🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6
Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
배우자 baeujangười bạn đời
배우자를 선택할 때 가치관이 중요해요.
Khi chọn bạn đời, quan điểm sống rất quan trọng.
-
혼인 honinhôn nhân
두 사람은 어제 혼인 신고를 마쳤어요.
Hai người đã hoàn tất đăng ký kết hôn hôm qua.
-
권태기 gwontaegigiai đoạn chán nhau
우리 부부는 권태기를 잘 극복했어요.
Vợ chồng tôi đã vượt qua giai đoạn chán nhau.
-
인연 inyeonduyên phận
두 사람은 보통 인연이 아닌 것 같아요.
Hai người đó dường như có duyên phận đặc biệt.
-
백년가약 baengnyeongayaklời thề trăm năm
두 사람은 오늘 백년가약을 맺었어요.
Hôm nay hai người đã kết mối lương duyên trăm năm.
-
애착 aechaksự gắn bó
그는 연인에게 애착이 강한 편이에요.
Anh ấy thuộc kiểu gắn bó mạnh với người yêu.
-
헌신 heonsinsự tận tụy
그녀의 헌신에 깊이 감동받았어요.
Tôi vô cùng cảm động trước sự tận tụy của cô ấy.
-
미련 miryeonsự lưu luyến
옛 연인에게 아직 미련이 남아 있어요.
Tôi vẫn còn lưu luyến người yêu cũ.
-
집착 jipchaksự đeo bám
지나친 집착은 관계를 망쳐요.
Sự đeo bám quá mức sẽ hủy hoại mối quan hệ.
-
애틋하다 aeteutadatha thiết
부모님의 애틋한 사랑 이야기를 들었어요.
Tôi đã nghe câu chuyện tình yêu tha thiết của bố mẹ.
-
정 jeongtình nghĩa
오래 만나다 보니 정이 많이 들었어요.
Quen nhau lâu nên tình nghĩa ngày càng sâu đậm.
-
재혼 jaehontái hôn
그는 십 년 만에 재혼을 결심했어요.
Sau mười năm, anh ấy quyết định tái hôn.
-
유대감 yudaegamsự gắn kết
부부 사이의 유대감이 깊어졌어요.
Sự gắn kết giữa hai vợ chồng ngày càng sâu sắc.
-
이성 iseongngười khác giới
이성 친구와 연인의 경계가 애매할 때가 있어요.
Ranh giới giữa bạn khác giới và người yêu đôi khi rất mập mờ.
-
두 사람은 십 년의 연애 끝에 백년가약을 맺었습니다. du sarameun sim nyeonui yeonae kkeute baengnyeongayageul maejeotseumnidaSau mười năm yêu nhau, hai người đã nên duyên vợ chồng.
-
옛사랑에 대한 미련은 버리는 게 좋아요. yetsarange daehan miryeoneun beorineun ge joayoTốt nhất là buông bỏ sự lưu luyến với tình cũ.
-
사랑과 집착은 한 끗 차이라고 해요. saranggwa jipchageun han kkeut chairago haeyoNgười ta nói tình yêu và sự chiếm hữu chỉ cách nhau gang tấc.
-
권태기가 왔을 때는 서로 노력이 필요해요. gwontaegiga wasseul ttaeneun seoro noryeogi piryohaeyoKhi giai đoạn chán nhau ập đến, cả hai cần cùng cố gắng.
-
결혼은 사랑만으로 유지되는 게 아니에요. gyeolhoneun sarangmaneuro yujidoeneun ge anieyoHôn nhân không thể duy trì chỉ bằng tình yêu.
-
시간이 지나면 사랑은 정으로 변한다고 해요. sigani jinamyeon sarangeun jeongeuro byeonhandago haeyoNgười ta nói theo thời gian, tình yêu sẽ hóa thành tình nghĩa.
-
우리가 만난 건 우연이 아니라 인연인 것 같아요. uriga mannan geon uyeoni anira inyeonin geot gatayoTôi nghĩ việc chúng ta gặp nhau không phải ngẫu nhiên mà là duyên phận.
-
혼인 신고는 구청에서 하면 됩니다. honin singoneun gucheongeseo hamyeon doemnidaBạn có thể đăng ký kết hôn tại văn phòng quận.
-
천생연분 cheonsaengyeonbunduyên trời định
두 사람은 정말 천생연분이에요.
Hai người đúng là duyên trời định.
-
백년해로 baengnyeonhaerobách niên giai lão
저희 부부의 목표는 백년해로예요.
Mục tiêu của vợ chồng tôi là bách niên giai lão.
-
금슬 geumseultình cảm vợ chồng hòa thuận
금슬 좋기로 소문난 부부예요.
Họ là cặp vợ chồng nổi tiếng hòa thuận.
-
일편단심 ilpyeondansimmột lòng một dạ
그는 일편단심으로 한 사람만 사랑했어요.
Anh ấy một lòng một dạ chỉ yêu một người.
-
열애 yeoraeyêu say đắm
두 사람은 삼 년째 열애 중이에요.
Hai người đang yêu nhau say đắm năm thứ ba.
-
불륜 bullyunngoại tình
그 드라마는 불륜을 소재로 했어요.
Bộ phim đó lấy đề tài ngoại tình.
-
별거 byeolgeoly thân
두 사람은 현재 별거 중이에요.
Hai người hiện đang ly thân.
-
위자료 wijaryotiền bồi thường (khi ly hôn)
이혼하면서 위자료를 청구했어요.
Khi ly hôn, cô ấy đã yêu cầu tiền bồi thường.
-
황혼 이혼 hwanghon ihonly hôn tuổi xế chiều
황혼 이혼이 해마다 늘고 있어요.
Ly hôn tuổi xế chiều đang tăng lên mỗi năm.
-
사별하다 sabyeolhadamất vợ/chồng
남편과 사별하고 혼자 아이들을 키우셨어요.
Sau khi chồng mất, bà một mình nuôi các con.
-
파혼 pahonhủy hôn
두 사람은 결국 파혼했어요.
Cuối cùng hai người đã hủy hôn.
-
애증 aejeungyêu hận đan xen
두 사람은 애증으로 얽힌 사이예요.
Hai người có mối quan hệ yêu hận đan xen.
-
눈이 높다 nuni nopdakén chọn, tiêu chuẩn cao
그녀는 눈이 높아서 아무나 안 만나요.
Cô ấy tiêu chuẩn cao nên không hẹn hò với người bình thường.
-
어장 관리 eojang gwallithả thính giữ chân (nuôi cá trong ao)
어장 관리인지 진심인지 모르겠어요.
Tôi không biết là đang bị thả thính giữ chân hay là thật lòng.
-
환승 이별 hwanseung ibyeolchia tay kiểu 'chuyển tuyến' sang người mới
환승 이별을 당하면 상처가 오래가요.
Bị chia tay kiểu 'chuyển tuyến' thì vết thương lòng kéo dài rất lâu.
-
무뚝뚝하다 muttukttukadakhô khan, cộc cằn
무뚝뚝한 말투 때문에 오해를 많이 받아요.
Vì cách nói khô khan nên anh ấy hay bị hiểu lầm.
-
이끌리다 ikkeullidabị cuốn hút
왠지 모르게 그 사람에게 이끌려요.
Không hiểu sao tôi cứ bị người đó cuốn hút.
-
곁 gyeotbên cạnh
힘들 때 곁에 있어 줘서 고마워요.
Cảm ơn vì đã ở bên cạnh tôi lúc khó khăn.
-
가정을 꾸리다 gajeongeul kkuridaxây dựng gia đình
결혼해서 행복한 가정을 꾸리고 싶어요.
Tôi muốn kết hôn và xây dựng một gia đình hạnh phúc.
-
결혼관 gyeolhongwanquan niệm về hôn nhân
만나기 전에 서로의 결혼관을 확인하는 게 좋아요.
Trước khi tiến xa nên xác nhận quan niệm hôn nhân của nhau.
-
미혼 mihonchưa kết hôn
그는 마흔이 넘었지만 아직 미혼이에요.
Anh ấy đã ngoài bốn mươi nhưng vẫn chưa kết hôn.
-
혼기 hongituổi kết hôn
혼기를 놓쳤다는 말은 이제 옛말이에요.
Câu 'lỡ tuổi kết hôn' bây giờ đã lỗi thời rồi.
-
동반자 dongbanjabạn đồng hành
배우자는 인생의 동반자예요.
Người bạn đời là bạn đồng hành của cuộc sống.
-
애칭 aechingbiệt danh thân mật
저희는 서로를 애칭으로 불러요.
Chúng tôi gọi nhau bằng biệt danh thân mật.
-
삼각관계 samgakgwangyemối tình tay ba
세 사람은 복잡한 삼각관계예요.
Ba người họ vướng vào mối tình tay ba phức tạp.
-
상사병 sangsabyeongbệnh tương tư
첫사랑 때문에 상사병을 앓았어요.
Tôi từng mắc bệnh tương tư vì mối tình đầu.
-
두 분, 백년해로하시기 바랍니다. du bun, baengnyeonhaerohasigi baramnidaChúc hai người bách niên giai lão.
-
저희 부모님은 결혼 사십 년이 지났는데도 금슬이 좋으세요. jeohui bumonimeun gyeolhon sasip nyeoni jinanneundedo geumseuri joeuseyoBố mẹ tôi kết hôn đã bốn mươi năm mà vẫn rất hòa thuận.
-
그 배우는 열애설이 나자마자 공개 연애를 인정했어요. geu baeuneun yeoraeseori najamaja gonggae yeonaereul injeonghaesseoyoTin đồn hẹn hò vừa rộ lên, diễn viên đó đã thừa nhận công khai chuyện tình cảm.
-
첫사랑을 향한 일편단심은 영화에나 나오는 이야기죠. cheotsarangeul hyanghan ilpyeondansimeun yeonghwaena naoneun iyagijyoMột lòng một dạ với mối tình đầu chỉ có trong phim thôi.
-
눈을 좀 낮추라는 말을 자주 들어요. nuneul jom natchuraneun mareul jaju deureoyoTôi hay bị bảo là nên hạ thấp tiêu chuẩn xuống.
-
그는 결혼을 약속해 놓고 일방적으로 파혼을 통보했어요. geuneun gyeolhoneul yaksokae noko ilbangjeogeuro pahoneul tongbohaesseoyoAnh ta hứa hẹn kết hôn rồi lại đơn phương thông báo hủy hôn.
-
두 사람은 별거 끝에 결국 이혼 절차를 밟기로 했어요. du sarameun byeolgeo kkeute gyeolguk ihon jeolchareul bapgiro haesseoyoSau thời gian ly thân, hai người cuối cùng quyết định làm thủ tục ly hôn.
-
위자료 문제로 소송까지 가게 됐대요. wijaryo munjero sosongkkaji gage dwaetdaeyoNghe nói vì chuyện tiền bồi thường mà phải ra tòa kiện tụng.
-
은퇴 후 부부가 함께 보내는 시간이 늘면서 갈등이 생기기도 해요. euntoe hu bubuga hamkke bonaeneun sigani neulmyeonseo galdeungi saenggigido haeyoSau khi nghỉ hưu, thời gian vợ chồng ở bên nhau nhiều hơn nên đôi khi cũng nảy sinh mâu thuẫn.
-
아버지는 어머니와 사별한 뒤 재혼하지 않으셨어요. abeojineun eomeoniwa sabyeolhan dwi jaehonhaji aneusyeosseoyoSau khi mẹ tôi qua đời, bố tôi đã không tái hôn.
-
미워하면서도 끊지 못하는 걸 보면 애증인 것 같아요. miwohamyeonseodo kkeunchi motaneun geol bomyeon aejeungin geot gatayoGhét mà vẫn không dứt ra được, xem ra đúng là vừa yêu vừa hận.
-
사랑에 빠지면 눈에 콩깍지가 씐다고 하잖아요. sarange ppajimyeon nune kongkkakjiga ssuindago hajanayoNgười ta nói khi yêu thì trong mắt toàn màu hồng mà.
-
어장 관리당하는 기분이 들어서 연락을 끊었어요. eojang gwallidanghaneun gibuni deureoseo yeollageul kkeuneosseoyoTôi cảm thấy như mình chỉ bị thả thính giữ chân nên đã cắt liên lạc.
-
헤어진 지 일주일 만에 새 애인이 생겼다니 믿을 수가 없어요. heeojin ji iljuil mane sae aeini saenggyeotdani mideul suga eopseoyoMới chia tay một tuần đã có người yêu mới, tôi không thể tin nổi.thân mật 헤어진 지 일주일 만에 새 애인이 생겼다니 믿을 수가 없어 heeojin ji iljuil mane sae aeini saenggyeotdani mideul suga eopseo
-
무뚝뚝한 남편이지만 마음만은 따뜻한 사람이에요. muttukttukan nampyeonijiman maeummaneun ttatteutan saramieyoChồng tôi tuy khô khan nhưng tấm lòng thì rất ấm áp.
-
운명처럼 서로에게 이끌린 두 사람은 결국 부부가 됐어요. unmyeongcheoreom seoroege ikkeullin du sarameun gyeolguk bubuga dwaesseoyoBị cuốn hút vào nhau như định mệnh, hai người cuối cùng đã thành vợ chồng.
-
어떤 어려움이 있어도 곁을 지키겠다고 약속했어요. eotteon eoryeoumi isseodo gyeoteul jikigetdago yaksokaesseoyoTôi đã hứa dù có khó khăn gì cũng sẽ ở bên cạnh.
-
결혼관이 다르면 아무리 사랑해도 결혼이 쉽지 않아요. gyeolhongwani dareumyeon amuri saranghaedo gyeolhoni swipji anayoNếu quan niệm hôn nhân khác nhau thì dù yêu đến mấy, kết hôn cũng không dễ.
-
드라마 속 삼각관계가 남의 일 같지 않네요. deurama sok samgakgwangyega namui il gatji anneyoMối tình tay ba trong phim cứ như chuyện của chính mình vậy.
-
요즘 그 사람 생각에 일이 손에 안 잡혀요. yojeum geu saram saenggage iri sone an japyeoyoDạo này cứ nghĩ đến người đó nên tôi chẳng làm được việc gì.
-
결혼은 평생을 함께 걸어갈 동반자를 정하는 일이에요. gyeolhoneun pyeongsaengeul hamkke georeogal dongbanjareul jeonghaneun irieyoKết hôn là việc chọn người bạn đồng hành đi cùng cả cuộc đời.
-
결혼 십 년 차인데도 여전히 신혼처럼 지내요. gyeolhon sim nyeon chaindedo yeojeonhi sinhoncheoreom jinaeyoKết hôn mười năm rồi mà họ vẫn sống như vợ chồng mới cưới.
Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.