🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3

Văn hóa và truyền thống Hàn Quốc bằng tiếng Hàn · TOPIK 3

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về văn hóa và truyền thống hàn quốc, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 한옥 hanok
    nhà hanok (nhà truyền thống Hàn Quốc)

    전주에는 유명한 한옥 마을이 있어요.

    Ở Jeonju có làng hanok nổi tiếng.

  2. 김장 gimjang
    muối kim chi cho mùa đông (gimjang)

    김장은 보통 11월에 해요.

    Gimjang thường làm vào tháng 11.

  3. 돌잔치 doljanchi
    tiệc thôi nôi (doljanchi)

    주말에 조카 돌잔치에 다녀왔어요.

    Cuối tuần tôi đã đi dự tiệc thôi nôi của cháu.

  4. 찜질방 jjimjilbang
    nhà tắm hơi Hàn Quốc (jjimjilbang)

    찜질방에서 계란을 먹었어요.

    Tôi đã ăn trứng ở jjimjilbang.

  5. 회식 hoesik
    tiệc liên hoan công ty

    어제 회식 때문에 늦게 들어왔어요.

    Hôm qua vì tiệc công ty nên tôi về muộn.

  6. 존댓말 jondaenmal
    kính ngữ

    처음 만난 사람에게는 존댓말을 써요.

    Với người mới gặp lần đầu thì dùng kính ngữ.

  7. 반말 banmal
    cách nói trống không (banmal)

    우리 이제 반말로 이야기할까요?

    Chúng ta nói chuyện thoải mái không cần kính ngữ nhé?

  8. jeong
    tình cảm gắn bó (jeong)

    오래 지내다 보니 정이 들었어요.

    Ở lâu với nhau nên nảy sinh tình cảm.

  9. 눈치 nunchi
    sự tinh ý (nunchi)

    그는 눈치가 빨라요.

    Anh ấy rất tinh ý.

  10. 예절 yejeol
    lễ nghi phép tắc

    식사 예절을 지켜야 해요.

    Phải giữ phép tắc khi ăn uống.

  11. 풍습 pungseup
    phong tục

    나라마다 풍습이 달라요.

    Mỗi nước có phong tục khác nhau.

  12. 잔치 janchi
    tiệc mừng

    할머니 생신에 잔치를 열었어요.

    Chúng tôi mở tiệc mừng sinh nhật bà.

  13. 대접하다 daejeopada
    tiếp đãi

    손님을 저녁 식사로 대접했어요.

    Tôi đã tiếp đãi khách bằng bữa tối.

  14. 어른 eoreun
    người lớn (bậc trưởng bối)

    어른 앞에서는 예의를 지켜야 해요.

    Trước mặt người lớn phải giữ lễ phép.

  15. 주말에 가족과 함께 김장을 했어요. jumare gajokgwa hamkke gimjangeul haesseoyo
    Cuối tuần tôi đã muối kim chi cùng gia đình.
  16. 한옥마을에 가서 사진을 많이 찍었어요. hanongmaeure gaseo sajineul mani jjigeosseoyo
    Tôi đến làng hanok và chụp rất nhiều ảnh.
  17. 내일 회식이 있는데 조금 늦을 것 같아요. naeil hoesigi inneunde jogeum neujeul geot gatayo
    Ngày mai có tiệc công ty nên chắc tôi sẽ về hơi muộn.
  18. 어른께는 존댓말을 써야 해요. eoreunkkeneun jondaenmareul sseoya haeyo
    Với người lớn phải dùng kính ngữ.
  19. 친한 친구끼리는 반말을 해요. chinhan chingukkirineun banmareul haeyo
    Bạn bè thân thiết nói chuyện trống không với nhau.
  20. 피곤할 때는 찜질방에 가서 쉬어요. pigonhal ttaeneun jjimjilbange gaseo swieoyo
    Khi mệt tôi đến jjimjilbang nghỉ ngơi.
  21. 한국 사람들은 정이 많다고 해요. hanguk saramdeureun jeongi mantago haeyo
    Người ta nói người Hàn Quốc rất giàu tình cảm.
  22. 눈치가 없으면 회사 생활이 힘들어요. nunchiga eopseumyeon hoesa saenghwari himdeureoyo
    Nếu không tinh ý thì cuộc sống công sở sẽ vất vả.
  23. 속담 sokdam
    tục ngữ

    한국 속담을 배우면 문화를 이해하는 데 도움이 돼요.

    Học tục ngữ Hàn Quốc giúp hiểu văn hóa hơn.

  24. 사투리 saturi
    tiếng địa phương

    부산 친구한테 사투리를 조금 배웠어요.

    Tôi học được một chút tiếng địa phương từ người bạn ở Busan.

  25. 한자 hanja
    chữ Hán

    한국어 단어에는 한자에서 온 말이 많아요.

    Trong tiếng Hàn có nhiều từ bắt nguồn từ chữ Hán.

  26. 유물 yumul
    di vật

    박물관에서 옛날 유물을 많이 봤어요.

    Tôi đã xem rất nhiều di vật cổ ở bảo tàng.

  27. 유적지 yujeokji
    di tích lịch sử

    방학에 유적지를 여행했어요.

    Kỳ nghỉ tôi đã đi du lịch các di tích lịch sử.

  28. 궁궐 gunggwol
    cung điện

    궁궐 안은 생각보다 넓었어요.

    Bên trong cung điện rộng hơn tôi nghĩ.

  29. jeol
    chùa

    산 위에 오래된 절이 있어요.

    Trên núi có một ngôi chùa cổ.

  30. 불교 bulgyo
    Phật giáo

    할머니는 불교를 믿으세요.

    Bà tôi theo đạo Phật.

  31. 탈춤 talchum
    múa mặt nạ (talchum)

    축제에서 탈춤 공연을 봤어요.

    Tôi đã xem biểu diễn múa mặt nạ ở lễ hội.

  32. 공예 gongye
    thủ công mỹ nghệ

    전통 공예에 관심이 생겼어요.

    Tôi bắt đầu quan tâm đến thủ công truyền thống.

  33. 서예 seoye
    thư pháp

    서예는 붓으로 글씨를 쓰는 예술이에요.

    Thư pháp là nghệ thuật viết chữ bằng bút lông.

  34. 도자기 dojagi
    đồ gốm sứ

    이 도자기는 조선 시대에 만들어졌어요.

    Món đồ gốm này được làm vào thời Joseon.

  35. 민속촌 minsokchon
    làng văn hóa dân gian

    주말에 민속촌에 가서 전통 집을 구경했어요.

    Cuối tuần tôi đến làng văn hóa dân gian xem nhà truyền thống.

  36. 판소리 pansori
    pansori (hát kể chuyện truyền thống)

    판소리는 이야기와 노래로 이루어져 있어요.

    Pansori gồm có kể chuyện và ca hát.

  37. 사물놀이 samullori
    samulnori (tứ tấu gõ truyền thống)

    사물놀이는 네 가지 악기로 연주해요.

    Samulnori được chơi bằng bốn loại nhạc cụ.

  38. 한지 hanji
    giấy hanji truyền thống

    한지는 나무로 만든 전통 종이예요.

    Hanji là loại giấy truyền thống làm từ cây.

  39. 전시회 jeonsihoe
    triển lãm

    미술관에서 전시회가 열리고 있어요.

    Triển lãm đang được tổ chức ở bảo tàng mỹ thuật.

  40. 공휴일 gonghyuil
    ngày nghỉ lễ

    다음 주 월요일은 공휴일이에요.

    Thứ Hai tuần sau là ngày nghỉ lễ.

  41. 기와집 giwajip
    nhà mái ngói

    마을에 오래된 기와집이 남아 있어요.

    Trong làng vẫn còn những ngôi nhà mái ngói cổ.

  42. 다도 dado
    trà đạo

    다도 수업에서 차 마시는 예절을 배웠어요.

    Tôi đã học phép tắc uống trà trong lớp trà đạo.

  43. 백일 baegil
    lễ 100 ngày của em bé

    조카의 백일을 축하하러 갔어요.

    Tôi đã đi mừng lễ 100 ngày của cháu.

  44. 체험하다 cheheomhada
    trải nghiệm

    전통문화를 직접 체험해 봤어요.

    Tôi đã trực tiếp trải nghiệm văn hóa truyền thống.

  45. 물려받다 mullyeobatda
    thừa kế, được truyền lại

    아버지의 사업을 물려받았어요.

    Tôi đã thừa kế sự nghiệp của bố.

  46. 명소 myeongso
    danh lam thắng cảnh

    서울에는 외국인에게 인기 있는 명소가 많아요.

    Seoul có nhiều danh lam thắng cảnh được người nước ngoài yêu thích.

  47. 미신 misin
    mê tín

    그건 그냥 미신일 뿐이에요.

    Đó chỉ là mê tín thôi.

  48. 존중하다 jonjunghada
    tôn trọng

    친구의 의견을 존중해요.

    Tôi tôn trọng ý kiến của bạn mình.

  49. 어제 친구하고 궁궐에 가서 한복을 빌려 입었어요. eoje chinguhago gunggwore gaseo hanbogeul billyeo ibeosseoyo
    Hôm qua tôi cùng bạn đến cung điện và thuê hanbok để mặc.
  50. 경주는 유적지가 많은 도시예요. gyeongjuneun yujeokjiga maneun dosiyeyo
    Gyeongju là thành phố có nhiều di tích lịch sử.
  51. 이곳은 세계 문화유산으로 지정되었어요. igoseun segye munhwayusaneuro jijeongdoeeosseoyo
    Nơi này đã được công nhận là di sản văn hóa thế giới.
  52. 제사 음식은 지역마다 조금씩 달라요. jesa eumsigeun jiyeongmada jogeumssik dallayo
    Món ăn cúng giỗ mỗi vùng có chút khác nhau.
  53. 한국에는 조상을 모시는 전통이 있어요. hangugeneun josangeul mosineun jeontongi isseoyo
    Ở Hàn Quốc có truyền thống thờ cúng tổ tiên.
  54. 지난 주말에 도자기를 만들어 봤는데 생각보다 어려웠어요. jinan jumare dojagireul mandeureo bwanneunde saenggakboda eoryeowosseoyo
    Cuối tuần trước tôi thử làm gốm, khó hơn tôi nghĩ.
  55. 판소리를 처음 들었을 때 정말 감동받았어요. pansorireul cheoeum deureosseul ttae jeongmal gamdongbadasseoyo
    Lần đầu nghe pansori, tôi thật sự xúc động.
  56. 요즘 젊은 세대는 전통에 관심이 많아졌어요. yojeum jeolmeun sedaeneun jeontonge gwansimi manajyeosseoyo
    Dạo này thế hệ trẻ quan tâm đến truyền thống nhiều hơn.
  57. 이 그릇은 할머니께 물려받은 거예요. i geureuseun halmeonikke mullyeobadeun geoyeyo
    Cái bát này là do bà tôi truyền lại.
  58. 미신을 믿지는 않지만 빨간색으로 이름을 안 써요. misineul mitjineun anchiman ppalgansaegeuro ireumeul an sseoyo
    Tôi không mê tín nhưng không viết tên bằng mực đỏ.
  59. 한국에서는 나이에 따라 말투가 달라지거든요. hangugeseoneun naie ttara maltuga dallajigeodeunyo
    Ở Hàn Quốc, cách nói chuyện thay đổi tùy theo tuổi tác đấy.
  60. 우리 전통을 지키고 알리는 일이 중요해요. uri jeontongeul jikigo allineun iri jungyohaeyo
    Việc gìn giữ và quảng bá truyền thống của chúng ta rất quan trọng.
  61. 서예를 배우니까 마음이 차분해져요. seoyereul baeunikka maeumi chabunhaejyeoyo
    Học thư pháp làm tâm hồn tôi trở nên bình thản.
  62. 탈춤은 보는 사람도 함께 즐길 수 있는 공연이에요. talchumeun boneun saramdo hamkke jeulgil su inneun gongyeonieyo
    Múa mặt nạ là buổi diễn mà người xem cũng có thể cùng vui.
  63. 이번 주말에 국악 공연이 있는데 같이 보러 갈래요? ibeon jumare gugak gongyeoni inneunde gachi boreo gallaeyo
    Cuối tuần này có buổi diễn nhạc truyền thống, cùng đi xem nhé?
    thân mật 이번 주말에 국악 공연 있는데 같이 볼래? ibeon jumare gugak gongyeon inneunde gachi bollae
  64. 절에 가면 조용히 해야 해요. jeore gamyeon joyonghi haeya haeyo
    Khi đến chùa thì phải giữ yên lặng.
  65. 요즘 한지로 만든 공예품이 인기가 많아요. yojeum hanjiro mandeun gongyepumi ingiga manayo
    Dạo này đồ thủ công làm từ giấy hanji rất được ưa chuộng.
  66. 공휴일이라서 박물관이 문을 닫았어요. gonghyuiriraseo bangmulgwani muneul dadasseoyo
    Vì là ngày nghỉ lễ nên bảo tàng đóng cửa.
  67. 세대 차이 때문에 부모님과 가끔 다퉈요. sedae chai ttaemune bumonimgwa gakkeum datwoyo
    Vì khoảng cách thế hệ nên thỉnh thoảng tôi cãi nhau với bố mẹ.
  68. 서로 다른 문화를 존중해야 해요. seoro dareun munhwareul jonjunghaeya haeyo
    Chúng ta phải tôn trọng những nền văn hóa khác nhau.
  69. 전시회에 갔다가 우연히 친구를 만났어요. jeonsihoee gatdaga uyeonhi chingureul mannasseoyo
    Tôi đi xem triển lãm và tình cờ gặp bạn.
  70. 사물놀이 공연은 언제 봐도 신나요. samullori gongyeoneun eonje bwado sinnayo
    Buổi diễn samulnori xem lúc nào cũng thấy hào hứng.

Luyện văn hóa và truyền thống hàn quốc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Hàn Quốc ở các cấp độ khác