🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 연애 yeonae
    chuyện yêu đương

    요즘은 연애할 시간도 없어요.

    Dạo này tôi còn chẳng có thời gian yêu đương.

  2. 연인 yeonin
    người yêu

    두 사람은 친구에서 연인으로 발전했어요.

    Hai người từ bạn bè đã phát triển thành người yêu.

  3. 프러포즈 peureopojeu
    lời cầu hôn

    남자친구가 어제 프러포즈를 했어요.

    Hôm qua bạn trai đã cầu hôn tôi.

  4. 신혼 sinhon
    thời kỳ mới cưới

    우리는 아직 신혼이에요.

    Chúng tôi vẫn đang trong thời kỳ mới cưới.

  5. 약혼 yakhon
    đính hôn

    두 사람은 지난달에 약혼했어요.

    Hai người đã đính hôn vào tháng trước.

  6. 갈등 galdeung
    mâu thuẫn

    부부 사이에 갈등이 생겼어요.

    Giữa hai vợ chồng nảy sinh mâu thuẫn.

  7. 화해하다 hwahaehada
    làm lành

    싸운 다음 날 바로 화해했어요.

    Ngay hôm sau khi cãi nhau, chúng tôi đã làm lành.

  8. 신뢰 silloe
    sự tin tưởng

    연애에서 가장 중요한 것은 신뢰예요.

    Điều quan trọng nhất trong tình yêu là sự tin tưởng.

  9. 이별 ibyeol
    sự chia ly

    이별 후에 한동안 힘들었어요.

    Sau khi chia tay, tôi đã khổ sở một thời gian.

  10. 이혼 ihon
    ly hôn

    두 사람은 결국 이혼하고 말았어요.

    Cuối cùng hai người đã ly hôn.

  11. 동거 donggeo
    sống chung

    결혼 전에 동거하는 커플도 있어요.

    Cũng có những cặp đôi sống chung trước khi cưới.

  12. 장거리 연애 janggeori yeonae
    yêu xa

    장거리 연애는 쉽지 않아요.

    Yêu xa không hề dễ dàng.

  13. 애정 aejeong
    tình cảm

    그는 애정 표현에 서툴러요.

    Anh ấy vụng về trong việc thể hiện tình cảm.

  14. 상처받다 sangcheobatda
    bị tổn thương

    그 말에 크게 상처받았어요.

    Tôi đã rất tổn thương vì câu nói đó.

  15. 저와 결혼해 주시겠어요? jeowa gyeolhonhae jusigesseoyo
    Em có đồng ý lấy anh không?
    thân mật 나랑 결혼해 줄래? narang gyeolhonhae jullae
  16. 두 사람은 오 년 연애 끝에 결혼했어요. du sarameun o nyeon yeonae kkeute gyeolhonhaesseoyo
    Hai người kết hôn sau năm năm yêu nhau.
  17. 갈등이 생겼을 때는 대화로 풀어야 해요. galdeungi saenggyeosseul ttaeneun daehwaro pureoya haeyo
    Khi nảy sinh mâu thuẫn thì nên giải quyết bằng đối thoại.
  18. 자존심 때문에 먼저 화해하기가 어려워요. jajonsim ttaemune meonjeo hwahaehagiga eoryeowoyo
    Vì tự ái nên khó mà làm lành trước.
  19. 연애와 결혼은 다르다고 하잖아요. yeonaewa gyeolhoneun dareudago hajanayo
    Người ta vẫn nói yêu và cưới là hai chuyện khác nhau mà.
  20. 프러포즈는 어떻게 받고 싶어요? peureopojeuneun eotteoke batgo sipeoyo
    Bạn muốn được cầu hôn như thế nào?
  21. 서로 신뢰가 없으면 관계가 오래가지 못해요. seoro silloega eopseumyeon gwangyega oraegaji motaeyo
    Không có sự tin tưởng lẫn nhau thì mối quan hệ không thể bền lâu.
  22. 이별을 극복하는 데 시간이 꽤 걸렸어요. ibyeoreul geukbokaneun de sigani kkwae geollyeosseoyo
    Tôi mất khá nhiều thời gian để vượt qua cuộc chia tay.
  23. 상견례 sanggyeonnye
    lễ ra mắt hai gia đình

    다음 달에 상견례를 하기로 했어요.

    Chúng tôi quyết định tháng sau sẽ tổ chức lễ ra mắt hai gia đình.

  24. 혼수 honsu
    đồ cưới, của hồi môn

    혼수는 간단하게 준비하기로 했어요.

    Chúng tôi quyết định chuẩn bị đồ cưới đơn giản thôi.

  25. 신혼여행 sinhonnyeohaeng
    tuần trăng mật

    신혼여행은 하와이로 가기로 했어요.

    Chúng tôi quyết định đi Hawaii hưởng tuần trăng mật.

  26. 청첩장 cheongcheopjang
    thiệp cưới

    친구들에게 청첩장을 돌렸어요.

    Tôi đã gửi thiệp cưới cho bạn bè.

  27. 축의금 chuguigeum
    tiền mừng cưới

    축의금은 봉투에 넣어서 내세요.

    Tiền mừng cưới hãy bỏ vào phong bì rồi đưa.

  28. 예식장 yesikjang
    hội trường tiệc cưới

    예식장 예약이 벌써 꽉 찼대요.

    Nghe nói hội trường tiệc cưới đã được đặt kín rồi.

  29. 시댁 sidaek
    nhà chồng

    주말에 시댁에 다녀왔어요.

    Cuối tuần tôi đã về thăm nhà chồng.

  30. 처가 cheoga
    nhà vợ

    설날에는 처가에 먼저 가요.

    Tết âm lịch chúng tôi về nhà vợ trước.

  31. 맞선 matseon
    xem mắt

    부모님 소개로 맞선을 봤어요.

    Tôi đã đi xem mắt qua sự giới thiệu của bố mẹ.

  32. 궁합 gunghap
    sự hợp tuổi

    우리는 궁합이 잘 맞는대요.

    Nghe nói chúng tôi rất hợp tuổi nhau.

  33. 재회 jaehoe
    sự tái ngộ

    십 년 만의 재회였어요.

    Đó là cuộc tái ngộ sau mười năm.

  34. 배신하다 baesinhada
    phản bội

    그 사람은 절대 저를 배신할 사람이 아니에요.

    Người đó tuyệt đối không phải người sẽ phản bội tôi.

  35. 양다리 yangdari
    bắt cá hai tay

    양다리를 걸치다가 딱 걸렸어요.

    Bắt cá hai tay rồi bị bắt quả tang.

  36. 가치관 gachigwan
    quan điểm sống, hệ giá trị

    우리는 가치관이 비슷해서 잘 맞아요.

    Chúng tôi có quan điểm sống giống nhau nên rất hợp.

  37. 존중하다 jonjunghada
    tôn trọng

    서로의 의견을 존중해야 해요.

    Phải tôn trọng ý kiến của nhau.

  38. 배려하다 baeryeohada
    quan tâm, chu đáo

    그는 항상 저를 배려해 줘요.

    Anh ấy luôn quan tâm chu đáo đến tôi.

  39. 소통하다 sotonghada
    giao tiếp, trao đổi

    부부는 자주 소통해야 해요.

    Vợ chồng phải thường xuyên trao đổi với nhau.

  40. 극복하다 geukbokada
    vượt qua, khắc phục

    힘든 시간을 함께 극복했어요.

    Chúng tôi đã cùng nhau vượt qua khoảng thời gian khó khăn.

  41. 유지하다 yujihada
    duy trì

    결혼 후에도 연애 감정을 유지하고 싶어요.

    Sau khi kết hôn tôi vẫn muốn duy trì cảm giác yêu đương.

  42. 식다 sikda
    nguội lạnh (tình cảm)

    그 사람에 대한 마음이 식었어요.

    Tình cảm của tôi dành cho người đó đã nguội lạnh.

  43. 멀어지다 meoreojida
    xa cách dần

    싸운 후로 사이가 멀어졌어요.

    Sau lần cãi nhau, quan hệ của chúng tôi xa cách dần.

  44. 비혼 bihon
    chủ nghĩa không kết hôn

    언니는 비혼이라서 혼자 살아요.

    Chị tôi theo chủ nghĩa không kết hôn nên sống một mình.

  45. 모태솔로 motaesollo
    người chưa từng yêu ai

    저는 사실 모태솔로예요.

    Thật ra tôi chưa từng yêu ai bao giờ.

  46. 주말부부 jumalbubu
    vợ chồng cuối tuần

    직장 때문에 주말부부로 지내요.

    Vì công việc nên chúng tôi sống kiểu vợ chồng cuối tuần.

  47. 속마음 songmaeum
    nỗi lòng, tâm tư

    속마음을 털어놓을 사람이 필요해요.

    Tôi cần một người để trút bầu tâm sự.

  48. jjak
    một nửa (của mình)

    어딘가에 제 짝이 있겠죠?

    Chắc là một nửa của tôi đang ở đâu đó nhỉ?

  49. 상견례 때 무슨 옷을 입어야 할지 고민이에요. sanggyeonnye ttae museun oseul ibeoya halji gominieyo
    Tôi đang băn khoăn không biết mặc gì trong buổi ra mắt hai gia đình.
  50. 청첩장 나오면 꼭 보내 주세요. cheongcheopjang naomyeon kkok bonae juseyo
    Khi có thiệp cưới nhớ gửi cho tôi nhé.
    thân mật 청첩장 나오면 꼭 보내 줘 cheongcheopjang naomyeon kkok bonae jwo
  51. 축의금은 얼마나 내는 게 적당할까요? chuguigeumeun eolmana naeneun ge jeokdanghalkkayo
    Mừng cưới bao nhiêu thì hợp lý nhỉ?
  52. 결혼식은 언제 하기로 했어요? gyeolhonsigeun eonje hagiro haesseoyo
    Hai người quyết định khi nào tổ chức đám cưới?
  53. 요즘은 비혼을 선택하는 사람도 많아요. yojeumeun bihoneul seontaekaneun saramdo manayo
    Dạo này cũng có nhiều người chọn không kết hôn.
  54. 명절마다 시댁에 먼저 가는 문제로 다퉜어요. myeongjeolmada sidaege meonjeo ganeun munjero datwosseoyo
    Chúng tôi cãi nhau về chuyện lễ tết nào cũng về nhà chồng trước.
  55. 맞선을 몇 번 봤는데 다 잘 안 됐어요. matseoneul myeot beon bwanneunde da jal an dwaesseoyo
    Tôi đã đi xem mắt mấy lần nhưng đều không thành.
  56. 저희는 궁합을 보고 결혼 날짜를 잡았어요. jeohuineun gunghabeul bogo gyeolhon naljjareul jabasseoyo
    Chúng tôi xem tuổi rồi mới chọn ngày cưới.
  57. 오랜만에 첫사랑과 재회했지만 감정이 예전 같지 않았어요. oraenmane cheotsaranggwa jaehoehaetjiman gamjeongi yejeon gatji anasseoyo
    Tôi gặp lại mối tình đầu sau bao lâu nhưng cảm xúc không còn như xưa.
  58. 믿었던 사람에게 배신을 당해서 한동안 힘들었어요. mideotdeon saramege baesineul danghaeseo handongan himdeureosseoyo
    Tôi bị người mình tin tưởng phản bội nên đã khổ sở một thời gian.
  59. 그 사람이 양다리를 걸치고 있었다는 걸 뒤늦게 알았어요. geu sarami yangdarireul geolchigo isseotdaneun geol dwineutge arasseoyo
    Mãi sau tôi mới biết người đó bắt cá hai tay.
  60. 서로 가치관이 달라서 자주 부딪혀요. seoro gachigwani dallaseo jaju budichyeoyo
    Quan điểm sống khác nhau nên chúng tôi hay va chạm.
  61. 좋은 관계를 유지하려면 서로 배려해야 해요. joeun gwangyereul yujiharyeomyeon seoro baeryeohaeya haeyo
    Muốn duy trì mối quan hệ tốt thì phải quan tâm lẫn nhau.
  62. 부부 사이에도 지켜야 할 예의가 있다고 생각해요. bubu saiedo jikyeoya hal yeuiga itdago saenggakaeyo
    Tôi nghĩ giữa vợ chồng cũng có phép lịch sự cần giữ.
  63. 대화가 부족하면 사이가 점점 멀어지기 마련이에요. daehwaga bujokamyeon saiga jeomjeom meoreojigi maryeonieyo
    Thiếu sự trò chuyện thì quan hệ tất nhiên sẽ dần xa cách.
  64. 시간이 지나면서 사랑이 식는 건 어쩔 수 없는 걸까요? sigani jinamyeonseo sarangi singneun geon eojjeol su eomneun geolkkayo
    Tình yêu nguội dần theo thời gian là điều không thể tránh khỏi sao?
  65. 속마음을 표현하지 않으면 상대방은 알 수가 없어요. songmaeumeul pyohyeonhaji aneumyeon sangdaebangeun al suga eopseoyo
    Nếu không bày tỏ nỗi lòng thì đối phương không thể biết được.
  66. 오래 사귀다 보면 서로에게 소홀해지기 쉬워요. orae sagwida bomyeon seoroege soholhaejigi swiwoyo
    Yêu nhau lâu thì dễ lơ là với nhau.
  67. 결혼 준비 때문에 혼수 문제로 스트레스를 받고 있어요. gyeolhon junbi ttaemune honsu munjero seuteureseureul batgo isseoyo
    Vì chuẩn bị đám cưới, chuyện đồ cưới làm tôi căng thẳng.
  68. 장거리 연애 삼 년 만에 드디어 같은 도시에 살게 됐어요. janggeori yeonae sam nyeon mane deudieo gateun dosie salge dwaesseoyo
    Sau ba năm yêu xa, cuối cùng chúng tôi được sống cùng một thành phố.
  69. 처가 식구들과는 사이가 좋은 편이에요. cheoga sikgudeulgwaneun saiga joeun pyeonieyo
    Tôi khá thân thiết với nhà vợ.
  70. 두 사람은 성격 차이로 이혼했대요. du sarameun seonggyeok chairo ihonhaetdaeyo
    Nghe nói hai người đã ly hôn vì khác biệt tính cách.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác