🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2

Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Hàn · TOPIK 2

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về khẩn cấp & an toàn, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 구급차 gugeupcha
    xe cấp cứu

    구급차가 빨리 왔어요.

    Xe cấp cứu đã đến rất nhanh.

  2. 사고 sago
    tai nạn

    어제 사고가 났어요.

    Hôm qua đã xảy ra tai nạn.

  3. 다치다 dachida
    bị thương

    손을 다쳤어요.

    Tôi bị thương ở tay.

  4. 잃어버리다 ireobeorida
    làm mất

    열쇠를 잃어버렸어요.

    Tôi đã làm mất chìa khóa.

  5. 지갑 jigap
    ví tiền

    지갑을 집에 놓고 왔어요.

    Tôi để quên ví ở nhà.

  6. 소방차 sobangcha
    xe cứu hỏa

    소방차 소리가 들려요.

    Tôi nghe thấy tiếng xe cứu hỏa.

  7. 경찰서 gyeongchalseo
    đồn cảnh sát

    경찰서에 갔다 왔어요.

    Tôi vừa đi đồn cảnh sát về.

  8. 넘어지다 neomeojida
    ngã

    계단에서 넘어졌어요.

    Tôi bị ngã ở cầu thang.

  9. 상처 sangcheo
    vết thương

    상처에 약을 발랐어요.

    Tôi đã bôi thuốc lên vết thương.

  10. 도둑 doduk
    kẻ trộm

    도둑이 창문으로 들어왔어요.

    Kẻ trộm đã vào qua cửa sổ.

  11. 안전벨트 anjeonbelteu
    dây an toàn

    안전벨트를 매 주세요.

    Xin hãy thắt dây an toàn.

  12. yeol
    sốt

    열이 많이 나요.

    Tôi bị sốt cao.

  13. 부르다 bureuda
    gọi

    택시를 불렀어요.

    Tôi đã gọi taxi.

  14. 구하다 guhada
    cứu

    그 사람이 아이를 구했어요.

    Người đó đã cứu đứa bé.

  15. 지갑을 잃어버렸어요. jigabeul ireobeoryeosseoyo
    Tôi bị mất ví rồi.
    thân mật 지갑 잃어버렸어. jigap ireobeoryeosseo
  16. 불이 나면 119에 전화하세요. buri namyeon irilgue jeonhwahaseyo
    Nếu có cháy, hãy gọi 119.
  17. 교통사고가 났어요. gyotongsagoga nasseoyo
    Đã xảy ra tai nạn giao thông.
  18. 다리를 다쳤어요. darireul dachyeosseoyo
    Tôi bị thương ở chân.
  19. 구급차를 불러 주세요. gugeupchareul bulleo juseyo
    Xin hãy gọi xe cấp cứu.
  20. 도둑이 제 가방을 가져갔어요. dodugi je gabangeul gajyeogasseoyo
    Kẻ trộm đã lấy túi của tôi.
  21. 경찰서가 어디에 있어요? gyeongchalseoga eodie isseoyo
    Đồn cảnh sát ở đâu?
  22. 경찰이 필요하면 112를 누르세요. gyeongchari piryohamyeon iririreul nureuseyo
    Khi cần cảnh sát, hãy bấm số 112.
  23. 소방관 sobanggwan
    lính cứu hỏa

    소방관이 불을 껐어요.

    Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy.

  24. 환자 hwanja
    bệnh nhân

    병원에 환자가 많아요.

    Ở bệnh viện có nhiều bệnh nhân.

  25. 주사 jusa
    mũi tiêm

    오늘 병원에서 주사를 맞았어요.

    Hôm nay tôi đã tiêm ở bệnh viện.

  26. 기침 gichim
    ho

    밤에 기침을 많이 했어요.

    Ban đêm tôi ho rất nhiều.

  27. 콧물 konmul
    nước mũi

    콧물이 계속 나요.

    Tôi bị chảy nước mũi liên tục.

  28. 어지럽다 eojireopda
    chóng mặt

    일어날 때 조금 어지러워요.

    Khi đứng dậy tôi hơi chóng mặt.

  29. 토하다 tohada
    nôn

    아이가 밥을 먹고 토했어요.

    Đứa bé ăn cơm xong thì bị nôn.

  30. 삐다 ppida
    bị trẹo, bong gân

    운동을 하다가 손목을 삐었어요.

    Tôi bị trẹo cổ tay khi tập thể dục.

  31. 붓다 butda
    sưng

    다리가 많이 부었어요.

    Chân tôi bị sưng to.

  32. 물리다 mullida
    bị cắn, bị đốt

    강아지한테 손을 물렸어요.

    Tôi bị chó cắn vào tay.

  33. 벌레 beolle
    côn trùng

    방에 벌레가 있어요!

    Trong phòng có côn trùng!

  34. 반창고 banchanggo
    băng cá nhân

    상처에 반창고를 붙였어요.

    Tôi đã dán băng cá nhân lên vết thương.

  35. 붕대 bungdae
    băng gạc

    팔에 붕대를 감았어요.

    Tôi đã quấn băng ở cánh tay.

  36. 입원하다 ibwonhada
    nhập viện

    할아버지가 병원에 입원하셨어요.

    Ông tôi đã nhập viện.

  37. 퇴원하다 toewonhada
    xuất viện

    다음 주에 퇴원할 수 있어요.

    Tuần sau tôi có thể xuất viện.

  38. 검사 geomsa
    xét nghiệm, kiểm tra

    병원에서 피 검사를 받았어요.

    Tôi đã làm xét nghiệm máu ở bệnh viện.

  39. 치료 chiryo
    điều trị

    치료를 받으면 곧 나을 거예요.

    Nếu được điều trị thì bạn sẽ sớm khỏi thôi.

  40. 신호등 sinhodeung
    đèn giao thông

    신호등이 빨간불이에요.

    Đèn giao thông đang đỏ.

  41. 횡단보도 hoengdanbodo
    vạch sang đường

    횡단보도에서 길을 건너세요.

    Hãy sang đường ở vạch sang đường.

  42. 건너다 geonneoda
    băng qua

    길을 건널 때 조심하세요.

    Hãy cẩn thận khi băng qua đường.

  43. 도로 doro
    đường, đường bộ

    도로에서 놀면 위험해요.

    Chơi trên đường rất nguy hiểm.

  44. 헬멧 helmet
    mũ bảo hiểm

    자전거를 탈 때 헬멧을 꼭 쓰세요.

    Khi đi xe đạp nhất định phải đội mũ bảo hiểm.

  45. 마스크 maseukeu
    khẩu trang

    감기에 걸려서 마스크를 썼어요.

    Tôi bị cảm nên đã đeo khẩu trang.

  46. 잠그다 jamgeuda
    khóa

    문을 잘 잠갔어요?

    Bạn đã khóa cửa cẩn thận chưa?

  47. 지키다 jikida
    tuân thủ, bảo vệ

    교통 규칙을 잘 지키세요.

    Hãy tuân thủ luật giao thông.

  48. 놀라다 nollada
    giật mình, ngạc nhiên

    큰 소리가 나서 깜짝 놀랐어요.

    Có tiếng động lớn làm tôi giật cả mình.

  49. 어제부터 열이 나고 기침이 나요. eojebuteo yeori nago gichimi nayo
    Từ hôm qua tôi bị sốt và ho.
  50. 어지럽고 토할 것 같아요. eojireopgo tohal geot gatayo
    Tôi chóng mặt và buồn nôn.
    thân mật 어지럽고 토할 것 같아 eojireopgo tohal geot gata
  51. 발목을 삐어서 걸을 수가 없어요. balmogeul ppieoseo georeul suga eopseoyo
    Tôi bị trẹo cổ chân nên không đi được.
  52. 모기한테 물려서 너무 가려워요. mogihante mullyeoseo neomu garyeowoyo
    Tôi bị muỗi đốt, ngứa quá.
  53. 피가 나요. 반창고 좀 주세요. piga nayo. banchanggo jom juseyo
    Tôi bị chảy máu. Cho tôi xin băng cá nhân.
  54. 검사 결과는 언제 나와요? geomsa gyeolgwaneun eonje nawayo
    Khi nào có kết quả xét nghiệm?
  55. 치료를 받으러 매주 병원에 가요. chiryoreul badeureo maeju byeongwone gayo
    Mỗi tuần tôi đến bệnh viện để điều trị.
  56. 얼마나 입원해야 돼요? eolmana ibwonhaeya dwaeyo
    Tôi phải nằm viện bao lâu?
  57. 빨간불에는 길을 건너지 마세요. ppalganbureneun gireul geonneoji maseyo
    Đừng sang đường khi đèn đỏ.
  58. 횡단보도가 어디에 있어요? hoengdanbodoga eodie isseoyo
    Vạch sang đường ở đâu?
  59. 나갈 때 문을 꼭 잠그세요. nagal ttae muneul kkok jamgeuseyo
    Khi ra ngoài nhớ khóa cửa cẩn thận.
  60. 여기에서 수영하면 안 돼요. yeogieseo suyeonghamyeon an dwaeyo
    Không được bơi ở đây.
  61. 약은 하루에 세 번 식사 후에 드세요. yageun harue se beon siksa hue deuseyo
    Thuốc uống ngày ba lần sau bữa ăn.
  62. 이가 너무 아파서 잠을 못 잤어요. iga neomu apaseo jameul mot jasseoyo
    Tôi đau răng quá nên không ngủ được.
  63. 아이가 계단에서 넘어졌어요. aiga gyedaneseo neomeojyeosseoyo
    Đứa bé bị ngã ở cầu thang.
  64. 밖에서 이상한 소리가 났어요. bakkeseo isanghan soriga nasseoyo
    Bên ngoài có tiếng động lạ.
  65. 여기는 위험해요. 들어가지 마세요. yeogineun wiheomhaeyo. deureogaji maseyo
    Chỗ này nguy hiểm. Đừng vào.
  66. 밤에 혼자 다니지 마세요. bame honja daniji maseyo
    Đừng đi một mình vào ban đêm.
  67. 구급차가 올 때까지 기다리세요. gugeupchaga ol ttaekkaji gidariseyo
    Hãy chờ đến khi xe cấp cứu đến.
  68. 무슨 일이 있으면 바로 전화하세요. museun niri isseumyeon baro jeonhwahaseyo
    Có chuyện gì thì gọi điện ngay nhé.
  69. 감기가 다 나았어요. gamgiga da naasseoyo
    Tôi đã khỏi cảm hoàn toàn rồi.
    thân mật 감기 다 나았어 gamgi da naasseo
  70. 마스크를 쓰면 감기에 잘 안 걸려요. maseukeureul sseumyeon gamgie jal an geollyeoyo
    Đeo khẩu trang thì ít bị cảm hơn.

Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Khẩn cấp & An toàn ở các cấp độ khác