🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1
Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Hàn · TOPIK 1
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về khẩn cấp & an toàn, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
돕다 dopdagiúp đỡ
할머니를 도와요.
Tôi giúp bà.
-
조심하다 josimhadacẩn thận
차 조심하세요.
Hãy cẩn thận xe cộ.
-
위험하다 wiheomhadanguy hiểm
이 길은 위험해요.
Con đường này nguy hiểm.
-
경찰 gyeongchalcảnh sát
경찰이 왔어요.
Cảnh sát đã đến.
-
불 bullửa
불을 꺼 주세요.
Hãy dập lửa giúp tôi.
-
아프다 apeudađau, ốm
머리가 아파요.
Tôi bị đau đầu.
-
전화하다 jeonhwahadagọi điện thoại
병원에 전화했어요.
Tôi đã gọi điện cho bệnh viện.
-
병원 byeongwonbệnh viện
병원이 어디에 있어요?
Bệnh viện ở đâu?
-
의사 uisabác sĩ
의사 선생님을 만났어요.
Tôi đã gặp bác sĩ.
-
약 yakthuốc
약을 먹었어요.
Tôi đã uống thuốc.
-
괜찮다 gwaenchantakhông sao
저는 괜찮아요.
Tôi không sao.
-
빨리 ppallinhanh
빨리 오세요.
Hãy đến nhanh lên.
-
안전 anjeonan toàn
안전이 제일 중요해요.
An toàn là quan trọng nhất.
-
피 pimáu
손에서 피가 나요.
Tay tôi đang chảy máu.
-
도와주세요! dowajuseyoXin hãy giúp tôi!thân mật 도와줘! dowajwo
-
조심하세요! josimhaseyoHãy cẩn thận!thân mật 조심해! josimhae
-
위험해요! 만지지 마세요. wiheomhaeyo! manjiji maseyoNguy hiểm! Đừng chạm vào.
-
경찰에 전화해 주세요. gyeongchare jeonhwahae juseyoXin hãy gọi điện cho cảnh sát.
-
배가 아파요. baega apayoTôi bị đau bụng.thân mật 배 아파. bae apa
-
불이 났어요! buri nasseoyoCháy rồi!
-
병원에 가고 싶어요. byeongwone gago sipeoyoTôi muốn đến bệnh viện.
-
아픈 사람이 있어요. 빨리 와 주세요. apeun sarami isseoyo. ppalli wa juseyoCó người bị đau. Xin hãy đến nhanh.
-
머리 meoriđầu
머리가 조금 아파요.
Tôi hơi đau đầu.
-
손 sontay
손을 자주 씻어요.
Tôi rửa tay thường xuyên.
-
다리 darichân
다리가 아파서 못 걸어요.
Chân tôi đau nên không đi được.
-
몸 momcơ thể
몸이 안 좋아요.
Tôi thấy trong người không khỏe.
-
감기 gamgicảm cúm
감기 때문에 집에 있어요.
Vì bị cảm nên tôi ở nhà.
-
약국 yakgukhiệu thuốc
약국은 병원 옆에 있어요.
Hiệu thuốc ở cạnh bệnh viện.
-
간호사 ganhosay tá
간호사가 아주 친절해요.
Y tá rất thân thiện.
-
길 gilđường
길이 복잡해요.
Đường phố đông đúc.
-
차 chaxe hơi
저기 차가 와요.
Có xe đang đến kìa.
-
문 muncửa
문 앞에 사람이 있어요.
Có người ở trước cửa.
-
창문 changmuncửa sổ
창문을 조금 열었어요.
Tôi đã mở cửa sổ một chút.
-
열쇠 yeolsoechìa khóa
열쇠가 없어요.
Tôi không có chìa khóa.
-
뜨겁다 tteugeopdanóng
물이 뜨거워요.
Nước rất nóng.
-
무섭다 museopdađáng sợ, sợ
개가 무서워요.
Tôi sợ chó.
-
울다 uldakhóc
아기가 울어요.
Em bé đang khóc.
-
찾다 chatdatìm
가방을 찾고 있어요.
Tôi đang tìm túi xách.
-
기다리다 gidaridađợi
여기서 기다리세요.
Hãy đợi ở đây.
-
걱정하다 geokjeonghadalo lắng
엄마가 걱정해요.
Mẹ đang lo lắng.
-
나가다 nagadađi ra ngoài
밖에 나갔어요.
Tôi đã ra ngoài.
-
닫다 datdađóng
문을 닫고 자요.
Tôi đóng cửa rồi ngủ.
-
열다 yeoldamở
가방을 열어 보세요.
Hãy mở túi ra xem.
-
멈추다 meomchudadừng lại
차가 멈췄어요.
Chiếc xe đã dừng lại.
-
소리 soritiếng, âm thanh
큰 소리가 났어요.
Có tiếng động lớn.
-
아기 agiem bé
아기가 방에서 자요.
Em bé đang ngủ trong phòng.
-
전화번호 jeonhwabeonhosố điện thoại
전화번호를 알려 주세요.
Xin cho tôi biết số điện thoại.
-
주소 jusođịa chỉ
주소를 여기에 쓰세요.
Hãy viết địa chỉ vào đây.
-
여기가 아파요. yeogiga apayoTôi đau ở chỗ này.
-
무슨 일이에요? museun nirieyoCó chuyện gì vậy?thân mật 무슨 일이야? museun niriya
-
괜찮아요? gwaenchanayoBạn có sao không?thân mật 괜찮아? gwaenchana
-
감기에 걸렸어요. gamgie geollyeosseoyoTôi bị cảm rồi.
-
약국이 어디에 있어요? yakgugi eodie isseoyoHiệu thuốc ở đâu?
-
길을 잃었어요. gireul ireosseoyoTôi bị lạc đường.
-
여기는 안전해요. yeogineun anjeonhaeyoỞ đây an toàn.
-
문을 닫아 주세요. muneul dada juseyoXin hãy đóng cửa.
-
창문을 열어 주세요. changmuneul yeoreo juseyoXin hãy mở cửa sổ.
-
잠깐만 기다리세요. jamkkanman gidariseyoXin đợi một chút.
-
걱정하지 마세요. geokjeonghaji maseyoĐừng lo lắng.thân mật 걱정하지 마. geokjeonghaji ma
-
빨리 나가세요! ppalli nagaseyoMau ra ngoài đi!
-
멈추세요! meomchuseyoDừng lại!thân mật 멈춰! meomchwo
-
물 좀 주세요. mul jom juseyoCho tôi xin nước.
-
의사가 필요해요. uisaga piryohaeyoTôi cần bác sĩ.
-
도와줄까요? dowajulkkayoTôi giúp bạn nhé?thân mật 도와줄까? dowajulkka
-
아이를 찾고 있어요. aireul chatgo isseoyoTôi đang tìm con tôi.
-
전화번호가 뭐예요? jeonhwabeonhoga mwoyeyoSố điện thoại của bạn là gì?
-
이거 뜨거워요! igeo tteugeowoyoCái này nóng lắm!
-
너무 무서웠어요. neomu museowosseoyoTôi đã rất sợ.
-
여기로 오세요. yeogiro oseyoHãy đến đây.
-
손을 씻으세요. soneul ssiseuseyoHãy rửa tay.
Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.