🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2

Văn hóa và truyền thống Hàn Quốc bằng tiếng Hàn · TOPIK 2

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về văn hóa và truyền thống hàn quốc, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 설날 seollal
    Tết Hàn Quốc (Seollal)

    설날에 한복을 입어요.

    Vào ngày Tết, người ta mặc hanbok.

  2. 추석 chuseok
    Tết Trung thu Hàn Quốc (Chuseok)

    추석은 한국의 큰 명절이에요.

    Chuseok là ngày lễ lớn của Hàn Quốc.

  3. 명절 myeongjeol
    ngày lễ truyền thống

    명절에 가족을 만나요.

    Vào ngày lễ, tôi gặp gia đình.

  4. 세배 sebae
    lạy chào năm mới (sebae)

    설날 아침에 세배를 해요.

    Sáng ngày Tết, chúng tôi lạy chào năm mới.

  5. 떡국 tteokguk
    canh bánh gạo (tteokguk)

    떡국을 먹으면 한 살 더 먹어요.

    Ăn canh bánh gạo là thêm một tuổi.

  6. 송편 songpyeon
    bánh songpyeon

    추석에 송편을 먹어요.

    Vào Chuseok, người ta ăn bánh songpyeon.

  7. 전통 jeontong
    truyền thống

    한국의 전통 문화에 관심이 있어요.

    Tôi quan tâm đến văn hóa truyền thống Hàn Quốc.

  8. 한글날 hangeullal
    Ngày Hangul

    한글날에 학교에 안 가요.

    Ngày Hangul không phải đi học.

  9. tteok
    bánh tteok (bánh gạo)

    떡이 부드럽고 맛있어요.

    Bánh tteok mềm và ngon.

  10. 세뱃돈 sebaetdon
    tiền mừng tuổi

    세뱃돈을 많이 받았어요.

    Tôi nhận được nhiều tiền mừng tuổi.

  11. 연휴 yeonhyu
    kỳ nghỉ dài

    이번 연휴에 뭐 할 거예요?

    Kỳ nghỉ này bạn sẽ làm gì?

  12. 윷놀이 yunnori
    trò chơi yut (yunnori)

    가족과 윷놀이를 했어요.

    Tôi đã chơi yunnori với gia đình.

  13. 보름달 boreumdal
    trăng rằm

    밤에 보름달이 떴어요.

    Buổi tối trăng rằm đã lên.

  14. 고향 gohyang
    quê hương

    제 고향은 부산이에요.

    Quê tôi ở Busan.

  15. 설날에 가족들과 떡국을 먹어요. seollare gajokdeulgwa tteokgugeul meogeoyo
    Vào Tết, tôi ăn canh bánh gạo cùng gia đình.
  16. 추석에 고향에 갈 거예요. chuseoge gohyange gal geoyeyo
    Tôi sẽ về quê vào dịp Chuseok.
  17. 명절에는 가족이 모두 모여요. myeongjeoreneun gajogi modu moyeoyo
    Vào ngày lễ, cả gia đình đều tụ họp.
  18. 아이들이 어른들께 세배를 해요. aideuri eoreundeulkke sebaereul haeyo
    Trẻ em lạy chào năm mới các bậc trưởng bối.
  19. 세뱃돈을 받아서 기분이 좋았어요. sebaetdoneul badaseo gibuni joasseoyo
    Nhận được tiền mừng tuổi nên tôi rất vui.
  20. 추석에 가족과 송편을 만들었어요. chuseoge gajokgwa songpyeoneul mandeureosseoyo
    Vào Chuseok, tôi làm bánh songpyeon cùng gia đình.
  21. 한글날은 10월 9일이에요. hangeullareun siwol guirieyo
    Ngày Hangul là ngày 9 tháng 10.
  22. 보름달을 보면서 소원을 빌었어요. boreumdareul bomyeonseo sowoneul bireosseoyo
    Tôi vừa ngắm trăng rằm vừa ước nguyện.
  23. 새해 saehae
    năm mới

    새해에 계획을 세웠어요.

    Tôi đã lập kế hoạch cho năm mới.

  24. 차례 charye
    lễ cúng gia tiên ngày lễ (charye)

    설날 아침에 차례를 지내요.

    Sáng ngày Tết, chúng tôi làm lễ cúng gia tiên.

  25. 성묘 seongmyo
    viếng mộ tổ tiên

    가족과 함께 성묘를 했어요.

    Tôi đã đi viếng mộ tổ tiên cùng gia đình.

  26. jeon
    bánh jeon (bánh áp chảo Hàn Quốc)

    비 오는 날에는 전이 먹고 싶어요.

    Vào ngày mưa, tôi thèm ăn bánh jeon.

  27. 나물 namul
    rau trộn namul

    저는 나물 반찬을 좋아해요.

    Tôi thích các món rau trộn namul.

  28. 소원 sowon
    điều ước

    새해 소원이 뭐예요?

    Điều ước năm mới của bạn là gì?

  29. 빌다 bilda
    cầu mong, cầu nguyện

    친구의 성공을 빌었어요.

    Tôi đã cầu mong bạn mình thành công.

  30. 지내다 jinaeda
    trải qua (kỳ nghỉ, dịp lễ)

    설날을 어떻게 지냈어요?

    Bạn đã đón Tết như thế nào?

  31. 모이다 moida
    tụ họp

    친구들이 우리 집에 모였어요.

    Các bạn tôi đã tụ họp ở nhà tôi.

  32. 차리다 charida
    dọn (mâm cơm)

    어머니가 아침상을 차리셨어요.

    Mẹ tôi đã dọn mâm cơm sáng.

  33. 초대하다 chodaehada
    mời

    생일 파티에 친구를 초대했어요.

    Tôi đã mời bạn đến tiệc sinh nhật.

  34. 축하하다 chukahada
    chúc mừng

    졸업을 축하해요.

    Chúc mừng bạn tốt nghiệp.

  35. 절하다 jeolhada
    cúi lạy

    어른들께 절하는 법을 배웠어요.

    Tôi đã học cách cúi lạy người lớn.

  36. 결혼식 gyeolhonsik
    lễ cưới

    주말에 결혼식에 가요.

    Cuối tuần tôi đi dự lễ cưới.

  37. 생신 saengsin
    sinh nhật (kính ngữ)

    오늘은 할아버지 생신이에요.

    Hôm nay là sinh nhật của ông tôi.

  38. 어린이날 eorininal
    Ngày Thiếu nhi

    어린이날에 선물을 많이 받아요.

    Vào Ngày Thiếu nhi, trẻ em nhận được nhiều quà.

  39. 어버이날 eobeoinal
    Ngày Cha mẹ

    어버이날에 카네이션을 드려요.

    Vào Ngày Cha mẹ, chúng tôi tặng hoa cẩm chướng.

  40. 기념일 ginyeomil
    ngày kỷ niệm

    내일이 우리 결혼기념일이에요.

    Ngày mai là kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi.

  41. 크리스마스 keuriseumaseu
    Giáng sinh

    크리스마스 선물을 준비했어요.

    Tôi đã chuẩn bị quà Giáng sinh.

  42. 케이크 keikeu
    bánh kem

    케이크를 사러 빵집에 가요.

    Tôi đến tiệm bánh để mua bánh kem.

  43. 태극기 taegeukgi
    quốc kỳ Hàn Quốc (Taegeukgi)

    집 앞에 태극기를 달았어요.

    Tôi đã treo quốc kỳ trước nhà.

  44. 애국가 aegukga
    quốc ca Hàn Quốc (Aegukga)

    애국가를 부를 수 있어요?

    Bạn có thể hát quốc ca Hàn Quốc không?

  45. 무궁화 mugunghwa
    hoa mugung (quốc hoa Hàn Quốc)

    공원에 무궁화가 피었어요.

    Hoa mugung đã nở trong công viên.

  46. 씨름 ssireum
    đấu vật Hàn Quốc (ssireum)

    씨름은 한국의 전통 운동이에요.

    Ssireum là môn thể thao truyền thống của Hàn Quốc.

  47. 연날리기 yeonnalligi
    thả diều

    겨울에 아이들과 연날리기를 했어요.

    Mùa đông tôi đã thả diều cùng bọn trẻ.

  48. 민속놀이 minsongnori
    trò chơi dân gian

    명절에 민속놀이를 즐겨요.

    Vào ngày lễ, mọi người chơi các trò chơi dân gian.

  49. 새해 복 많이 받으세요. saehae bok mani badeuseyo
    Chúc mừng năm mới, vạn sự như ý.
    thân mật 새해 복 많이 받아 saehae bok mani bada
  50. 명절 준비로 아주 바빴어요. myeongjeol junbiro aju bappasseoyo
    Tôi đã rất bận chuẩn bị cho ngày lễ.
  51. 추석 전에 성묘를 하러 가요. chuseok jeone seongmyoreul hareo gayo
    Trước Chuseok, chúng tôi đi viếng mộ tổ tiên.
  52. 명절에는 전을 부쳐요. myeongjeoreneun jeoneul buchyeoyo
    Vào ngày lễ, chúng tôi rán bánh jeon.
  53. 할머니, 생신 축하드려요. halmeoni, saengsin chukadeuryeoyo
    Bà ơi, cháu chúc mừng sinh nhật bà.
  54. 친구 결혼식에 초대를 받았어요. chingu gyeolhonsige chodaereul badasseoyo
    Tôi được mời dự lễ cưới của bạn.
  55. 어버이날에 부모님께 편지를 썼어요. eobeoinare bumonimkke pyeonjireul sseosseoyo
    Vào Ngày Cha mẹ, tôi đã viết thư cho bố mẹ.
  56. 어린이날에 아이들과 놀이공원에 갔어요. eorininare aideulgwa norigongwone gasseoyo
    Vào Ngày Thiếu nhi, tôi đã đưa bọn trẻ đi công viên giải trí.
  57. 크리스마스에 뭐 할 거예요? keuriseumaseue mwo hal geoyeyo
    Giáng sinh bạn sẽ làm gì?
    thân mật 크리스마스에 뭐 할 거야? keuriseumaseue mwo hal geoya
  58. 생일 케이크에 초를 켰어요. saengil keikeue choreul kyeosseoyo
    Chúng tôi đã thắp nến trên bánh sinh nhật.
  59. 이번 설날에는 고향에 못 가요. ibeon seollareneun gohyange mot gayo
    Tết này tôi không thể về quê.
  60. 새해에는 운동을 시작할 거예요. saehaeeneun undongeul sijakal geoyeyo
    Năm mới tôi sẽ bắt đầu tập thể dục.
  61. 바람이 불어서 연이 잘 날았어요. barami bureoseo yeoni jal narasseoyo
    Vì có gió nên diều bay rất cao.
  62. 명절 음식을 너무 많이 먹었어요. myeongjeol eumsigeul neomu mani meogeosseoyo
    Tôi đã ăn quá nhiều món ăn ngày lễ.
  63. 결혼기념일에 남편과 외식을 했어요. gyeolhon ginyeomire nampyeongwa oesigeul haesseoyo
    Vào ngày kỷ niệm cưới, tôi đi ăn ngoài với chồng.
  64. 한국 친구가 저를 집에 초대해 줬어요. hanguk chinguga jeoreul jibe chodaehae jwosseoyo
    Người bạn Hàn Quốc đã mời tôi đến nhà.
  65. 다음 주에 씨름 경기를 보러 가요. daeum jue ssireum gyeonggireul boreo gayo
    Tuần sau tôi đi xem trận đấu vật ssireum.
  66. 명절 연휴에 기차표를 예매했어요. myeongjeol yeonhyue gichapyoreul yemaehaesseoyo
    Tôi đã đặt vé tàu cho kỳ nghỉ lễ.
  67. 생일에는 미역국을 먹어요. saengireneun miyeokgugeul meogeoyo
    Vào ngày sinh nhật, người Hàn ăn canh rong biển.
  68. 주말에 친척 집에 다녀왔어요. jumare chincheok jibe danyeowasseoyo
    Cuối tuần tôi đã đến thăm nhà họ hàng.
  69. 태극기는 한국의 국기예요. taegeukgineun hangugui gukgiyeyo
    Taegeukgi là quốc kỳ của Hàn Quốc.
  70. 소원이 이루어지면 좋겠어요. sowoni irueojimyeon jokesseoyo
    Mong là điều ước sẽ thành hiện thực.

Luyện văn hóa và truyền thống hàn quốc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Hàn Quốc ở các cấp độ khác