🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3
Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Hàn · TOPIK 3
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
소개팅 sogaetingbuổi hẹn xem mắt
주말에 소개팅을 하기로 했어요.
Cuối tuần này tôi sẽ đi xem mắt.
-
고백하다 gobaekadatỏ tình
용기를 내서 고백했어요.
Tôi đã lấy hết can đảm để tỏ tình.
-
짝사랑 jjaksarangtình đơn phương
삼 년 동안 짝사랑만 했어요.
Tôi đã yêu đơn phương suốt ba năm.
-
애인 aeinngười yêu
애인이 생겨서 요즘 행복해요.
Có người yêu nên dạo này tôi rất hạnh phúc.
-
질투하다 jiltuhadaghen
남자친구가 자꾸 질투해서 피곤해요.
Bạn trai cứ hay ghen nên tôi thấy mệt.
-
기념일 ginyeomilngày kỷ niệm
내일이 우리 백일 기념일이에요.
Ngày mai là kỷ niệm 100 ngày của chúng tôi.
-
썸 타다 sseom tadamập mờ trên tình bạn
요즘 회사 동료랑 썸 타는 중이에요.
Dạo này tôi đang mập mờ với đồng nghiệp.
-
밀당 mildangchiến thuật kéo đẩy trong tình yêu
그 사람은 밀당을 정말 잘해요.
Người đó rất giỏi trò kéo đẩy.
-
설레다 seolledaxao xuyến
그 사람만 보면 설레요.
Cứ nhìn thấy người đó là tôi lại xao xuyến.
-
이상형 isanghyeonghình mẫu lý tưởng
이상형이 어떻게 되세요?
Hình mẫu lý tưởng của bạn là người thế nào?
-
차이다 chaidabị đá
어제 여자친구한테 차였어요.
Hôm qua tôi bị bạn gái đá.
-
애교 aegyosự nũng nịu
여자친구는 애교가 정말 많아요.
Bạn gái tôi rất hay nũng nịu.
-
다투다 datudacãi nhau
작은 일로 애인과 다퉜어요.
Tôi đã cãi nhau với người yêu vì chuyện nhỏ nhặt.
-
스킨십 seukinsipcử chỉ thân mật
사람들 앞에서 스킨십은 좀 부끄러워요.
Thể hiện thân mật trước mọi người hơi ngại.
-
사실 오래전부터 좋아했어요. sasil oraejeonbuteo joahaesseoyoThật ra tôi đã thích bạn từ lâu rồi.thân mật 사실 오래전부터 좋아했어 sasil oraejeonbuteo joahaesseo
-
우리 요즘 썸 타는 것 같아요. uri yojeum sseom taneun geot gatayoHình như dạo này chúng ta đang mập mờ.
-
어제 고백했다가 차였어요. eoje gobaekaetdaga chayeosseoyoHôm qua tôi tỏ tình nhưng bị từ chối.
-
두 사람이 사귄다는 소문이 있어요. du sarami sagwindaneun somuni isseoyoCó tin đồn là hai người đó đang hẹn hò.
-
기념일인데 뭘 준비하면 좋을까요? ginyeomirinde mwol junbihamyeon joeulkkayoSắp đến ngày kỷ niệm, tôi nên chuẩn bị gì đây?
-
짝사랑은 이제 그만하고 싶어요. jjaksarangeun ije geumanhago sipeoyoTôi không muốn yêu đơn phương nữa.
-
애인이랑 싸워서 기분이 안 좋아요. aeinirang ssawoseo gibuni an joayoTôi cãi nhau với người yêu nên tâm trạng không tốt.
-
제 이상형은 잘 웃는 사람이에요. je isanghyeongeun jal unneun saramieyoHình mẫu lý tưởng của tôi là người hay cười.
-
그립다 geuripdanhớ nhung
헤어진 여자친구가 아직도 그리워요.
Tôi vẫn còn nhớ người bạn gái đã chia tay.
-
챙기다 chaenggidachăm lo, quan tâm
여자친구 생일은 꼭 챙겨야 해요.
Nhất định phải chu đáo trong ngày sinh nhật của bạn gái.
-
서운하다 seounhadatủi thân, hụt hẫng
연락이 없어서 서운했어요.
Vì bạn không liên lạc nên tôi thấy tủi thân.
-
삐치다 ppichidadỗi
그런 일로 삐치지 마세요.
Đừng dỗi vì chuyện như vậy mà.
-
사과하다 sagwahadaxin lỗi
먼저 사과하는 게 어때요?
Hay là bạn xin lỗi trước đi?
-
용서하다 yongseohadatha thứ
이번 한 번만 용서해 줄게요.
Lần này tôi tha thứ cho bạn thôi đấy.
-
오해하다 ohaehadahiểu lầm
제 말을 오해하지 마세요.
Xin đừng hiểu lầm lời tôi nói.
-
솔로 sollođộc thân
저는 아직 솔로예요.
Tôi vẫn còn độc thân.
-
연상 yeonsangngười lớn tuổi hơn
저는 연상이 편하고 좋아요.
Tôi thấy thoải mái và thích người lớn tuổi hơn.
-
연하 yeonhangười nhỏ tuổi hơn
요즘 연하 남자친구를 만나는 사람이 많아요.
Dạo này nhiều người hẹn hò với bạn trai nhỏ tuổi hơn.
-
바람피우다 barampiudangoại tình, cắm sừng
바람피우는 사람은 절대 안 돼요.
Người ngoại tình thì tuyệt đối không được.
-
표현하다 pyohyeonhadabày tỏ
사랑은 말로 표현해야 알아요.
Tình yêu phải nói ra thành lời thì người ta mới biết.
-
관심 gwansimsự quan tâm
그 사람에게 관심이 생겼어요.
Tôi bắt đầu để ý đến người đó.
-
호감 hogamthiện cảm
첫 만남부터 호감이 갔어요.
Ngay từ lần gặp đầu tiên tôi đã có thiện cảm.
-
자상하다 jasanghadachu đáo
남편은 자상한 성격이에요.
Chồng tôi có tính cách chu đáo.
-
다정하다 dajeonghadadịu dàng, tình cảm
그는 누구에게나 다정하게 말해요.
Anh ấy nói chuyện dịu dàng với tất cả mọi người.
-
수줍다 sujupdabẽn lẽn
그녀는 수줍은 미소를 지었어요.
Cô ấy nở một nụ cười bẽn lẽn.
-
두근거리다 dugeungeoridahồi hộp, tim đập thình thịch
고백하기 전에 가슴이 두근거렸어요.
Trước khi tỏ tình, tim tôi đập thình thịch.
-
고민 gominnỗi băn khoăn
친구에게 연애 고민을 이야기했어요.
Tôi đã tâm sự với bạn về chuyện tình cảm.
-
남녀 namnyeonam nữ
남녀 사이에는 오해가 생기기 쉬워요.
Giữa nam và nữ rất dễ nảy sinh hiểu lầm.
-
비밀 bimilbí mật
우리 사이는 아직 비밀이에요.
Chuyện của chúng tôi vẫn còn là bí mật.
-
어색하다 eosaekadangượng ngùng, gượng gạo
첫 데이트라서 조금 어색했어요.
Vì là buổi hẹn đầu nên hơi ngượng ngùng.
-
눈물 nunmulnước mắt
이별 영화를 보고 눈물이 났어요.
Xem phim chia ly xong, tôi đã rơi nước mắt.
-
진심 jinsimlòng chân thành
진심을 담아서 편지를 썼어요.
Tôi đã viết lá thư bằng cả tấm lòng.
-
첫인상 cheodinsangấn tượng đầu tiên
첫인상이 참 좋았어요.
Ấn tượng đầu tiên rất tốt.
-
잊다 itdaquên
나쁜 기억은 빨리 잊어버리세요.
Hãy mau quên đi những ký ức không vui.
-
연상이 좋아요, 아니면 연하가 좋아요? yeonsangi joayo animyeon yeonhaga joayoBạn thích người lớn tuổi hơn hay nhỏ tuổi hơn?
-
그 사람한테 호감이 있는 것 같아요. geu saramhante hogami inneun geot gatayoHình như tôi có thiện cảm với người đó.
-
첫인상은 별로였는데 지금은 정말 좋아해요. cheodinsangeun byeolloyeonneunde jigeumeun jeongmal joahaeyoẤn tượng đầu không tốt lắm, nhưng giờ tôi thật sự rất thích người ấy.
-
제가 오해했어요, 정말 미안해요. jega ohaehaesseoyo jeongmal mianhaeyoTôi đã hiểu lầm, thật sự xin lỗi bạn.thân mật 내가 오해했어, 정말 미안해 naega ohaehaesseo jeongmal mianhae
-
서운한 거 있으면 그때그때 말해 주세요. seounhan geo isseumyeon geuttaegeuttae malhae juseyoNếu có gì buồn lòng thì hãy nói với tôi ngay lúc đó nhé.
-
여자친구가 삐쳐서 말을 안 해요. yeojachinguga ppichyeoseo mareul an haeyoBạn gái tôi đang dỗi nên không nói chuyện.
-
진심으로 사과하면 용서해 줄 거예요. jinsimeuro sagwahamyeon yongseohae jul geoyeyoNếu bạn xin lỗi chân thành thì người ấy sẽ tha thứ thôi.
-
남자친구가 바람을 피워서 헤어졌어요. namjachinguga barameul piwoseo heeojyeosseoyoVì bạn trai ngoại tình nên tôi đã chia tay.
-
저는 삼 년째 솔로예요. jeoneun sam nyeonjjae solloyeyoTôi độc thân được ba năm rồi.
-
마음을 솔직하게 표현하는 게 어려워요. maeumeul soljikage pyohyeonhaneun ge eoryeowoyoThật khó để bày tỏ lòng mình một cách thẳng thắn.
-
그 사람 앞에만 서면 가슴이 두근거려요. geu saram apeman seomyeon gaseumi dugeungeoryeoyoCứ đứng trước mặt người đó là tim tôi đập thình thịch.
-
소개팅에서 만난 사람하고 계속 연락하고 지내요. sogaetingeseo mannan saramhago gyesok yeollakago jinaeyoTôi vẫn giữ liên lạc với người quen qua buổi xem mắt.
-
헤어진 지 일 년이 지났는데 아직도 그리워요. heeojin ji il lyeoni jinanneunde ajikdo geuriwoyoChia tay đã một năm rồi mà tôi vẫn còn nhớ người ấy.
-
그 사람을 잊으려고 노력 중이에요. geu sarameul ijeuryeogo noryeok jungieyoTôi đang cố gắng quên người đó.thân mật 그 사람 잊으려고 노력 중이야 geu saram ijeuryeogo noryeok jungiya
-
남녀 사이에 진짜 친구가 있을 수 있을까요? namnyeo saie jinjja chinguga isseul su isseulkkayoGiữa nam và nữ liệu có tình bạn thật sự không nhỉ?
-
여자친구는 저를 정말 잘 챙겨 줘요. yeojachinguneun jeoreul jeongmal jal chaenggyeo jwoyoBạn gái chăm lo cho tôi rất chu đáo.
-
남자친구가 자상해서 친구들이 부러워해요. namjachinguga jasanghaeseo chingudeuri bureowohaeyoBạn trai tôi chu đáo nên bạn bè ai cũng ghen tị.
-
고백을 받고 너무 감동해서 눈물이 났어요. gobaegeul batgo neomu gamdonghaeseo nunmuri nasseoyoĐược tỏ tình, tôi cảm động đến rơi nước mắt.
-
두 사람은 비밀 연애를 하고 있거든요. du sarameun bimil yeonaereul hago itgeodeunyoHai người đó đang bí mật hẹn hò đấy.
-
소개팅 자리에서 너무 수줍어서 말을 잘 못 했어요. sogaeting jarieseo neomu sujubeoseo mareul jal mot haesseoyoỞ buổi xem mắt, tôi bẽn lẽn quá nên chẳng nói được gì.
-
오랜만에 만나니까 좀 어색했어요. oraenmane mannanikka jom eosaekaesseoyoLâu rồi mới gặp lại nên hơi ngượng ngùng.
-
기념일을 깜빡해서 여자친구한테 미안했어요. ginyeomireul kkamppakaeseo yeojachinguhante mianhaesseoyoTôi lỡ quên ngày kỷ niệm nên thấy có lỗi với bạn gái.
Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.