🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Hàn · TOPIK 1
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về động vật & thiên nhiên, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
동물 dongmulđộng vật
저는 동물을 좋아해요.
Tôi thích động vật.
-
개 gaechó
개가 집에 있어요.
Con chó đang ở nhà.
-
고양이 goyangimèo
고양이가 자요.
Con mèo đang ngủ.
-
새 saechim
새가 노래해요.
Con chim đang hót.
-
물고기 mulgogicá
물고기가 물에 있어요.
Con cá ở trong nước.
-
꽃 kkothoa
꽃이 아주 예뻐요.
Hoa rất đẹp.
-
나무 namucây
공원에 나무가 많아요.
Trong công viên có nhiều cây.
-
산 sannúi
주말에 산에 가요.
Cuối tuần tôi đi núi.
-
바다 badabiển
여름에 바다에 가요.
Mùa hè tôi đi biển.
-
귀엽다 gwiyeopdadễ thương
고양이가 정말 귀여워요.
Con mèo thật dễ thương.
-
크다 keudato, lớn
저 나무가 아주 커요.
Cái cây kia rất to.
-
작다 jakdanhỏ
새가 아주 작아요.
Con chim rất nhỏ.
-
예쁘다 yeppeudađẹp
이 꽃이 정말 예뻐요.
Bông hoa này thật đẹp.
-
좋아하다 joahadathích
저는 바다를 좋아해요.
Tôi thích biển.
-
저는 고양이를 좋아해요. jeoneun goyangireul joahaeyoTôi thích mèo.thân mật 나는 고양이를 좋아해 naneun goyangireul joahae
-
우리 집에 개가 있어요. uri jibe gaega isseoyoNhà tôi có nuôi chó.
-
개가 아주 귀여워요. gaega aju gwiyeowoyoCon chó rất dễ thương.
-
산에 나무가 많아요. sane namuga manayoTrên núi có nhiều cây.
-
바다가 정말 예뻐요. badaga jeongmal yeppeoyoBiển thật đẹp.
-
공원에 꽃이 많아요. gongwone kkochi manayoTrong công viên có nhiều hoa.
-
새가 나무 위에 있어요. saega namu wie isseoyoCon chim ở trên cây.
-
물고기는 물에서 살아요. mulgogineun mureseo sarayoCá sống ở dưới nước.
-
사자 sajasư tử
사자가 고기를 먹어요.
Con sư tử đang ăn thịt.
-
코끼리 kokkirivoi
코끼리는 정말 커요.
Con voi thật sự rất to.
-
원숭이 wonsungikhỉ
원숭이가 바나나를 먹어요.
Con khỉ đang ăn chuối.
-
닭 dakgà
우리 집에 닭 세 마리가 있어요.
Nhà tôi có ba con gà.
-
오리 orivịt
오리가 물에서 수영해요.
Con vịt đang bơi dưới nước.
-
양 yangcừu
산에 양이 많아요.
Trên núi có nhiều cừu.
-
쥐 jwichuột
쥐가 치즈를 먹어요.
Con chuột đang ăn phô mai.
-
뱀 baemrắn
뱀은 정말 길어요.
Con rắn thật sự rất dài.
-
나비 nabibươm bướm
나비가 꽃 위에 있어요.
Con bướm đậu trên bông hoa.
-
거북이 geobugirùa
거북이가 천천히 걸어요.
Con rùa đi chầm chậm.
-
벌 beolong
꽃에 벌이 있어요.
Trên hoa có con ong.
-
개미 gaemikiến
개미가 아주 작아요.
Con kiến rất nhỏ.
-
잎 iplá
나무에 잎이 많아요.
Trên cây có nhiều lá.
-
풀 pulcỏ
풀이 초록색이에요.
Cỏ có màu xanh lá.
-
해 haemặt trời
해가 정말 밝아요.
Mặt trời thật sáng.
-
달 dalmặt trăng
밤에 달을 봐요.
Ban đêm tôi ngắm trăng.
-
돌 dolhòn đá
길에 돌이 있어요.
Trên đường có hòn đá.
-
호수 hosuhồ
호수가 아주 예뻐요.
Hồ rất đẹp.
-
섬 seomđảo
제주도는 큰 섬이에요.
Đảo Jeju là một hòn đảo lớn.
-
공원 gongwoncông viên
공원에서 친구를 만나요.
Tôi gặp bạn ở công viên.
-
산책 sanchaekđi dạo
저녁에 산책을 해요.
Buổi tối tôi đi dạo.
-
빠르다 ppareudanhanh
고양이가 아주 빨라요.
Con mèo rất nhanh.
-
느리다 neuridachậm
거북이는 아주 느려요.
Con rùa rất chậm.
-
무섭다 museopdađáng sợ
저는 무서운 동물을 안 좋아해요.
Tôi không thích động vật đáng sợ.
-
높다 nopdacao
저 나무는 아주 높아요.
Cái cây kia rất cao.
-
살다 saldasống
저는 서울에 살아요.
Tôi sống ở Seoul.
-
무슨 동물을 좋아해요? museun dongmureul joahaeyoBạn thích động vật gì?thân mật 무슨 동물 좋아해? museun dongmul joahae
-
고양이가 어디에 있어요? goyangiga eodie isseoyoCon mèo đang ở đâu?thân mật 고양이 어디 있어? goyangi eodi isseo
-
사자는 크고 무서워요. sajaneun keugo museowoyoSư tử vừa to vừa đáng sợ.
-
코끼리는 코가 길어요. kokkirineun koga gireoyoCon voi có cái vòi dài.
-
저는 매일 개하고 공원에서 산책해요. jeoneun maeil gaehago gongwoneseo sanchaekaeyoMỗi ngày tôi đi dạo ở công viên với con chó.
-
호수에 오리가 많아요. hosue origa manayoTrên hồ có nhiều vịt.
-
닭이 아침에 울어요. dalgi achime ureoyoCon gà gáy vào buổi sáng.
-
저는 뱀이 정말 무서워요. jeoneun baemi jeongmal museowoyoTôi thật sự rất sợ rắn.thân mật 나 뱀 진짜 무서워 na baem jinjja museowo
-
거북이는 오래 살아요. geobugineun orae sarayoRùa sống rất lâu.
-
우리 개는 정말 빨라요. uri gaeneun jeongmal ppallayoCon chó nhà tôi thật sự rất nhanh.
-
양은 풀을 먹어요. yangeun pureul meogeoyoCừu ăn cỏ.
-
원숭이가 나무에 올라가요. wonsungiga namue ollagayoCon khỉ trèo lên cây.
-
고양이가 쥐를 잡아요. goyangiga jwireul jabayoCon mèo bắt chuột.
-
공원에서 예쁜 나비를 봤어요. gongwoneseo yeppeun nabireul bwasseoyoTôi đã thấy một con bướm đẹp ở công viên.
-
아침에 해가 떠요. achime haega tteoyoMặt trời mọc vào buổi sáng.
-
오늘 밤에 달이 정말 밝아요. oneul bame dari jeongmal balgayoĐêm nay trăng thật sáng.
-
이 산은 아주 높아요. i saneun aju nopayoNgọn núi này rất cao.
-
주말에 섬에 가고 싶어요. jumare seome gago sipeoyoCuối tuần tôi muốn đi đảo.
-
여름에 바다에서 수영을 해요. yeoreume badaeseo suyeongeul haeyoMùa hè tôi bơi ở biển.
-
저기 새 두 마리가 있어요. jeogi sae du mariga isseoyoĐằng kia có hai con chim.
-
개하고 고양이가 같이 자요. gaehago goyangiga gachi jayoCon chó và con mèo ngủ cùng nhau.
-
나무 아래에서 책을 읽어요. namu araeeseo chaegeul ilgeoyoTôi đọc sách dưới gốc cây.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.