🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2
Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Hàn · TOPIK 2
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về khẩn cấp & an toàn, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
구급차 gugeupchaxe cấp cứu
구급차가 빨리 왔어요.
Xe cấp cứu đã đến rất nhanh.
-
사고 sagotai nạn
어제 사고가 났어요.
Hôm qua đã xảy ra tai nạn.
-
다치다 dachidabị thương
손을 다쳤어요.
Tôi bị thương ở tay.
-
잃어버리다 ireobeoridalàm mất
열쇠를 잃어버렸어요.
Tôi đã làm mất chìa khóa.
-
지갑 jigapví tiền
지갑을 집에 놓고 왔어요.
Tôi để quên ví ở nhà.
-
소방차 sobangchaxe cứu hỏa
소방차 소리가 들려요.
Tôi nghe thấy tiếng xe cứu hỏa.
-
경찰서 gyeongchalseođồn cảnh sát
경찰서에 갔다 왔어요.
Tôi vừa đi đồn cảnh sát về.
-
넘어지다 neomeojidangã
계단에서 넘어졌어요.
Tôi bị ngã ở cầu thang.
-
상처 sangcheovết thương
상처에 약을 발랐어요.
Tôi đã bôi thuốc lên vết thương.
-
도둑 dodukkẻ trộm
도둑이 창문으로 들어왔어요.
Kẻ trộm đã vào qua cửa sổ.
-
안전벨트 anjeonbelteudây an toàn
안전벨트를 매 주세요.
Xin hãy thắt dây an toàn.
-
열 yeolsốt
열이 많이 나요.
Tôi bị sốt cao.
-
부르다 bureudagọi
택시를 불렀어요.
Tôi đã gọi taxi.
-
구하다 guhadacứu
그 사람이 아이를 구했어요.
Người đó đã cứu đứa bé.
-
지갑을 잃어버렸어요. jigabeul ireobeoryeosseoyoTôi bị mất ví rồi.thân mật 지갑 잃어버렸어. jigap ireobeoryeosseo
-
불이 나면 119에 전화하세요. buri namyeon irilgue jeonhwahaseyoNếu có cháy, hãy gọi 119.
-
교통사고가 났어요. gyotongsagoga nasseoyoĐã xảy ra tai nạn giao thông.
-
다리를 다쳤어요. darireul dachyeosseoyoTôi bị thương ở chân.
-
구급차를 불러 주세요. gugeupchareul bulleo juseyoXin hãy gọi xe cấp cứu.
-
도둑이 제 가방을 가져갔어요. dodugi je gabangeul gajyeogasseoyoKẻ trộm đã lấy túi của tôi.
-
경찰서가 어디에 있어요? gyeongchalseoga eodie isseoyoĐồn cảnh sát ở đâu?
-
경찰이 필요하면 112를 누르세요. gyeongchari piryohamyeon iririreul nureuseyoKhi cần cảnh sát, hãy bấm số 112.
-
소방관 sobanggwanlính cứu hỏa
소방관이 불을 껐어요.
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy.
-
환자 hwanjabệnh nhân
병원에 환자가 많아요.
Ở bệnh viện có nhiều bệnh nhân.
-
주사 jusamũi tiêm
오늘 병원에서 주사를 맞았어요.
Hôm nay tôi đã tiêm ở bệnh viện.
-
기침 gichimho
밤에 기침을 많이 했어요.
Ban đêm tôi ho rất nhiều.
-
콧물 konmulnước mũi
콧물이 계속 나요.
Tôi bị chảy nước mũi liên tục.
-
어지럽다 eojireopdachóng mặt
일어날 때 조금 어지러워요.
Khi đứng dậy tôi hơi chóng mặt.
-
토하다 tohadanôn
아이가 밥을 먹고 토했어요.
Đứa bé ăn cơm xong thì bị nôn.
-
삐다 ppidabị trẹo, bong gân
운동을 하다가 손목을 삐었어요.
Tôi bị trẹo cổ tay khi tập thể dục.
-
붓다 butdasưng
다리가 많이 부었어요.
Chân tôi bị sưng to.
-
물리다 mullidabị cắn, bị đốt
강아지한테 손을 물렸어요.
Tôi bị chó cắn vào tay.
-
벌레 beollecôn trùng
방에 벌레가 있어요!
Trong phòng có côn trùng!
-
반창고 banchanggobăng cá nhân
상처에 반창고를 붙였어요.
Tôi đã dán băng cá nhân lên vết thương.
-
붕대 bungdaebăng gạc
팔에 붕대를 감았어요.
Tôi đã quấn băng ở cánh tay.
-
입원하다 ibwonhadanhập viện
할아버지가 병원에 입원하셨어요.
Ông tôi đã nhập viện.
-
퇴원하다 toewonhadaxuất viện
다음 주에 퇴원할 수 있어요.
Tuần sau tôi có thể xuất viện.
-
검사 geomsaxét nghiệm, kiểm tra
병원에서 피 검사를 받았어요.
Tôi đã làm xét nghiệm máu ở bệnh viện.
-
치료 chiryođiều trị
치료를 받으면 곧 나을 거예요.
Nếu được điều trị thì bạn sẽ sớm khỏi thôi.
-
신호등 sinhodeungđèn giao thông
신호등이 빨간불이에요.
Đèn giao thông đang đỏ.
-
횡단보도 hoengdanbodovạch sang đường
횡단보도에서 길을 건너세요.
Hãy sang đường ở vạch sang đường.
-
건너다 geonneodabăng qua
길을 건널 때 조심하세요.
Hãy cẩn thận khi băng qua đường.
-
도로 dorođường, đường bộ
도로에서 놀면 위험해요.
Chơi trên đường rất nguy hiểm.
-
헬멧 helmetmũ bảo hiểm
자전거를 탈 때 헬멧을 꼭 쓰세요.
Khi đi xe đạp nhất định phải đội mũ bảo hiểm.
-
마스크 maseukeukhẩu trang
감기에 걸려서 마스크를 썼어요.
Tôi bị cảm nên đã đeo khẩu trang.
-
잠그다 jamgeudakhóa
문을 잘 잠갔어요?
Bạn đã khóa cửa cẩn thận chưa?
-
지키다 jikidatuân thủ, bảo vệ
교통 규칙을 잘 지키세요.
Hãy tuân thủ luật giao thông.
-
놀라다 nolladagiật mình, ngạc nhiên
큰 소리가 나서 깜짝 놀랐어요.
Có tiếng động lớn làm tôi giật cả mình.
-
어제부터 열이 나고 기침이 나요. eojebuteo yeori nago gichimi nayoTừ hôm qua tôi bị sốt và ho.
-
어지럽고 토할 것 같아요. eojireopgo tohal geot gatayoTôi chóng mặt và buồn nôn.thân mật 어지럽고 토할 것 같아 eojireopgo tohal geot gata
-
발목을 삐어서 걸을 수가 없어요. balmogeul ppieoseo georeul suga eopseoyoTôi bị trẹo cổ chân nên không đi được.
-
모기한테 물려서 너무 가려워요. mogihante mullyeoseo neomu garyeowoyoTôi bị muỗi đốt, ngứa quá.
-
피가 나요. 반창고 좀 주세요. piga nayo. banchanggo jom juseyoTôi bị chảy máu. Cho tôi xin băng cá nhân.
-
검사 결과는 언제 나와요? geomsa gyeolgwaneun eonje nawayoKhi nào có kết quả xét nghiệm?
-
치료를 받으러 매주 병원에 가요. chiryoreul badeureo maeju byeongwone gayoMỗi tuần tôi đến bệnh viện để điều trị.
-
얼마나 입원해야 돼요? eolmana ibwonhaeya dwaeyoTôi phải nằm viện bao lâu?
-
빨간불에는 길을 건너지 마세요. ppalganbureneun gireul geonneoji maseyoĐừng sang đường khi đèn đỏ.
-
횡단보도가 어디에 있어요? hoengdanbodoga eodie isseoyoVạch sang đường ở đâu?
-
나갈 때 문을 꼭 잠그세요. nagal ttae muneul kkok jamgeuseyoKhi ra ngoài nhớ khóa cửa cẩn thận.
-
여기에서 수영하면 안 돼요. yeogieseo suyeonghamyeon an dwaeyoKhông được bơi ở đây.
-
약은 하루에 세 번 식사 후에 드세요. yageun harue se beon siksa hue deuseyoThuốc uống ngày ba lần sau bữa ăn.
-
이가 너무 아파서 잠을 못 잤어요. iga neomu apaseo jameul mot jasseoyoTôi đau răng quá nên không ngủ được.
-
아이가 계단에서 넘어졌어요. aiga gyedaneseo neomeojyeosseoyoĐứa bé bị ngã ở cầu thang.
-
밖에서 이상한 소리가 났어요. bakkeseo isanghan soriga nasseoyoBên ngoài có tiếng động lạ.
-
여기는 위험해요. 들어가지 마세요. yeogineun wiheomhaeyo. deureogaji maseyoChỗ này nguy hiểm. Đừng vào.
-
밤에 혼자 다니지 마세요. bame honja daniji maseyoĐừng đi một mình vào ban đêm.
-
구급차가 올 때까지 기다리세요. gugeupchaga ol ttaekkaji gidariseyoHãy chờ đến khi xe cấp cứu đến.
-
무슨 일이 있으면 바로 전화하세요. museun niri isseumyeon baro jeonhwahaseyoCó chuyện gì thì gọi điện ngay nhé.
-
감기가 다 나았어요. gamgiga da naasseoyoTôi đã khỏi cảm hoàn toàn rồi.thân mật 감기 다 나았어 gamgi da naasseo
-
마스크를 쓰면 감기에 잘 안 걸려요. maseukeureul sseumyeon gamgie jal an geollyeoyoĐeo khẩu trang thì ít bị cảm hơn.
Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.