🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1

Văn hóa và truyền thống Hàn Quốc bằng tiếng Hàn · TOPIK 1

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về văn hóa và truyền thống hàn quốc, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 한국 hanguk
    Hàn Quốc

    한국에 가고 싶어요.

    Tôi muốn đi Hàn Quốc.

  2. 한국어 hangugeo
    tiếng Hàn

    한국어를 공부해요.

    Tôi học tiếng Hàn.

  3. 한복 hanbok
    hanbok (trang phục truyền thống Hàn Quốc)

    한복을 입어 봤어요.

    Tôi đã thử mặc hanbok.

  4. 김치 gimchi
    kim chi

    김치를 매일 먹어요.

    Tôi ăn kim chi mỗi ngày.

  5. 태권도 taegwondo
    taekwondo

    저는 태권도를 배워요.

    Tôi học taekwondo.

  6. 노래 norae
    bài hát

    한국 노래를 자주 들어요.

    Tôi thường nghe nhạc Hàn Quốc.

  7. chum
    điệu nhảy

    그 가수는 춤을 잘 춰요.

    Ca sĩ đó nhảy rất giỏi.

  8. 가수 gasu
    ca sĩ

    좋아하는 가수가 있어요?

    Bạn có ca sĩ yêu thích không?

  9. 드라마 deurama
    phim truyền hình

    어제 드라마를 봤어요.

    Hôm qua tôi đã xem phim truyền hình.

  10. 영화 yeonghwa
    phim

    한국 영화를 좋아해요.

    Tôi thích phim Hàn Quốc.

  11. 문화 munhwa
    văn hóa

    한국 문화가 재미있어요.

    Văn hóa Hàn Quốc rất thú vị.

  12. 음식 eumsik
    món ăn

    한국 음식은 맛있어요.

    Món ăn Hàn Quốc rất ngon.

  13. 유명하다 yumyeonghada
    nổi tiếng

    이 노래는 아주 유명해요.

    Bài hát này rất nổi tiếng.

  14. 배우다 baeuda
    học

    저는 춤을 배워요.

    Tôi học nhảy.

  15. 저는 한국 문화를 좋아해요. jeoneun hanguk munhwareul joahaeyo
    Tôi thích văn hóa Hàn Quốc.
  16. 한국어를 배우고 있어요. hangugeoreul baeugo isseoyo
    Tôi đang học tiếng Hàn.
  17. 김치는 조금 매워요. gimchineun jogeum maewoyo
    Kim chi hơi cay.
  18. 한복이 정말 예뻐요. hanbogi jeongmal yeppeoyo
    Hanbok thật sự rất đẹp.
  19. 이 노래를 같이 들어요. i noraereul gachi deureoyo
    Chúng ta cùng nghe bài hát này nhé.
  20. 한국 드라마를 자주 봐요. hanguk deuramareul jaju bwayo
    Tôi thường xem phim truyền hình Hàn Quốc.
  21. 태권도를 배우고 싶어요. taegwondoreul baeugo sipeoyo
    Tôi muốn học taekwondo.
  22. 그 가수는 아주 유명해요. geu gasuneun aju yumyeonghaeyo
    Ca sĩ đó rất nổi tiếng.
    thân mật 그 가수 진짜 유명해 geu gasu jinjja yumyeonghae
  23. 한글 hangeul
    chữ Hangul

    한글은 배우기 쉬워요.

    Chữ Hangul dễ học.

  24. 케이팝 keipap
    nhạc K-pop

    케이팝 댄스를 배우고 싶어요.

    Tôi muốn học nhảy K-pop.

  25. 아이돌 aidol
    thần tượng

    그 아이돌은 노래도 잘해요.

    Thần tượng đó hát cũng hay.

  26. 배우 baeu
    diễn viên

    그 배우는 아주 멋있어요.

    Diễn viên đó rất phong độ.

  27. 공연 gongyeon
    buổi biểu diễn

    공연이 아주 좋았어요.

    Buổi biểu diễn rất hay.

  28. 콘서트 konseoteu
    buổi hòa nhạc (concert)

    콘서트에 가 봤어요?

    Bạn đã đi xem concert bao giờ chưa?

  29. 축제 chukje
    lễ hội

    축제에 사람이 많아요.

    Ở lễ hội có rất đông người.

  30. 생일 saengil
    sinh nhật

    생일이 언제예요?

    Sinh nhật bạn là khi nào?

  31. 선물 seonmul
    món quà

    친구에게 선물을 줬어요.

    Tôi đã tặng quà cho bạn.

  32. 인사 insa
    lời chào

    만나면 인사를 해요.

    Khi gặp nhau thì chào hỏi.

  33. 여행 yeohaeng
    du lịch

    한국으로 여행을 가요.

    Tôi đi du lịch Hàn Quốc.

  34. 시장 sijang
    chợ

    시장에서 과일을 샀어요.

    Tôi đã mua trái cây ở chợ.

  35. 박물관 bangmulgwan
    bảo tàng

    오늘 박물관에 갔어요.

    Hôm nay tôi đã đi bảo tàng.

  36. pyo

    표가 얼마예요?

    Vé bao nhiêu tiền?

  37. 사진 sajin
    bức ảnh

    사진을 많이 찍었어요.

    Tôi đã chụp rất nhiều ảnh.

  38. 재미있다 jaemiitda
    thú vị, hay

    이 게임은 정말 재미있어요.

    Trò chơi này thật sự rất vui.

  39. 좋아하다 joahada
    thích

    어떤 음악을 좋아해요?

    Bạn thích loại nhạc nào?

  40. 보다 boda
    xem

    주말에 영화를 봐요.

    Cuối tuần tôi xem phim.

  41. 듣다 deutda
    nghe

    라디오를 자주 들어요.

    Tôi thường nghe radio.

  42. 입다 ipda
    mặc

    오늘 예쁜 옷을 입었어요.

    Hôm nay tôi mặc quần áo đẹp.

  43. 만들다 mandeulda
    làm, chế biến

    김치를 만들 수 있어요?

    Bạn có thể làm kim chi không?

  44. 게임 geim
    trò chơi (game)

    친구와 게임을 했어요.

    Tôi đã chơi game với bạn.

  45. 인기 ingi
    sự nổi tiếng, được yêu thích

    이 노래는 요즘 인기가 많아요.

    Bài hát này dạo này rất được yêu thích.

  46. paen
    người hâm mộ (fan)

    팬들이 콘서트에 많이 왔어요.

    Rất nhiều fan đã đến buổi concert.

  47. 불고기 bulgogi
    thịt nướng bulgogi

    저녁에 불고기를 먹었어요.

    Buổi tối tôi đã ăn bulgogi.

  48. 비빔밥 bibimbap
    cơm trộn bibimbap

    비빔밥 하나 주세요.

    Cho tôi một phần cơm trộn.

  49. 케이팝을 정말 좋아해요. keipabeul jeongmal joahaeyo
    Tôi rất thích K-pop.
    thân mật 케이팝 진짜 좋아해 keipap jinjja joahae
  50. 이 드라마 정말 재미있어요. i deurama jeongmal jaemiisseoyo
    Bộ phim này thật sự rất hay.
  51. 주말에 콘서트에 가요. jumare konseoteue gayo
    Cuối tuần tôi đi xem concert.
  52. 저는 그 아이돌의 팬이에요. jeoneun geu aidorui paenieyo
    Tôi là fan của thần tượng đó.
  53. 비빔밥을 먹고 싶어요. bibimbabeul meokgo sipeoyo
    Tôi muốn ăn cơm trộn bibimbap.
  54. 한글을 조금 읽을 수 있어요. hangeureul jogeum ilgeul su isseoyo
    Tôi có thể đọc chữ Hangul một chút.
  55. 생일에 선물을 받았어요. saengire seonmureul badasseoyo
    Tôi đã nhận được quà vào ngày sinh nhật.
  56. 여기에서 사진을 찍어도 돼요? yeogieseo sajineul jjigeodo dwaeyo
    Tôi chụp ảnh ở đây được không?
  57. 시장 음식이 싸고 맛있어요. sijang eumsigi ssago masisseoyo
    Đồ ăn ở chợ vừa rẻ vừa ngon.
  58. 내일 축제에 같이 가요. naeil chukjee gachi gayo
    Ngày mai chúng ta cùng đi lễ hội nhé.
  59. 이 영화 봤어요? i yeonghwa bwasseoyo
    Bạn đã xem bộ phim này chưa?
    thân mật 이 영화 봤어? i yeonghwa bwasseo
  60. 불고기는 안 매워요. bulgogineun an maewoyo
    Bulgogi không cay.
  61. 박물관은 월요일에 쉬어요. bangmulgwaneun woryoire swieoyo
    Bảo tàng nghỉ vào thứ Hai.
  62. 표를 두 장 주세요. pyoreul du jang juseyo
    Cho tôi hai vé.
  63. 노래방에 가고 싶어요. noraebange gago sipeoyo
    Tôi muốn đi hát karaoke.
  64. 한국 게임을 자주 해요. hanguk geimeul jaju haeyo
    Tôi thường chơi game Hàn Quốc.
  65. 이 노래 제목이 뭐예요? i norae jemogi mwoyeyo
    Bài hát này tên là gì?
    thân mật 이 노래 제목이 뭐야? i norae jemogi mwoya
  66. 공연이 몇 시에 시작해요? gongyeoni myeot sie sijakaeyo
    Buổi biểu diễn bắt đầu lúc mấy giờ?
  67. 저는 매운 음식을 잘 못 먹어요. jeoneun maeun eumsigeul jal mot meogeoyo
    Tôi không ăn được đồ cay lắm.
  68. 사진 좀 찍어 주세요. sajin jom jjigeo juseyo
    Làm ơn chụp ảnh giúp tôi.
  69. 제일 좋아하는 한국 음식이 뭐예요? jeil joahaneun hanguk eumsigi mwoyeyo
    Món ăn Hàn Quốc bạn thích nhất là gì?
  70. 우리 같이 춤을 춰요. uri gachi chumeul chwoyo
    Chúng ta cùng nhảy nhé.

Luyện văn hóa và truyền thống hàn quốc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Hàn Quốc ở các cấp độ khác