🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về động vật & thiên nhiên, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 야생 동물 yasaeng dongmul
    động vật hoang dã

    밤에 도로에서 야생 동물이 자주 나타나요.

    Ban đêm động vật hoang dã thường xuất hiện trên đường.

  2. 멸종 myeoljong
    tuyệt chủng

    많은 동물이 멸종 위기에 놓여 있어요.

    Nhiều loài động vật đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

  3. 서식지 seosikji
    nơi sinh sống (môi trường sống)

    개발 때문에 동물들의 서식지가 줄어들고 있어요.

    Vì phát triển, nơi sinh sống của động vật đang bị thu hẹp.

  4. 생태계 saengtaegye
    hệ sinh thái

    작은 변화도 생태계에 큰 영향을 줘요.

    Những thay đổi nhỏ cũng ảnh hưởng lớn đến hệ sinh thái.

  5. 보호하다 bohohada
    bảo vệ

    멸종 위기 동물을 보호해야 해요.

    Chúng ta phải bảo vệ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

  6. 환경 hwangyeong
    môi trường

    환경을 생각해서 일회용품을 줄이고 있어요.

    Vì môi trường, tôi đang giảm dùng đồ dùng một lần.

  7. 오염 oyeom
    ô nhiễm

    강물의 오염이 심각한 수준이에요.

    Ô nhiễm nước sông đang ở mức nghiêm trọng.

  8. 파괴하다 pagoehada
    phá hủy

    무리한 개발은 자연을 파괴해요.

    Sự phát triển quá mức phá hủy thiên nhiên.

  9. 기후 변화 gihu byeonhwa
    biến đổi khí hậu

    기후 변화 문제에 전 세계가 관심을 갖고 있어요.

    Cả thế giới đang quan tâm đến vấn đề biến đổi khí hậu.

  10. 지구 온난화 jigu onnanhwa
    sự nóng lên toàn cầu

    지구 온난화로 빙하가 녹고 있어요.

    Băng hà đang tan do sự nóng lên toàn cầu.

  11. 재활용 jaehwaryong
    tái chế

    플라스틱은 반드시 재활용 쓰레기통에 버리세요.

    Nhựa nhất định phải bỏ vào thùng rác tái chế.

  12. 자원 jawon
    tài nguyên

    지구의 자원은 한정되어 있어요.

    Tài nguyên của trái đất là có hạn.

  13. 감소하다 gamsohada
    giảm, suy giảm

    꿀벌의 수가 빠르게 감소하고 있어요.

    Số lượng ong mật đang giảm nhanh chóng.

  14. 위기 wigi
    khủng hoảng (nguy cơ)

    지구는 지금 환경 위기를 겪고 있어요.

    Trái đất đang trải qua khủng hoảng môi trường.

  15. 야생 동물의 서식지가 점점 사라지고 있습니다. yasaeng dongmurui seosikjiga jeomjeom sarajigo itseumnida
    Nơi sinh sống của động vật hoang dã đang dần biến mất.
  16. 환경 오염 때문에 많은 동물이 멸종 위기에 처해 있어요. hwangyeong oyeom ttaemune maneun dongmuri myeoljong wigie cheohae isseoyo
    Vì ô nhiễm môi trường, nhiều động vật đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
  17. 생태계를 보호하려면 우리 모두의 노력이 필요해요. saengtaegyereul bohoharyeomyeon uri moduui noryeogi piryohaeyo
    Muốn bảo vệ hệ sinh thái thì cần nỗ lực của tất cả chúng ta.
  18. 기후 변화로 인해 동물들의 생활 환경이 크게 바뀌었어요. gihu byeonhwaro inhae dongmuldeurui saenghwal hwangyeongi keuge bakkwieosseoyo
    Do biến đổi khí hậu, môi trường sống của động vật đã thay đổi rất nhiều.
  19. 쓰레기를 재활용하면 환경 보호에 큰 도움이 됩니다. sseuregireul jaehwaryonghamyeon hwangyeong bohoe keun doumi doemnida
    Tái chế rác giúp ích rất nhiều cho việc bảo vệ môi trường.
  20. 무리한 개발이 자연을 파괴하고 있어요. murihan gaebari jayeoneul pagoehago isseoyo
    Sự phát triển quá mức đang phá hủy thiên nhiên.
  21. 지구 온난화 문제는 더 이상 미룰 수 없는 과제입니다. jigu onnanhwa munjeneun deo isang mirul su eomneun gwajeimnida
    Vấn đề nóng lên toàn cầu là nhiệm vụ không thể trì hoãn thêm nữa.
  22. 이 지역에서는 야생 동물에게 먹이를 주면 안 됩니다. i jiyeogeseoneun yasaeng dongmurege meogireul jumyeon an doemnida
    Ở khu vực này không được cho động vật hoang dã ăn.
  23. 미세먼지 misemeonji
    bụi mịn

    미세먼지가 심한 날에는 외출을 줄이세요.

    Những ngày bụi mịn nặng, hãy hạn chế ra ngoài.

  24. 폭염 pogyeom
    nắng nóng gay gắt

    폭염이 일주일째 계속되고 있어요.

    Đợt nắng nóng đã kéo dài một tuần rồi.

  25. 가뭄 gamum
    hạn hán

    가뭄 때문에 저수지 물이 많이 줄었어요.

    Vì hạn hán, nước trong hồ chứa đã giảm nhiều.

  26. 홍수 hongsu
    lũ lụt

    작년 여름에 홍수로 큰 피해를 입었어요.

    Mùa hè năm ngoái chúng tôi bị thiệt hại lớn do lũ lụt.

  27. 태풍 taepung
    bão

    태풍이 오기 전에 창문을 고정하세요.

    Hãy gia cố cửa sổ trước khi bão đến.

  28. 산불 sanbul
    cháy rừng

    등산객의 실수로 산불이 났어요.

    Cháy rừng đã xảy ra do sơ suất của người leo núi.

  29. 자연재해 jayeonjaehae
    thiên tai

    자연재해는 미리 대비하는 것이 중요해요.

    Điều quan trọng là phải chuẩn bị trước cho thiên tai.

  30. 일회용품 ilhoeyongpum
    đồ dùng một lần

    일회용품 사용을 줄이려고 노력하고 있어요.

    Tôi đang cố gắng giảm dùng đồ dùng một lần.

  31. 분리수거 bullisugeo
    phân loại rác

    매주 화요일에 분리수거를 해요.

    Mỗi thứ Ba chúng tôi phân loại rác.

  32. 절약하다 jeoryakada
    tiết kiệm

    물을 절약하는 습관을 기릅시다.

    Chúng ta hãy tập thói quen tiết kiệm nước.

  33. 대기 daegi
    khí quyển, bầu không khí

    비가 온 뒤에는 대기가 깨끗해져요.

    Sau cơn mưa, bầu không khí trở nên trong lành.

  34. 해양 haeyang
    đại dương

    해양 쓰레기의 대부분은 플라스틱이에요.

    Phần lớn rác thải đại dương là nhựa.

  35. 포유류 poyuryu
    động vật có vú

    박쥐는 날 수 있는 유일한 포유류예요.

    Dơi là loài động vật có vú duy nhất biết bay.

  36. 번식하다 beonsikada
    sinh sản

    이 물고기는 따뜻한 물에서 번식해요.

    Loài cá này sinh sản ở vùng nước ấm.

  37. 적응하다 jeogeunghada
    thích nghi

    낙타는 사막 환경에 잘 적응했어요.

    Lạc đà đã thích nghi tốt với môi trường sa mạc.

  38. 진화하다 jinhwahada
    tiến hóa

    생물은 환경에 맞게 진화해 왔어요.

    Sinh vật đã tiến hóa để phù hợp với môi trường.

  39. 사냥하다 sanyanghada
    săn mồi

    독수리는 하늘에서 먹이를 사냥해요.

    Đại bàng săn mồi từ trên không.

  40. 천적 cheonjeok
    thiên địch

    뱀은 개구리의 천적이에요.

    Rắn là thiên địch của ếch.

  41. 습지 seupji
    đầm lầy

    습지에는 다양한 새들이 살아요.

    Nhiều loài chim khác nhau sống ở đầm lầy.

  42. 초원 chowon
    thảo nguyên

    소들이 넓은 초원에서 풀을 뜯고 있어요.

    Đàn bò đang gặm cỏ trên thảo nguyên rộng lớn.

  43. 빙하 bingha
    sông băng

    이 빙하는 수만 년 전에 만들어졌어요.

    Sông băng này được hình thành từ hàng chục nghìn năm trước.

  44. 해수면 haesumyeon
    mực nước biển

    그 섬은 해수면보다 낮은 곳도 있어요.

    Hòn đảo đó có nơi thấp hơn mực nước biển.

  45. 상승하다 sangseunghada
    tăng lên, dâng lên

    지구의 평균 기온이 계속 상승하고 있어요.

    Nhiệt độ trung bình của Trái Đất đang tiếp tục tăng.

  46. 심각하다 simgakada
    nghiêm trọng

    물 부족 문제가 갈수록 심각해지고 있어요.

    Vấn đề thiếu nước ngày càng nghiêm trọng.

  47. 가축 gachuk
    gia súc

    이 마을 사람들은 가축을 기르며 살아요.

    Người dân làng này sống bằng nghề chăn nuôi gia súc.

  48. 국립공원 gungnipgongwon
    vườn quốc gia

    주말에 설악산 국립공원에 다녀왔어요.

    Cuối tuần tôi đã đi vườn quốc gia Seoraksan.

  49. 오늘은 미세먼지가 심하니까 마스크를 꼭 쓰세요. oneureun misemeonjiga simhanikka maseukeureul kkok sseuseyo
    Hôm nay bụi mịn nặng nên nhất định phải đeo khẩu trang.
  50. 올여름 폭염으로 전력 사용량이 크게 늘었습니다. ollyeoreum pogyeomeuro jeollyeok sayongnyangi keuge neureotseumnida
    Do nắng nóng gay gắt mùa hè năm nay, lượng điện tiêu thụ đã tăng mạnh.
  51. 오랜 가뭄으로 농작물 피해가 심각한 상황입니다. oraen gamumeuro nongjangmul pihaega simgakan sanghwangimnida
    Hạn hán kéo dài khiến thiệt hại mùa màng rất nghiêm trọng.
  52. 태풍이 북상하고 있으니 미리 대비하시기 바랍니다. taepungi buksanghago isseuni miri daebihasigi baramnida
    Bão đang di chuyển lên phía bắc, xin hãy chuẩn bị trước.
  53. 건조한 봄철에는 산불이 자주 발생합니다. geonjohan bomcheoreneun sanburi jaju balsaenghamnida
    Vào mùa xuân khô hanh, cháy rừng thường xuyên xảy ra.
  54. 카페에 텀블러를 가져가면 일회용품 사용을 줄일 수 있어요. kapee teombeulleoreul gajyeogamyeon ilhoeyongpum sayongeul juril su isseoyo
    Nếu mang bình giữ nhiệt đến quán cà phê, bạn có thể giảm dùng đồ dùng một lần.
  55. 한국에서는 쓰레기를 버릴 때 분리수거를 철저히 해야 해요. hangugeseoneun sseuregireul beoril ttae bullisugeoreul cheoljeohi haeya haeyo
    Ở Hàn Quốc, khi vứt rác phải phân loại rác thật kỹ.
  56. 에너지를 절약하기 위해 안 쓰는 플러그는 뽑아 두세요. eneojireul jeoryakagi wihae an sseuneun peulleogeuneun ppoba duseyo
    Để tiết kiệm năng lượng, hãy rút phích cắm các thiết bị không dùng.
  57. 대기 오염이 심해지면서 호흡기 질환 환자가 늘고 있습니다. daegi oyeomi simhaejimyeonseo hoheupgi jilhwan hwanjaga neulgo itseumnida
    Khi ô nhiễm không khí trầm trọng hơn, số bệnh nhân mắc bệnh hô hấp đang tăng lên.
  58. 플라스틱 쓰레기가 해양 생태계에 큰 위협이 되고 있습니다. peullaseutik sseuregiga haeyang saengtaegyee keun wihyeobi doego itseumnida
    Rác thải nhựa đang trở thành mối đe dọa lớn đối với hệ sinh thái biển.
  59. 고래가 물고기가 아니라 포유류라는 걸 알고 있었어요? goraega mulgogiga anira poyuryuraneun geol algo isseosseoyo
    Bạn có biết cá voi không phải là cá mà là động vật có vú không?
  60. 이 새는 봄에 번식하고 가을에 남쪽으로 이동합니다. i saeneun bome beonsikago gaeure namjjogeuro idonghamnida
    Loài chim này sinh sản vào mùa xuân và di cư về phía nam vào mùa thu.
  61. 사막에 사는 동물들은 더위에 적응하는 능력이 뛰어나요. samage saneun dongmuldeureun deowie jeogeunghaneun neungnyeogi ttwieonayo
    Các loài vật sống ở sa mạc có khả năng thích nghi với cái nóng rất tốt.
  62. 홍수로 다리가 물에 잠겨서 길이 통제되었어요. hongsuro dariga mure jamgyeoseo giri tongjedoeeosseoyo
    Cây cầu bị ngập do lũ nên con đường đã bị phong tỏa.
  63. 고양이는 사냥하는 습성이 있어서 움직이는 장난감을 좋아해요. goyangineun sanyanghaneun seupseongi isseoseo umjigineun jangnangameul joahaeyo
    Mèo có bản năng săn mồi nên rất thích đồ chơi chuyển động.
  64. 천적이 없는 외래종이 늘어나면 생태계의 균형이 깨질 수 있습니다. cheonjeogi eomneun oeraejongi neureonamyeon saengtaegyeui gyunhyeongi kkaejil su itseumnida
    Nếu các loài ngoại lai không có thiên địch tăng lên, cân bằng hệ sinh thái có thể bị phá vỡ.
  65. 이 습지는 철새들의 중요한 서식지로 보호되고 있습니다. i seupjineun cheolsaedeurui jungyohan seosikjiro bohodoego itseumnida
    Đầm lầy này được bảo vệ như một môi trường sống quan trọng của chim di cư.
  66. 지구 온난화로 빙하가 녹으면서 해수면이 상승하고 있습니다. jigu onnanhwaro binghaga nogeumyeonseo haesumyeoni sangseunghago itseumnida
    Do trái đất nóng lên làm sông băng tan chảy, mực nước biển đang dâng cao.
  67. 몽골 초원에서 말을 타고 달려 보는 게 제 꿈이에요. monggol chowoneseo mareul tago dallyeo boneun ge je kkumieyo
    Ước mơ của tôi là được phi ngựa trên thảo nguyên Mông Cổ.
  68. 가축을 기르는 농가가 점점 줄어들고 있다고 합니다. gachugeul gireuneun nonggaga jeomjeom jureodeulgo itdago hamnida
    Nghe nói số hộ nông dân chăn nuôi gia súc đang giảm dần.
  69. 국립공원 안에서는 야영과 취사가 금지되어 있습니다. gungnipgongwon aneseoneun yayeonggwa chwisaga geumjidoeeo itseumnida
    Trong vườn quốc gia, cắm trại và nấu nướng đều bị cấm.
  70. 환경 문제가 이렇게 심각한 줄 몰랐어요. hwangyeong munjega ireoke simgakan jul mollasseoyo
    Tôi không ngờ vấn đề môi trường lại nghiêm trọng đến vậy.
    thân mật 환경 문제가 이렇게 심각한 줄 몰랐어. hwangyeong munjega ireoke simgakan jul mollasseo

Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Động vật & Thiên nhiên ở các cấp độ khác