🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Văn hóa và truyền thống Hàn Quốc bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về văn hóa và truyền thống hàn quốc, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 유교 yugyo
    Nho giáo

    유교는 조선 시대의 중심 사상이었어요.

    Nho giáo là tư tưởng trung tâm của thời Joseon.

  2. 제사 jesa
    lễ cúng giỗ tổ tiên

    할아버지 제사를 지내러 큰집에 가요.

    Chúng tôi đến nhà bác cả để cúng giỗ ông.

  3. 관습 gwanseup
    tập quán

    그 관습은 지금도 남아 있어요.

    Tập quán đó đến nay vẫn còn.

  4. 세대 sedae
    thế hệ

    젊은 세대는 생각이 달라요.

    Thế hệ trẻ có suy nghĩ khác.

  5. 한류 hallyu
    làn sóng Hàn Quốc (Hallyu)

    한류 열풍이 세계로 퍼지고 있어요.

    Cơn sốt Hallyu đang lan rộng khắp thế giới.

  6. 혼례 hollye
    hôn lễ

    박물관에서 전통 혼례를 재현했어요.

    Bảo tàng đã tái hiện hôn lễ truyền thống.

  7. 국악 gugak
    quốc nhạc (nhạc truyền thống Hàn Quốc)

    아이에게 국악을 가르치고 있어요.

    Tôi đang dạy con quốc nhạc.

  8. 조상 josang
    tổ tiên

    명절에 조상의 묘를 찾아가요.

    Vào ngày lễ, chúng tôi đi viếng mộ tổ tiên.

  9. 공동체 gongdongche
    cộng đồng

    마을 공동체의 전통이 사라지고 있어요.

    Truyền thống cộng đồng làng đang dần biến mất.

  10. 효도 hyodo
    đạo hiếu

    부모님께 효도하고 싶어요.

    Tôi muốn hiếu thảo với bố mẹ.

  11. 서열 seoyeol
    thứ bậc

    한국 회사는 서열이 뚜렷한 편이에요.

    Công ty Hàn Quốc thường có thứ bậc rõ ràng.

  12. 민속 minsok
    văn hóa dân gian

    주말에 민속촌을 구경했어요.

    Cuối tuần tôi đã tham quan làng văn hóa dân gian.

  13. 유래 yurae
    nguồn gốc

    이 풍습의 유래를 아세요?

    Bạn có biết nguồn gốc của phong tục này không?

  14. 대중문화 daejungmunhwa
    văn hóa đại chúng

    한국 대중문화에 관심이 많아요.

    Tôi rất quan tâm đến văn hóa đại chúng Hàn Quốc.

  15. 유교 사상은 한국 사회에 큰 영향을 미쳤어요. yugyo sasangeun hanguk sahoee keun yeonghyangeul michyeosseoyo
    Tư tưởng Nho giáo đã ảnh hưởng lớn đến xã hội Hàn Quốc.
  16. 명절마다 조상에게 제사를 지내는 집이 많아요. myeongjeolmada josangege jesareul jinaeneun jibi manayo
    Nhiều gia đình cúng tổ tiên vào mỗi dịp lễ.
  17. 세대 차이 때문에 갈등이 생기기도 해요. sedae chai ttaemune galdeungi saenggigido haeyo
    Đôi khi nảy sinh mâu thuẫn vì khác biệt thế hệ.
  18. 한류 덕분에 한국어를 배우는 외국인이 늘고 있어요. hallyu deokbune hangugeoreul baeuneun oegugini neulgo isseoyo
    Nhờ Hallyu, số người nước ngoài học tiếng Hàn đang tăng.
  19. 요즘은 전통 혼례를 올리는 사람이 드물어요. yojeumeun jeontong hollyereul ollineun sarami deumureoyo
    Ngày nay hiếm người tổ chức hôn lễ truyền thống.
  20. 국악 공연을 보고 깊은 인상을 받았어요. gugak gongyeoneul bogo gipeun insangeul badasseoyo
    Xem buổi biểu diễn quốc nhạc, tôi rất ấn tượng.
  21. 부모님께 효도하는 것을 중요하게 생각해요. bumonimkke hyodohaneun geoseul jungyohage saenggakaeyo
    Tôi coi trọng việc hiếu thảo với cha mẹ.
  22. 오래된 관습도 시대에 따라 변하고 있어요. oraedoen gwanseupdo sidaee ttara byeonhago isseoyo
    Những tập quán lâu đời cũng đang thay đổi theo thời đại.
  23. 폐백 pyebaek
    lễ pyebaek (lễ chào gia đình chồng sau đám cưới)

    결혼식이 끝난 후에 폐백을 드렸어요.

    Sau hôn lễ, chúng tôi đã làm lễ pyebaek.

  24. 굿 gut
    lễ gut (nghi lễ shaman)

    옛날에는 마을에서 굿을 자주 했다고 해요.

    Nghe nói ngày xưa trong làng thường tổ chức lễ gut.

  25. 환갑 hwangap
    lễ mừng thọ 60 tuổi

    올해 어머니가 환갑을 맞으셨어요.

    Năm nay mẹ tôi tròn 60 tuổi.

  26. 부적 bujeok
    bùa hộ mệnh

    시험을 앞두고 부적을 받는 사람도 있어요.

    Cũng có người nhận bùa hộ mệnh trước kỳ thi.

  27. 족보 jokbo
    gia phả

    할아버지 댁에는 오래된 족보가 있어요.

    Nhà ông tôi có một cuốn gia phả rất cũ.

  28. 아리랑 arirang
    Arirang (dân ca Hàn Quốc)

    아리랑은 한국을 대표하는 민요예요.

    Arirang là bài dân ca tiêu biểu của Hàn Quốc.

  29. 민요 minyo
    dân ca

    아리랑은 가장 유명한 한국 민요예요.

    Arirang là bài dân ca Hàn Quốc nổi tiếng nhất.

  30. 부채춤 buchaechum
    múa quạt truyền thống

    축제에서 화려한 부채춤 공연을 봤어요.

    Tôi đã xem màn múa quạt lộng lẫy ở lễ hội.

  31. 한과 hangwa
    bánh kẹo truyền thống Hàn Quốc

    명절 선물로 한과 세트를 준비했어요.

    Tôi đã chuẩn bị hộp bánh truyền thống làm quà ngày lễ.

  32. 막걸리 makgeolli
    rượu gạo makgeolli

    비 오는 날에는 파전에 막걸리를 마셔요.

    Vào ngày mưa, người ta uống makgeolli với bánh hành.

  33. 문화재 munhwajae
    tài sản văn hóa

    소중한 문화재를 잘 지켜야 해요.

    Chúng ta phải giữ gìn tài sản văn hóa quý giá.

  34. 한정식 hanjeongsik
    hanjeongsik (bữa ăn truyền thống nhiều món)

    부모님을 모시고 한정식 식당에 갔어요.

    Tôi đưa bố mẹ đến nhà hàng hanjeongsik.

  35. 온돌 ondol
    hệ thống sưởi sàn ondol

    한옥에는 온돌이 깔려 있어요.

    Nhà hanok có lắp hệ thống sưởi sàn ondol.

  36. 사돈 sadon
    thông gia

    결혼을 하면 두 집안은 사돈이 돼요.

    Khi kết hôn, hai gia đình trở thành thông gia.

  37. 제기차기 jegichagi
    trò đá cầu jegi

    명절에 아이들과 제기차기를 하며 놀았어요.

    Vào ngày lễ, tôi chơi đá cầu jegi với bọn trẻ.

  38. 금기 geumgi
    điều cấm kỵ

    숫자 4는 피해야 한다는 금기가 있어요.

    Có điều cấm kỵ là phải tránh con số 4.

  39. 체면 chemyeon
    thể diện

    사람들 앞에서 체면을 지키고 싶었어요.

    Tôi muốn giữ thể diện trước mọi người.

  40. 호칭 hoching
    cách xưng hô

    상대에 따라 호칭이 달라져요.

    Cách xưng hô thay đổi tùy theo đối phương.

  41. 고사 gosa
    lễ cúng gosa (cầu may mắn)

    가게를 열기 전에 고사를 지냈어요.

    Chúng tôi đã làm lễ cúng gosa trước khi mở cửa hàng.

  42. 사주 saju
    tứ trụ (bói số mệnh)

    새해에 재미로 사주를 봤어요.

    Năm mới tôi đi xem tứ trụ cho vui.

  43. 궁합 gunghap
    xem hợp tuổi

    두 사람은 궁합이 잘 맞는대요.

    Nghe nói hai người rất hợp tuổi.

  44. 절기 jeolgi
    tiết khí

    입춘은 봄이 시작되는 절기예요.

    Lập xuân là tiết khí bắt đầu mùa xuân.

  45. 항아리 hangari
    chum sành

    김치를 항아리에 담아 보관했어요.

    Chúng tôi đựng kim chi trong chum sành để bảo quản.

  46. 공경하다 gonggyeonghada
    kính trọng

    웃어른을 공경해야 해요.

    Phải kính trọng người lớn tuổi.

  47. 장례식 jangnyesik
    tang lễ

    친구 아버지의 장례식에 다녀왔어요.

    Tôi đã đi dự tang lễ của bố bạn tôi.

  48. 강강술래 ganggangsullae
    ganggangsullae (điệu múa vòng truyền thống)

    추석 밤에 강강술래를 하는 모습을 봤어요.

    Tôi đã thấy mọi người múa ganggangsullae vào đêm Chuseok.

  49. 설날 아침에 온 가족이 모여 차례를 지내요. seollal achime on gajogi moyeo charyereul jinaeyo
    Sáng Tết Seollal, cả gia đình tụ họp để làm lễ cúng gia tiên.
  50. 추석에는 성묘를 하러 산소에 가요. chuseogeneun seongmyoreul hareo sansoe gayo
    Vào dịp Chuseok, chúng tôi đi tảo mộ tổ tiên.
  51. 어른께 물건을 드릴 때는 두 손으로 드려야 해요. eoreunkke mulgeoneul deuril ttaeneun du soneuro deuryeoya haeyo
    Khi đưa đồ cho người lớn tuổi phải đưa bằng hai tay.
  52. 한국에서는 집에 들어갈 때 신발을 벗어야 해요. hangugeseoneun jibe deureogal ttae sinbareul beoseoya haeyo
    Ở Hàn Quốc, khi vào nhà phải cởi giày.
  53. 어른 앞에서는 고개를 돌리고 술을 마시는 게 예의예요. eoreun apeseoneun gogaereul dolligo sureul masineun ge yeuiyeyo
    Trước mặt người lớn, quay đầu sang một bên khi uống rượu mới là lịch sự.
  54. 결혼 전에 사주와 궁합을 보는 사람도 있어요. gyeolhon jeone sajuwa gunghabeul boneun saramdo isseoyo
    Cũng có người xem tứ trụ và hợp tuổi trước khi kết hôn.
  55. 빨간색으로 이름을 쓰면 안 된다는 미신이 있어요. ppalgansaegeuro ireumeul sseumyeon an doendaneun misini isseoyo
    Có một điều mê tín là không được viết tên bằng mực đỏ.
  56. 온돌 덕분에 겨울에도 방바닥이 따뜻해요. ondol deokbune gyeouredo bangbadagi ttatteutaeyo
    Nhờ ondol mà sàn nhà vẫn ấm ngay cả mùa đông.
  57. 명절에 텔레비전에서 씨름 경기를 봤어요. myeongjeore tellebijeoneseo ssireum gyeonggireul bwasseoyo
    Dịp lễ, tôi đã xem trận đấu vật ssireum trên tivi.
  58. 국경일에는 집집마다 태극기를 달아요. gukgyeongireneun jipjimmada taegeukgireul darayo
    Vào ngày quốc lễ, nhà nào cũng treo quốc kỳ Taegeukgi.
  59. 경복궁에서 한복을 입으면 무료로 입장할 수 있어요. gyeongbokgungeseo hanbogeul ibeumyeon muryoro ipjanghal su isseoyo
    Nếu mặc hanbok, bạn được vào cung Gyeongbokgung miễn phí.
  60. 주말에 박물관에서 도자기 만들기 체험을 해 봤어요. jumare bangmulgwaneseo dojagi mandeulgi cheheomeul hae bwasseoyo
    Cuối tuần tôi đã thử trải nghiệm làm gốm ở bảo tàng.
  61. 축제에서 사물놀이 공연도 볼 수 있어요? chukjeeseo samullori gongyeondo bol su isseoyo
    Ở lễ hội có xem được biểu diễn samulnori không?
    thân mật 축제에서 사물놀이 공연도 볼 수 있어? chukjeeseo samullori gongyeondo bol su isseo
  62. 이 지역에는 문화재로 지정된 건물이 많아요. i jiyeogeneun munhwajaero jijeongdoen geonmuri manayo
    Khu vực này có nhiều tòa nhà được công nhận là tài sản văn hóa.
  63. 할머니 환갑 잔치를 어디서 할지 고민이에요. halmeoni hwangap janchireul eodiseo halji gominieyo
    Tôi đang phân vân nên tổ chức tiệc mừng thọ 60 tuổi của bà ở đâu.
  64. 장례식에 갈 때는 검은색 옷을 입는 것이 좋아요. jangnyesige gal ttaeneun geomeunsaek oseul imneun geosi joayo
    Khi đi dự tang lễ, tốt nhất nên mặc đồ đen.
  65. 처음 만난 사람에게 나이를 물어보는 경우가 많아요. cheoeum mannan saramege naireul mureoboneun gyeonguga manayo
    Người ta thường hỏi tuổi khi mới gặp lần đầu.
  66. 회사에서는 상대방의 호칭에 신경을 써야 해요. hoesaeseoneun sangdaebangui hochinge singyeongeul sseoya haeyo
    Ở công ty phải chú ý đến cách xưng hô với đối phương.
  67. 어릴 때 할아버지께 서예를 배운 적이 있어요. eoril ttae harabeojikke seoyereul baeun jeogi isseoyo
    Hồi nhỏ tôi từng học thư pháp từ ông nội.
  68. 정월 대보름에는 연날리기 같은 민속놀이를 즐겼어요. jeongwol daeboreumeneun yeonnalligi gateun minsongnorireul jeulgyeosseoyo
    Vào rằm tháng Giêng, người ta chơi các trò dân gian như thả diều.
  69. 체면 때문에 하고 싶은 말을 못 할 때가 있어요. chemyeon ttaemune hago sipeun mareul mot hal ttaega isseoyo
    Đôi khi vì thể diện mà tôi không nói được điều muốn nói.
  70. 불교 문화에 관심이 있으면 절에 한번 가 보세요. bulgyo munhwae gwansimi isseumyeon jeore hanbeon ga boseyo
    Nếu quan tâm đến văn hóa Phật giáo, bạn hãy thử đến chùa một lần.

Luyện văn hóa và truyền thống hàn quốc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Hàn Quốc ở các cấp độ khác