🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về khẩn cấp & an toàn, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 재난 jaenan
    thảm họa

    재난 문자를 받았어요.

    Tôi đã nhận được tin nhắn cảnh báo thảm họa.

  2. 지진 jijin
    động đất

    어젯밤에 지진이 났어요.

    Đêm qua đã xảy ra động đất.

  3. 화재 hwajae
    hỏa hoạn

    화재 원인을 조사하고 있어요.

    Họ đang điều tra nguyên nhân vụ hỏa hoạn.

  4. 안전 수칙 anjeon suchik
    quy tắc an toàn

    공사장에서는 안전 수칙을 지켜야 해요.

    Ở công trường phải tuân thủ quy tắc an toàn.

  5. 구조하다 gujohada
    cứu hộ

    바다에서 두 명을 구조했어요.

    Họ đã cứu được hai người trên biển.

  6. 부상 busang
    chấn thương

    부상이 심하지 않아서 다행이에요.

    May mà chấn thương không nặng.

  7. 태풍 taepung
    bão

    태풍이 북쪽으로 이동하고 있어요.

    Cơn bão đang di chuyển lên phía bắc.

  8. 홍수 hongsu
    lũ lụt

    홍수로 다리가 끊겼어요.

    Cây cầu bị cắt đứt do lũ lụt.

  9. 피해 pihae
    thiệt hại

    태풍 피해가 컸어요.

    Thiệt hại do bão rất lớn.

  10. 목격자 mokgyeokja
    nhân chứng

    경찰이 목격자를 찾고 있어요.

    Cảnh sát đang tìm nhân chứng.

  11. 발생하다 balsaenghada
    xảy ra

    밤사이 사고가 발생했어요.

    Trong đêm đã xảy ra tai nạn.

  12. 훈련 hullyeon
    huấn luyện, diễn tập

    학교에서 대피 훈련을 했어요.

    Trường tôi đã tổ chức diễn tập sơ tán.

  13. 응급 처치 eunggeup cheochi
    sơ cứu

    응급 처치 방법을 배워 두세요.

    Hãy học sẵn cách sơ cứu.

  14. 침착하다 chimchakada
    bình tĩnh

    그는 위급한 상황에서도 침착했어요.

    Anh ấy vẫn bình tĩnh ngay cả trong tình huống nguy cấp.

  15. 지진이 나면 책상 밑으로 들어가세요. jijini namyeon chaeksang miteuro deureogaseyo
    Khi có động đất, hãy chui xuống gầm bàn.
  16. 태풍 때문에 비행기가 결항됐어요. taepung ttaemune bihaenggiga gyeolhangdwaesseoyo
    Vì bão nên chuyến bay bị hủy.
  17. 소방관이 건물 안에서 사람들을 구조했어요. sobanggwani geonmul aneseo saramdeureul gujohaesseoyo
    Lính cứu hỏa đã cứu mọi người ra khỏi tòa nhà.
  18. 이번 사고로 두 명이 부상을 입었습니다. ibeon sagoro du myeongi busangeul ibeotseumnida
    Trong vụ tai nạn này có hai người bị thương.
  19. 안전 수칙을 반드시 지켜 주세요. anjeon suchigeul bandeusi jikyeo juseyo
    Xin hãy tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc an toàn.
  20. 화재가 발생하면 엘리베이터를 타지 마세요. hwajaega balsaenghamyeon ellibeiteoreul taji maseyo
    Khi xảy ra hỏa hoạn, đừng đi thang máy.
  21. 홍수로 도로가 물에 잠겼어요. hongsuro doroga mure jamgyeosseoyo
    Đường sá bị ngập nước do lũ.
  22. 비상시에는 침착하게 행동하세요. bisangsieneun chimchakage haengdonghaseyo
    Trong tình huống khẩn cấp, hãy hành động bình tĩnh.
  23. 사망자 samangja
    người thiệt mạng

    사고로 사망자가 세 명 나왔어요.

    Vụ tai nạn khiến ba người thiệt mạng.

  24. 실종되다 siljongdoeda
    mất tích

    등산객 한 명이 산에서 실종됐어요.

    Một người leo núi đã mất tích trên núi.

  25. 폭발 pokbal
    vụ nổ

    가스 폭발로 건물이 크게 부서졌어요.

    Tòa nhà bị hư hại nặng do nổ khí gas.

  26. 무너지다 muneojida
    sụp đổ

    오래된 담이 무너졌어요.

    Bức tường cũ đã sụp đổ.

  27. 산불 sanbul
    cháy rừng

    건조한 날씨에는 산불이 나기 쉬워요.

    Thời tiết khô hanh dễ xảy ra cháy rừng.

  28. 폭염 pogyeom
    nắng nóng gay gắt

    폭염이 일주일째 계속되고 있어요.

    Đợt nắng nóng đã kéo dài một tuần.

  29. 한파 hanpa
    đợt rét đậm

    이번 주말에 한파가 온대요.

    Nghe nói cuối tuần này sẽ có đợt rét đậm.

  30. 가뭄 gamum
    hạn hán

    가뭄으로 농작물이 말라 가고 있어요.

    Mùa màng đang khô héo vì hạn hán.

  31. 폭설 pokseol
    tuyết rơi dày

    폭설로 길이 막혔어요.

    Đường bị tắc do tuyết rơi dày.

  32. 산사태 sansatae
    sạt lở đất

    비가 많이 오면 산사태가 날 수 있어요.

    Mưa lớn có thể gây sạt lở đất.

  33. 미세먼지 misemeonji
    bụi mịn

    오늘은 미세먼지가 심해요.

    Hôm nay bụi mịn rất nặng.

  34. 누출 nuchul
    rò rỉ

    가스 누출 사고가 있었어요.

    Đã xảy ra sự cố rò rỉ khí gas.

  35. 골절 goljeol
    gãy xương

    넘어져서 손목이 골절됐어요.

    Tôi bị ngã nên gãy xương cổ tay.

  36. 화상 hwasang
    bỏng

    요리하다가 손에 화상을 입었어요.

    Tôi bị bỏng tay khi nấu ăn.

  37. 출혈 chulhyeol
    chảy máu

    출혈이 심하면 바로 병원에 가야 해요.

    Nếu chảy máu nhiều thì phải đến bệnh viện ngay.

  38. 의식 uisik
    ý thức, tri giác

    환자가 아직 의식이 없어요.

    Bệnh nhân vẫn chưa tỉnh lại.

  39. 기절하다 gijeolhada
    ngất xỉu

    더위에 한 학생이 기절했어요.

    Một học sinh đã ngất xỉu vì nóng.

  40. 심폐소생술 simpyesosaengsul
    hồi sức tim phổi (CPR)

    회사에서 심폐소생술 교육을 받았어요.

    Tôi đã được đào tạo hồi sức tim phổi ở công ty.

  41. 안전모 anjeonmo
    mũ bảo hộ

    자전거를 탈 때 안전모를 쓰세요.

    Hãy đội mũ bảo hộ khi đi xe đạp.

  42. 경고 gyeonggo
    cảnh cáo, cảnh báo

    경고 표지판을 무시하면 안 돼요.

    Không được phớt lờ biển cảnh báo.

  43. 위반하다 wibanhada
    vi phạm

    교통 신호를 위반해서 벌금을 냈어요.

    Tôi bị phạt tiền vì vượt đèn tín hiệu giao thông.

  44. 점검하다 jeomgeomhada
    kiểm tra

    정기적으로 소화기를 점검해야 해요.

    Phải kiểm tra bình chữa cháy định kỳ.

  45. 대비하다 daebihada
    đề phòng, chuẩn bị ứng phó

    지진에 대비해서 비상 가방을 준비했어요.

    Tôi đã chuẩn bị túi khẩn cấp để đề phòng động đất.

  46. 보호하다 bohohada
    bảo vệ

    헬멧은 머리를 보호해 줘요.

    Mũ bảo hiểm bảo vệ đầu của bạn.

  47. 무사하다 musahada
    bình an vô sự

    사고가 났지만 모두 무사해요.

    Đã xảy ra tai nạn nhưng mọi người đều bình an.

  48. 음주 운전 eumju unjeon
    lái xe khi say rượu

    음주 운전 단속이 강화됐어요.

    Việc kiểm tra lái xe khi say rượu đã được siết chặt.

  49. 어제 산불이 나서 주민들이 대피했어요. eoje sanburi naseo jumindeuri daepihaesseoyo
    Hôm qua xảy ra cháy rừng nên người dân đã sơ tán.
  50. 가스가 새는 것 같은데 어떻게 해야 돼요? gaseuga saeneun geot gateunde eotteoke haeya dwaeyo
    Hình như khí gas đang bị rò rỉ, tôi phải làm sao?
  51. 폭염 때문에 낮에는 외출을 피하는 게 좋아요. pogyeom ttaemune najeneun oechureul pihaneun ge joayo
    Vì nắng nóng gay gắt, ban ngày nên tránh ra ngoài.
  52. 눈이 많이 와서 도로가 얼었으니 운전 조심하세요. nuni mani waseo doroga eoreosseuni unjeon josimhaseyo
    Tuyết rơi nhiều nên đường bị đóng băng, hãy lái xe cẩn thận.
  53. 그 사람이 갑자기 기절해서 119에 신고했어요. geu sarami gapjagi gijeolhaeseo irilgue singohaesseoyo
    Người đó đột nhiên ngất xỉu nên tôi đã gọi 119.
  54. 머리에서 출혈이 있어요. 구급차 좀 불러 주세요. meorieseo chulhyeori isseoyo. gugeupcha jom bulleo juseyo
    Đầu đang bị chảy máu. Làm ơn gọi xe cấp cứu.
  55. 팔이 부러진 것 같아요. 움직일 수가 없어요. pari bureojin geot gatayo. umjigil suga eopseoyo
    Hình như tay tôi bị gãy. Tôi không cử động được.
  56. 뜨거운 물에 데어서 화상을 입었어요. tteugeoun mure deeoseo hwasangeul ibeosseoyo
    Tôi bị bỏng vì nước nóng.
  57. 심폐소생술을 할 줄 아는 분 계세요? simpyesosaengsureul hal jul aneun bun gyeseyo
    Có ai biết hồi sức tim phổi không ạ?
  58. 공사장에 들어갈 때는 안전모를 꼭 쓰세요. gongsajange deureogal ttaeneun anjeonmoreul kkok sseuseyo
    Khi vào công trường nhất định phải đội mũ bảo hộ.
  59. 가족이 모두 무사해서 정말 다행이에요. gajogi modu musahaeseo jeongmal dahaengieyo
    Cả gia đình đều bình an, thật may quá.
    thân mật 가족이 다 무사해서 진짜 다행이야 gajogi da musahaeseo jinjja dahaengiya
  60. 실종된 아이를 찾고 있으니 협조 부탁드립니다. siljongdoen aireul chatgo isseuni hyeopjo butakdeurimnida
    Chúng tôi đang tìm một em bé mất tích, mong mọi người hợp tác.
  61. 폭발 소리가 나서 밖으로 뛰쳐나갔어요. pokbal soriga naseo bakkeuro ttwichyeonagasseoyo
    Nghe tiếng nổ nên tôi chạy vội ra ngoài.
  62. 건물이 무너질 위험이 있으니 접근하지 마세요. geonmuri muneojil wiheomi isseuni jeopgeunhaji maseyo
    Tòa nhà có nguy cơ sụp đổ, xin đừng lại gần.
  63. 겨울철 한파에 대비해서 수도관을 점검하세요. gyeoulcheol hanpae daebihaeseo sudogwaneul jeomgeomhaseyo
    Hãy kiểm tra đường ống nước để đề phòng rét đậm mùa đông.
  64. 음주 운전은 절대 하면 안 돼요. eumju unjeoneun jeoldae hamyeon an dwaeyo
    Tuyệt đối không được lái xe khi say rượu.
    thân mật 음주 운전은 절대 하면 안 돼 eumju unjeoneun jeoldae hamyeon an dwae
  65. 오늘 미세먼지가 심하니까 마스크를 꼭 쓰세요. oneul misemeonjiga simhanikka maseukeureul kkok sseuseyo
    Hôm nay bụi mịn rất nặng nên nhất định phải đeo khẩu trang.
  66. 신호를 위반하면 벌금을 내야 해요. sinhoreul wibanhamyeon beolgeumeul naeya haeyo
    Nếu vượt đèn tín hiệu thì phải nộp phạt.
  67. 비상시를 대비해서 생수와 손전등을 준비해 두세요. bisangsireul daebihaeseo saengsuwa sonjeondeungeul junbihae duseyo
    Hãy chuẩn bị sẵn nước đóng chai và đèn pin để đề phòng khẩn cấp.
  68. 아이가 의식을 잃었어요. 빨리 와 주세요. aiga uisigeul ireosseoyo. ppalli wa juseyo
    Đứa bé đã bất tỉnh. Xin hãy đến nhanh.
  69. 등산할 때는 미리 날씨를 확인하는 게 안전해요. deungsanhal ttaeneun miri nalssireul hwaginhaneun ge anjeonhaeyo
    Khi leo núi, kiểm tra thời tiết trước sẽ an toàn hơn.
  70. 태풍이 올 때는 창문을 테이프로 고정하세요. taepungi ol ttaeneun changmuneul teipeuro gojeonghaseyo
    Khi bão đến, hãy dán băng keo cố định cửa sổ.

Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Khẩn cấp & An toàn ở các cấp độ khác