi đã xóa bớt ảnh.
  51. 파일을 이메일에 첨부해서 보내 드릴게요. paireul imeire cheombuhaeseo bonae deurilgeyo
    Tôi sẽ đính kèm tệp vào email và gửi cho anh/chị.
  52. 스팸 문자가 너무 자주 와서 번호를 차단했어요. seupaem munjaga neomu jaju waseo beonhoreul chadanhaesseoyo
    Tin nhắn rác đến quá thường xuyên nên tôi đã chặn số đó.
  53. 본인 인증을 해야 가입할 수 있어요. bonin injeungeul haeya gaipal su isseoyo
    Phải xác thực danh tính thì mới đăng ký được.
  54. 실수로 지운 파일을 복구할 수 있을까요? silsuro jiun paireul bokguhal su isseulkkayo
    Có thể khôi phục tệp lỡ tay xóa không?
  55. 요금제를 바꾸려고 통신사에 문의했어요. yogeumjereul bakkuryeogo tongsinsae munuihaesseoyo
    Tôi đã liên hệ nhà mạng để đổi gói cước.
  56. 내일 회의는 화상으로 진행하겠습니다. naeil hoeuineun hwasangeuro jinhaenghagetseumnida
    Cuộc họp ngày mai sẽ được tiến hành qua video.
  57. 서버 점검 때문에 잠시 이용이 안 됩니다. seobeo jeomgeom ttaemune jamsi iyongi an doemnida
    Do bảo trì máy chủ nên tạm thời không sử dụng được.
  58. 와이파이보다 유선 인터넷이 훨씬 빨라요. waipaiboda yuseon inteonesi hwolssin ppallayo
    Internet có dây nhanh hơn Wi-Fi nhiều.
  59. 컴퓨터가 바이러스에 감염된 것 같아요. keompyuteoga baireoseue gamyeomdoen geot gatayo
    Hình như máy tính của tôi bị nhiễm vi-rút.
  60. 사진은 클라우드에 자동으로 저장돼요. sajineun keullaudeue jadongeuro jeojangdwaeyo
    Ảnh được tự động lưu lên đám mây.
  61. 프로그램을 최신 버전으로 업그레이드하세요. peurogeuraemeul choesin beojeoneuro eopgeureideuhaseyo
    Hãy nâng cấp chương trình lên phiên bản mới nhất.
  62. 재택근무 날에는 원격으로 회사 시스템에 접속해요. jaetaekgeunmu nareneun wongyeogeuro hoesa siseuteme jeopsokaeyo
    Vào ngày làm việc tại nhà, tôi truy cập hệ thống công ty từ xa.
  63. 전원을 껐다가 다시 켜 보세요. jeonwoneul kkeotdaga dasi kyeo boseyo
    Hãy thử tắt nguồn rồi bật lại.
    thân mật 전원 껐다가 다시 켜 봐. jeonwon kkeotdaga dasi kyeo bwa
  64. 화질을 낮추면 데이터를 아낄 수 있어요. hwajireul natchumyeon deiteoreul akkil su isseoyo
    Giảm chất lượng hình ảnh thì có thể tiết kiệm dữ liệu.
  65. 동기화가 안 돼서 일정이 안 보여요. donggihwaga an dwaeseo iljeongi an boyeoyo
    Không đồng bộ được nên lịch không hiển thị.
  66. 요즘 아이들은 학교에서 코딩을 배워요. yojeum aideureun hakgyoeseo kodingeul baewoyo
    Trẻ em ngày nay học lập trình ở trường.
  67. 이 소프트웨어는 무료로 사용할 수 있어요. i sopeuteuweeoneun muryoro sayonghal su isseoyo
    Phần mềm này có thể dùng miễn phí.
  68. 네트워크 연결 상태를 확인해 주세요. neteuwokeu yeongyeol sangtaereul hwaginhae juseyo
    Vui lòng kiểm tra tình trạng kết nối mạng.
  69. 사용자 후기를 보고 앱을 골랐어요. sayongja hugireul bogo aebeul gollasseoyo
    Tôi chọn ứng dụng sau khi xem đánh giá của người dùng.
  70. 파일을 전송하는 중에 오류가 나서 다시 보냈어요. paireul jeonsonghaneun junge oryuga naseo dasi bonaesseoyo
    Đang gửi tệp thì bị lỗi nên tôi đã gửi lại.

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác