🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Hàn · TOPIK 2
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về động vật & thiên nhiên, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
강아지 gangajicún con
강아지가 공원에서 뛰어요.
Cún con chạy trong công viên.
-
토끼 tokkithỏ
토끼는 귀가 길어요.
Thỏ có đôi tai dài.
-
곰 gomgấu
산에서 곰을 봤어요.
Tôi đã thấy một con gấu trên núi.
-
호랑이 horangihổ
호랑이는 힘이 세요.
Hổ rất khỏe.
-
돼지 dwaejilợn
시골에서 돼지를 키워요.
Ở quê người ta nuôi lợn.
-
소 sobò
소가 풀을 먹어요.
Con bò đang ăn cỏ.
-
말 malngựa
제주도에서 말을 탔어요.
Tôi đã cưỡi ngựa ở đảo Jeju.
-
강 gangsông
한강은 서울에 있어요.
Sông Hàn ở Seoul.
-
하늘 haneulbầu trời
오늘은 하늘이 맑아요.
Hôm nay bầu trời trong xanh.
-
별 byeolngôi sao
밤에 별이 많이 보여요.
Ban đêm nhìn thấy nhiều sao.
-
구름 gureummây
하늘에 구름이 없어요.
Trên trời không có mây.
-
동물원 dongmurwonsở thú
아이들이 동물원을 좋아해요.
Trẻ em thích sở thú.
-
날다 naldabay
새가 하늘을 날아요.
Chim bay trên trời.
-
키우다 kiudanuôi
저는 고양이 두 마리를 키워요.
Tôi nuôi hai con mèo.
-
주말에 가족하고 동물원에 갔어요. jumare gajokhago dongmurwone gasseoyoCuối tuần tôi đã đi sở thú với gia đình.
-
저는 강아지를 키우고 싶어요. jeoneun gangajireul kiugo sipeoyoTôi muốn nuôi một chú cún.thân mật 나 강아지 키우고 싶어 na gangaji kiugo sipeo
-
동물원에서 곰하고 호랑이를 봤어요. dongmurwoneseo gomhago horangireul bwasseoyoTôi đã thấy gấu và hổ ở sở thú.
-
밤에 하늘에 별이 정말 많았어요. bame haneure byeori jeongmal manasseoyoBan đêm trên trời có rất nhiều sao.
-
강에서 물고기를 잡았어요. gangeseo mulgogireul jabasseoyoTôi đã bắt cá ở sông.
-
구름이 많아서 별이 안 보여요. gureumi manaseo byeori an boyeoyoNhiều mây nên không nhìn thấy sao.
-
토끼는 풀을 먹고 빨리 뛰어요. tokkineun pureul meokgo ppalli ttwieoyoThỏ ăn cỏ và chạy rất nhanh.
-
어렸을 때 시골에서 소하고 돼지를 봤어요. eoryeosseul ttae sigoreseo sohago dwaejireul bwasseoyoHồi nhỏ tôi đã thấy bò và lợn ở quê.
-
여우 yeoucon cáo
산에서 여우 한 마리를 봤어요.
Tôi đã thấy một con cáo trên núi.
-
늑대 neukdaecon sói
늑대는 개하고 비슷해요.
Sói trông giống chó.
-
사슴 saseumcon hươu
사슴은 눈이 정말 커요.
Hươu có đôi mắt rất to.
-
기린 girincon hươu cao cổ
기린은 동물원에서 제일 커요.
Hươu cao cổ là con vật to nhất trong sở thú.
-
펭귄 penggwinchim cánh cụt
펭귄은 추운 곳에서 살아요.
Chim cánh cụt sống ở nơi lạnh.
-
고래 goraecá voi
고래는 바다에서 제일 큰 동물이에요.
Cá voi là động vật lớn nhất ở biển.
-
상어 sangeocá mập
상어는 이가 아주 많아요.
Cá mập có rất nhiều răng.
-
개구리 gaeguricon ếch
개구리가 밤에 크게 울어요.
Ếch kêu to vào ban đêm.
-
금붕어 geumbungeocá vàng
저는 금붕어 세 마리를 키워요.
Tôi nuôi ba con cá vàng.
-
햄스터 haemseuteochuột hamster
햄스터는 밤에 많이 움직여요.
Chuột hamster hoạt động nhiều vào ban đêm.
-
병아리 byeongarigà con
병아리는 노란색이고 작아요.
Gà con màu vàng và nhỏ.
-
거미 geomicon nhện
방에서 큰 거미가 나왔어요.
Một con nhện to xuất hiện trong phòng.
-
모기 mogicon muỗi
방에 모기가 한 마리 있어요.
Trong phòng có một con muỗi.
-
파리 paricon ruồi
음식에 파리가 앉았어요.
Một con ruồi đậu vào thức ăn.
-
바위 bawitảng đá
저 바위 위에 새가 앉아 있어요.
Có một con chim đậu trên tảng đá kia.
-
모래 moraecát
바닷가 모래가 아주 부드러워요.
Cát ở bãi biển rất mịn.
-
파도 padosóng biển
오늘은 파도가 정말 높아요.
Hôm nay sóng biển thật sự rất cao.
-
무지개 mujigaecầu vồng
하늘에 무지개가 떴어요.
Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.
-
폭포 pokpothác nước
이 폭포는 정말 크고 멋있어요.
Thác nước này thật sự to và tuyệt đẹp.
-
언덕 eondeokngọn đồi
학교가 언덕 위에 있어요.
Trường học nằm trên đồi.
-
연못 yeonmotao
연못에 물고기가 많이 살아요.
Trong ao có nhiều cá sinh sống.
-
흙 heukđất
아이가 흙을 만지고 놀아요.
Đứa trẻ chơi nghịch đất.
-
시골 sigolmiền quê
방학에 시골 할아버지 집에 가요.
Kỳ nghỉ tôi về nhà ông ở quê.
-
뛰다 ttwidachạy, nhảy
강아지가 공원에서 신나게 뛰어요.
Chú cún chạy nhảy vui vẻ trong công viên.
-
헤엄치다 heeomchidabơi
오리가 강에서 헤엄쳐요.
Con vịt bơi trên sông.
-
아름답다 areumdapdađẹp
가을 산이 정말 아름다워요.
Núi mùa thu thật sự rất đẹp.
-
바다에서 고래를 보고 싶어요. badaeseo goraereul bogo sipeoyoTôi muốn nhìn thấy cá voi ở biển.
-
어제 산에서 사슴을 봤어요. eoje saneseo saseumeul bwasseoyoHôm qua tôi thấy một con hươu trên núi.
-
무지개가 떠서 사진을 많이 찍었어요. mujigaega tteoseo sajineul mani jjigeosseoyoCầu vồng xuất hiện nên tôi đã chụp rất nhiều ảnh.
-
연못에 개구리가 정말 많았어요. yeonmose gaeguriga jeongmal manasseoyoTrong ao có rất nhiều ếch.
-
밤에 모기 때문에 잠을 못 잤어요. bame mogi ttaemune jameul mot jasseoyoBan đêm tôi không ngủ được vì muỗi.
-
아이들이 모래로 성을 만들었어요. aideuri moraero seongeul mandeureosseoyoBọn trẻ đã xây lâu đài bằng cát.
-
파도가 높아서 수영을 못 했어요. padoga nopaseo suyeongeul mot haesseoyoSóng cao nên tôi không bơi được.
-
병아리가 엄마 닭을 따라가요. byeongariga eomma dalgeul ttaragayoGà con đi theo gà mẹ.
-
폭포 소리가 아주 시원했어요. pokpo soriga aju siwonhaesseoyoTiếng thác nước nghe rất sảng khoái.
-
펭귄은 날 수 없지만 수영을 잘해요. penggwineun nal su eopjiman suyeongeul jalhaeyoChim cánh cụt không bay được nhưng bơi rất giỏi.
-
밤에 늑대 소리를 들었어요. bame neukdae sorireul deureosseoyoBan đêm tôi nghe thấy tiếng sói.
-
이 바다에는 상어가 없어서 안전해요. i badaeneun sangeoga eopseoseo anjeonhaeyoVùng biển này không có cá mập nên rất an toàn.
-
개하고 고양이 중에서 뭐가 더 좋아요? gaehago goyangi jungeseo mwoga deo joayoGiữa chó và mèo, bạn thích con nào hơn?thân mật 개랑 고양이 중에 뭐가 더 좋아? gaerang goyangi junge mwoga deo joa
-
금붕어가 어항에서 헤엄치고 있어요. geumbungeoga eohangeseo heeomchigo isseoyoCá vàng đang bơi trong bể cá.
-
여우는 정말 똑똑한 동물이에요. yeouneun jeongmal ttokttokan dongmurieyoCáo là loài vật rất thông minh.
-
기린은 목이 길어서 높은 나무의 잎도 먹어요. girineun mogi gireoseo nopeun namuui ipdo meogeoyoHươu cao cổ có cổ dài nên ăn được cả lá trên cây cao.
-
주말에 시골에 가서 맑은 공기를 마시고 싶어요. jumare sigore gaseo malgeun gonggireul masigo sipeoyoCuối tuần tôi muốn về quê hít thở không khí trong lành.
-
우리는 언덕까지 천천히 걸어 올라갔어요. urineun eondeokkkaji cheoncheonhi georeo ollagasseoyoChúng tôi từ từ đi bộ lên đồi.
-
비가 온 후에는 흙 냄새가 참 좋아요. biga on hueneun heung naemsaega cham joayoSau cơn mưa, mùi đất thơm thật dễ chịu.
-
저는 거미가 정말 싫어요. jeoneun geomiga jeongmal sireoyoTôi thật sự rất ghét nhện.
-
동물원에서는 동물을 만지지 마세요. dongmurwoneseoneun dongmureul manjiji maseyoỞ sở thú, xin đừng chạm vào động vật.
-
말을 타 본 적이 있어요? mareul ta bon jeogi isseoyoBạn đã từng cưỡi ngựa chưa?thân mật 말 타 본 적 있어? mal ta bon jeok isseo
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.