🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Văn hóa và truyền thống Hàn Quốc bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về văn hóa và truyền thống hàn quốc, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 유산 yusan
    di sản

    이 궁궐은 세계문화유산으로 지정되었어요.

    Cung điện này đã được công nhận là di sản văn hóa thế giới.

  2. 무형문화재 muhyeongmunhwajae
    di sản văn hóa phi vật thể

    그분은 무형문화재 보유자입니다.

    Vị ấy là người nắm giữ di sản văn hóa phi vật thể.

  3. 정체성 jeongcheseong
    bản sắc

    언어는 민족의 정체성을 담고 있습니다.

    Ngôn ngữ chứa đựng bản sắc dân tộc.

  4. 계승하다 gyeseunghada
    kế thừa

    아들이 아버지의 기술을 계승했습니다.

    Người con trai đã kế thừa tay nghề của cha.

  5. 격식 gyeoksik
    nghi thức trang trọng

    격식을 갖춰 인사말을 전했습니다.

    Tôi đã gửi lời chào theo đúng nghi thức.

  6. 보존하다 bojonhada
    bảo tồn

    옛 건축물을 원형 그대로 보존하고 있습니다.

    Các công trình cổ đang được bảo tồn nguyên trạng.

  7. 고유하다 goyuhada
    vốn có (đặc trưng riêng)

    한글은 한국 고유의 문자입니다.

    Hangul là chữ viết riêng của Hàn Quốc.

  8. 전승되다 jeonseungdoeda
    được lưu truyền

    이 노래는 입에서 입으로 전승되어 왔습니다.

    Bài hát này được truyền miệng từ đời này sang đời khác.

  9. 미풍양속 mipungyangsok
    thuần phong mỹ tục

    어른을 공경하는 것은 우리의 미풍양속입니다.

    Kính trọng người lớn tuổi là thuần phong mỹ tục của chúng ta.

  10. 집단주의 jipdanjuui
    chủ nghĩa tập thể

    한국 사회는 집단주의 성향이 강한 편입니다.

    Xã hội Hàn Quốc có khuynh hướng tập thể khá mạnh.

  11. 가치관 gachigwan
    quan niệm giá trị

    세대에 따라 가치관이 크게 다릅니다.

    Quan niệm giá trị khác nhau nhiều theo thế hệ.

  12. 융합하다 yunghapada
    dung hợp (kết hợp)

    전통 음악과 재즈를 융합한 공연이었습니다.

    Đó là buổi biểu diễn kết hợp âm nhạc truyền thống và jazz.

  13. 재조명하다 jaejomyeonghada
    nhìn nhận lại

    그 화가의 작품이 최근 재조명되고 있습니다.

    Tác phẩm của họa sĩ đó gần đây đang được nhìn nhận lại.

  14. 위상 wisang
    vị thế

    한국어의 국제적 위상이 높아지고 있습니다.

    Vị thế quốc tế của tiếng Hàn đang được nâng cao.

  15. 판소리는 유네스코 무형문화유산으로 등재되었습니다. pansorineun yuneseuko muhyeongmunhwayusaneuro deungjaedoeeotseumnida
    Pansori đã được UNESCO ghi danh là di sản văn hóa phi vật thể.
  16. 전통문화를 계승하고 발전시키는 것이 우리의 과제입니다. jeontongmunhwareul gyeseunghago baljeonsikineun geosi uriui gwajeimnida
    Kế thừa và phát triển văn hóa truyền thống là nhiệm vụ của chúng ta.
  17. 세계화 속에서 문화적 정체성을 지키는 일이 중요해졌습니다. segyehwa sogeseo munhwajeok jeongcheseongeul jikineun iri jungyohaejyeotseumnida
    Trong toàn cầu hóa, việc giữ gìn bản sắc văn hóa trở nên quan trọng.
  18. 문화유산을 보존하기 위한 노력이 이어지고 있습니다. munhwayusaneul bojonhagi wihan noryeogi ieojigo itseumnida
    Những nỗ lực bảo tồn di sản văn hóa vẫn đang tiếp diễn.
  19. 격식을 차려야 하는 자리에서는 말투에 신경을 써야 합니다. gyeoksigeul charyeoya haneun jarieseoneun maltue singyeongeul sseoya hamnida
    Ở những dịp trang trọng, phải chú ý đến cách ăn nói.
  20. 한류의 확산으로 한국 문화의 위상이 높아졌습니다. hallyuui hwaksaneuro hanguk munhwaui wisangi nopajyeotseumnida
    Nhờ sự lan tỏa của Hallyu, vị thế văn hóa Hàn Quốc đã được nâng cao.
  21. 전통과 현대가 융합된 새로운 문화가 주목받고 있습니다. jeontonggwa hyeondaega yunghapdoen saeroun munhwaga jumokbatgo itseumnida
    Nền văn hóa mới dung hợp truyền thống và hiện đại đang được chú ý.
  22. 젊은 세대가 전통문화를 재조명하려는 움직임이 활발합니다. jeolmeun sedaega jeontongmunhwareul jaejomyeongharyeoneun umjigimi hwalbalhamnida
    Phong trào thế hệ trẻ nhìn nhận lại văn hóa truyền thống đang diễn ra sôi nổi.
  23. 세시풍속 sesipungsok
    phong tục theo mùa trong năm

    옛날에는 계절마다 다양한 세시풍속이 있었습니다.

    Ngày xưa, mỗi mùa đều có nhiều phong tục theo mùa khác nhau.

  24. 관혼상제 gwanhonsangje
    quan hôn tang tế (bốn nghi lễ lớn)

    관혼상제는 인생의 네 가지 큰 의식을 말합니다.

    Quan hôn tang tế chỉ bốn nghi lễ lớn của đời người.

  25. 의례 uirye
    nghi lễ

    종교마다 고유한 의례가 있습니다.

    Mỗi tôn giáo đều có nghi lễ riêng.

  26. 무속 musok
    tín ngưỡng shaman Hàn Quốc

    무속 신앙은 오랜 역사를 지니고 있습니다.

    Tín ngưỡng shaman có lịch sử lâu đời.

  27. 전수하다 jeonsuhada
    truyền dạy

    그는 제자들에게 전통 무예를 전수했습니다.

    Ông ấy đã truyền dạy võ thuật truyền thống cho các đệ tử.

  28. 명맥 myeongmaek
    mạch sống (sự tiếp nối)

    그 전통은 겨우 명맥만 유지하고 있습니다.

    Truyền thống đó chỉ đang duy trì mạch sống một cách yếu ớt.

  29. 향유하다 hyangyuhada
    thụ hưởng

    누구나 문화를 향유할 권리가 있습니다.

    Ai cũng có quyền thụ hưởng văn hóa.

  30. 가부장제 gabujangje
    chế độ gia trưởng

    옛날 가정은 가부장제 중심이었습니다.

    Gia đình ngày xưa lấy chế độ gia trưởng làm trung tâm.

  31. 경로사상 gyeongnosasang
    tư tưởng kính lão

    경로사상은 유교에서 비롯되었습니다.

    Tư tưởng kính lão bắt nguồn từ Nho giáo.

  32. 품앗이 pumasi
    đổi công (giúp nhau làm việc)

    농촌에서는 품앗이로 서로 일을 도왔습니다.

    Ở nông thôn, người ta giúp nhau làm việc theo hình thức đổi công.

  33. 혈연 hyeoryeon
    quan hệ huyết thống

    그들은 혈연으로 맺어진 사이입니다.

    Họ là những người gắn bó với nhau bằng huyết thống.

  34. 유대감 yudaegam
    cảm giác gắn kết

    명절은 가족의 유대감을 높여 줍니다.

    Ngày lễ giúp tăng sự gắn kết trong gia đình.

  35. 사상 sasang
    tư tưởng

    실학은 조선 후기의 대표적인 사상입니다.

    Thực học là tư tưởng tiêu biểu của hậu kỳ Joseon.

  36. 정서 jeongseo
    cảm xúc (tình cảm)

    그 시에는 고향에 대한 정서가 잘 드러납니다.

    Bài thơ đó thể hiện rõ tình cảm với quê hương.

  37. han
    han (nỗi u uất sâu kín)

    한은 한국인 특유의 정서로 알려져 있습니다.

    Han được biết đến như một cảm xúc đặc trưng của người Hàn.

  38. 풍류 pungnyu
    phong lưu (thú vui tao nhã)

    그는 풍류를 아는 사람입니다.

    Anh ấy là người biết hưởng thú vui tao nhã.

  39. 궁중 gungjung
    cung đình

    궁중에서는 엄격한 예법을 지켰습니다.

    Trong cung đình, người ta tuân thủ lễ nghi nghiêm ngặt.

  40. 국보 gukbo
    quốc bảo

    박물관에서 국보 전시를 관람했습니다.

    Tôi đã xem triển lãm quốc bảo ở bảo tàng.

  41. 발굴하다 balgulhada
    khai quật

    공사 중에 옛 성터가 발굴되었습니다.

    Trong lúc thi công, một nền thành cổ đã được khai quật.

  42. 복원하다 bogwonhada
    phục dựng

    무너진 성벽을 복원했습니다.

    Người ta đã phục dựng bức tường thành bị sụp đổ.

  43. 등재되다 deungjaedoeda
    được ghi danh

    조선왕조실록은 세계기록유산에 등재되어 있습니다.

    Triều Tiên vương triều thực lục được ghi danh vào Di sản tư liệu thế giới.

  44. 쇠퇴하다 soetoehada
    suy thoái

    한때 번성했던 도시가 점점 쇠퇴했습니다.

    Thành phố từng phồn thịnh đã dần suy thoái.

  45. 근간 geungan
    nền tảng cốt lõi

    농업은 오랫동안 경제의 근간이었습니다.

    Nông nghiệp từ lâu là nền tảng của nền kinh tế.

  46. 조화 johwa
    sự hài hòa

    색의 조화가 돋보이는 작품입니다.

    Đây là tác phẩm nổi bật về sự hài hòa màu sắc.

  47. 온고지신 ongojisin
    ôn cố tri tân

    온고지신은 옛것을 익혀 새것을 안다는 뜻입니다.

    Ôn cố tri tân nghĩa là học cái cũ để hiểu cái mới.

  48. 상부상조 sangbusangjo
    tương trợ lẫn nhau

    어려울 때일수록 상부상조가 필요합니다.

    Càng lúc khó khăn càng cần tương trợ lẫn nhau.

  49. 설과 추석의 세시풍속이 점점 간소화되고 있습니다. seolgwa chuseogui sesipungsogi jeomjeom gansohwadoego itseumnida
    Các phong tục ngày Tết Seollal và Chuseok đang ngày càng được giản lược.
  50. 전통 공예의 명맥을 잇는 장인이 얼마 남지 않았습니다. jeontong gongyeui myeongmaegeul inneun jangini eolma namji anatseumnida
    Không còn lại bao nhiêu nghệ nhân nối tiếp mạch sống của nghề thủ công truyền thống.
  51. 급격한 산업화로 많은 전통문화가 쇠퇴했습니다. geupgyeokan saneophwaro maneun jeontongmunhwaga soetoehaetseumnida
    Công nghiệp hóa nhanh chóng khiến nhiều nét văn hóa truyền thống suy thoái.
  52. 무속 신앙은 지금도 우리 생활 곳곳에 남아 있습니다. musok sinangeun jigeumdo uri saenghwal gotgose nama itseumnida
    Tín ngưỡng shaman đến nay vẫn hiện diện khắp nơi trong đời sống.
  53. 유교적 가치관은 호칭과 존댓말에 그대로 배어 있습니다. yugyojeok gachigwaneun hochinggwa jondaenmare geudaero baeeo itseumnida
    Quan niệm giá trị Nho giáo thấm đẫm trong cách xưng hô và kính ngữ.
  54. 핵가족화로 관혼상제의 절차가 많이 간소해졌습니다. haekgajokhwaro gwanhonsangjeui jeolchaga mani gansohaejyeotseumnida
    Do xu hướng gia đình hạt nhân, thủ tục quan hôn tang tế đã được giản lược nhiều.
  55. 성년식은 어른이 되는 것을 기념하는 통과 의례입니다. seongnyeonsigeun eoreuni doeneun geoseul ginyeomhaneun tonggwa uiryeimnida
    Lễ thành nhân là nghi lễ chuyển tiếp đánh dấu việc trưởng thành.
  56. 품앗이는 이웃끼리 일손을 주고받던 풍습입니다. pumasineun iutkkiri ilsoneul jugobatdeon pungseubimnida
    Đổi công là phong tục hàng xóm trao đổi công lao động cho nhau.
  57. 혈연과 지연을 중시하는 문화가 점차 약해지고 있습니다. hyeoryeongwa jiyeoneul jungsihaneun munhwaga jeomcha yakaejigo itseumnida
    Văn hóa coi trọng huyết thống và quan hệ đồng hương đang dần phai nhạt.
  58. 경로사상이 예전만 못하다는 지적이 나오고 있습니다. gyeongnosasangi yejeonman motadaneun jijeogi naogo itseumnida
    Có ý kiến chỉ ra rằng tư tưởng kính lão không còn như xưa.
  59. 전쟁으로 소실된 문화재를 복원하는 작업이 진행 중입니다. jeonjaengeuro sosildoen munhwajaereul bogwonhaneun jageobi jinhaeng jungimnida
    Công việc phục dựng các di sản văn hóa bị hủy hoại trong chiến tranh đang được tiến hành.
  60. 발굴된 유물을 통해 당시의 생활상을 엿볼 수 있습니다. balguldoen yumureul tonghae dangsiui saenghwalsangeul yeotbol su itseumnida
    Qua các hiện vật khai quật được, ta có thể hình dung đời sống thời đó.
  61. 숭례문은 대한민국 국보로 지정되어 있습니다. sungnyemuneun daehanminguk gukboro jijeongdoeeo itseumnida
    Sungnyemun được công nhận là quốc bảo của Hàn Quốc.
  62. 궁중 요리는 정성과 격식을 갖춘 것으로 유명합니다. gungjung yorineun jeongseonggwa gyeoksigeul gatchun geoseuro yumyeonghamnida
    Ẩm thực cung đình nổi tiếng vì sự tận tâm và nghi thức chỉn chu.
  63. 판소리에는 한국인의 한과 흥이 녹아 있다고 합니다. pansorieneun hanguginui hangwa heungi noga itdago hamnida
    Người ta nói pansori chất chứa nỗi han và niềm hứng khởi của người Hàn.
  64. 옛 선비들은 자연 속에서 풍류를 즐겼습니다. yet seonbideureun jayeon sogeseo pungnyureul jeulgyeotseumnida
    Các nho sĩ xưa thưởng ngoạn thú phong lưu giữa thiên nhiên.
  65. 온고지신의 자세로 전통을 새롭게 해석해야 합니다. ongojisinui jasero jeontongeul saeropge haeseokaeya hamnida
    Cần diễn giải truyền thống theo tinh thần ôn cố tri tân.
  66. 가부장제가 약화되면서 가족 문화도 크게 달라졌습니다. gabujangjega yakhwadoemyeonseo gajok munhwado keuge dallajyeotseumnida
    Khi chế độ gia trưởng suy yếu, văn hóa gia đình cũng thay đổi lớn.
  67. 현대인도 공연과 전시를 통해 전통문화를 향유하고 있습니다. hyeondaeindo gongyeongwa jeonsireul tonghae jeontongmunhwareul hyangyuhago itseumnida
    Người hiện đại cũng thụ hưởng văn hóa truyền thống qua các buổi biểu diễn và triển lãm.
  68. 사극을 보고 역사와 전통에 흥미를 느끼는 사람이 많습니다. sageugeul bogo yeoksawa jeontonge heungmireul neukkineun sarami manseumnida
    Nhiều người xem phim cổ trang rồi thấy hứng thú với lịch sử và truyền thống.
  69. 공동체 의식은 한국 사회를 지탱해 온 근간입니다. gongdongche uisigeun hanguk sahoereul jitaenghae on geunganimnida
    Ý thức cộng đồng là nền tảng đã nâng đỡ xã hội Hàn Quốc.
  70. 한옥은 자연과의 조화를 중시하여 지어졌습니다. hanogeun jayeongwaui johwareul jungsihayeo jieojyeotseumnida
    Nhà hanok được xây dựng chú trọng sự hài hòa với thiên nhiên.

Luyện văn hóa và truyền thống hàn quốc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Hàn Quốc ở các cấp độ khác