🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3
Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Hàn · TOPIK 3
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về khẩn cấp & an toàn, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
신고하다 singohadatrình báo
사고를 보면 바로 신고하세요.
Nếu thấy tai nạn, hãy trình báo ngay.
-
분실물 bunsilmulđồ thất lạc
지하철에서 분실물을 찾았어요.
Tôi nhặt được đồ thất lạc trên tàu điện ngầm.
-
소매치기 somaechigikẻ móc túi
관광지에는 소매치기가 많아요.
Ở các điểm du lịch có nhiều kẻ móc túi.
-
응급실 eunggeupsilphòng cấp cứu
밤에 응급실에 다녀왔어요.
Đêm qua tôi đã đi phòng cấp cứu.
-
대피하다 daepihadasơ tán
모두 밖으로 대피했어요.
Mọi người đã sơ tán ra ngoài.
-
소화기 sohwagibình chữa cháy
소화기 사용법을 배웠어요.
Tôi đã học cách dùng bình chữa cháy.
-
미끄럽다 mikkeureopdatrơn trượt
겨울에는 길이 미끄러워요.
Mùa đông đường rất trơn.
-
비상구 bisanggulối thoát hiểm
비상구 위치를 확인하세요.
Hãy kiểm tra vị trí lối thoát hiểm.
-
쓰러지다 sseureojidangã gục, ngất
할아버지가 길에서 쓰러졌어요.
Một cụ ông đã ngã gục trên đường.
-
정전 jeongjeonmất điện
정전 때문에 엘리베이터가 멈췄어요.
Vì mất điện nên thang máy dừng lại.
-
구급상자 gugeupsangjahộp cứu thương
집에 구급상자를 준비해 두세요.
Hãy chuẩn bị sẵn hộp cứu thương ở nhà.
-
훔치다 humchidaăn trộm
도둑이 돈을 훔쳤어요.
Kẻ trộm đã lấy trộm tiền.
-
깨지다 kkaejidavỡ
유리가 깨졌으니까 조심하세요.
Kính bị vỡ nên hãy cẩn thận.
-
연기 yeongikhói
방에서 연기가 나요.
Có khói bốc ra từ căn phòng.
-
소매치기를 당해서 경찰에 신고했어요. somaechigireul danghaeseo gyeongchare singohaesseoyoTôi bị móc túi nên đã trình báo cảnh sát.
-
분실물 센터가 어디예요? bunsilmul senteoga eodiyeyoTrung tâm đồ thất lạc ở đâu?
-
바닥이 미끄러우니까 조심하세요. badagi mikkeureounikka josimhaseyoSàn nhà trơn nên hãy cẩn thận.
-
불이 나면 비상구로 대피하세요. buri namyeon bisangguro daepihaseyoNếu có cháy, hãy sơ tán qua lối thoát hiểm.
-
친구가 갑자기 쓰러져서 응급실에 갔어요. chinguga gapjagi sseureojyeoseo eunggeupsire gasseoyoBạn tôi đột nhiên ngất xỉu nên chúng tôi đã đến phòng cấp cứu.
-
소화기는 입구 옆에 있어요. sohwagineun ipgu yeope isseoyoBình chữa cháy ở cạnh lối vào.
-
누가 제 휴대폰을 훔쳐 갔어요. nuga je hyudaeponeul humchyeo gasseoyoAi đó đã lấy trộm điện thoại của tôi.
-
갑자기 정전이 됐는데 손전등 있어요? gapjagi jeongjeoni dwaenneunde sonjeondeung isseoyoĐột nhiên bị mất điện, bạn có đèn pin không?
-
사기 sagilừa đảo
사기를 당하지 않게 조심하세요.
Hãy cẩn thận để không bị lừa đảo.
-
보이스피싱 boiseupisinglừa đảo qua điện thoại
할머니가 보이스피싱을 당할 뻔했어요.
Bà tôi suýt bị lừa đảo qua điện thoại.
-
범죄 beomjoetội phạm
이 동네는 범죄가 거의 없어요.
Khu này hầu như không có tội phạm.
-
범인 beominthủ phạm
경찰이 범인을 잡았어요.
Cảnh sát đã bắt được thủ phạm.
-
증거 jeunggeobằng chứng
사진을 증거로 남겨 두세요.
Hãy giữ lại ảnh làm bằng chứng.
-
신분증 sinbunjeungchứng minh thư, thẻ căn cước
신분증 좀 보여 주시겠어요?
Cho tôi xem giấy tờ tùy thân được không?
-
보험 boheombảo hiểm
보험 회사에 전화해서 물어보세요.
Hãy gọi điện hỏi công ty bảo hiểm.
-
벌금 beolgeumtiền phạt
벌금을 오만 원 냈어요.
Tôi đã nộp phạt năm mươi nghìn won.
-
당하다 danghadabị, gặp phải
친구가 교통사고를 당했어요.
Bạn tôi bị tai nạn giao thông.
-
갇히다 gachidabị kẹt, bị nhốt
강아지가 방에 갇혀 있었어요.
Con chó con bị nhốt trong phòng.
-
고장 나다 gojang nadabị hỏng
엘리베이터가 고장 나서 계단으로 갔어요.
Thang máy bị hỏng nên tôi đi cầu thang bộ.
-
물에 빠지다 mure ppajidarơi xuống nước, đuối nước
강에서 놀다가 물에 빠질 뻔했어요.
Tôi suýt rơi xuống nước khi chơi ở sông.
-
숨 sumhơi thở
숨을 깊게 쉬어 보세요.
Hãy thử hít thở sâu.
-
데다 dedabị bỏng
다리미에 데지 않게 조심하세요.
Cẩn thận đừng để bị bỏng vì bàn ủi.
-
베이다 beidabị đứt (tay)
종이에 손을 베였어요.
Tôi bị giấy cứa vào tay.
-
멍 meongvết bầm
부딪힌 곳에 멍이 들었어요.
Chỗ bị va đập đã bầm tím.
-
소독하다 sodokadakhử trùng, sát trùng
사용 전에 손을 소독하세요.
Hãy sát trùng tay trước khi sử dụng.
-
진통제 jintongjethuốc giảm đau
머리가 아파서 진통제를 먹었어요.
Tôi đau đầu nên đã uống thuốc giảm đau.
-
해열제 haeyeoljethuốc hạ sốt
해열제를 먹어도 열이 안 떨어져요.
Uống thuốc hạ sốt rồi mà vẫn không hạ sốt.
-
처방전 cheobangjeonđơn thuốc
이 약은 처방전이 필요해요.
Thuốc này cần có đơn của bác sĩ.
-
부작용 bujagyongtác dụng phụ
이 약은 부작용이 거의 없어요.
Thuốc này hầu như không có tác dụng phụ.
-
수술 susulphẫu thuật
다음 주에 무릎 수술을 받아요.
Tuần sau tôi sẽ phẫu thuật đầu gối.
-
깁스 gipseubó bột
팔에 깁스를 했어요.
Tôi bị bó bột ở cánh tay.
-
엑스레이 ekseureichụp X-quang
엑스레이를 찍고 오세요.
Hãy đi chụp X-quang rồi quay lại.
-
식중독 sikjungdokngộ độc thực phẩm
여름에는 식중독을 조심해야 해요.
Mùa hè phải cẩn thận ngộ độc thực phẩm.
-
알레르기 allereugidị ứng
저는 고양이 알레르기가 있어요.
Tôi bị dị ứng với mèo.
-
엘리베이터에 갇혔어요. 빨리 좀 도와주세요. ellibeiteoe gachyeosseoyo. ppalli jom dowajuseyoTôi bị kẹt trong thang máy. Xin hãy giúp tôi nhanh lên.
-
요즘 보이스피싱 전화가 많으니까 조심하세요. yojeum boiseupising jeonhwaga maneunikka josimhaseyoDạo này có nhiều cuộc gọi lừa đảo nên hãy cẩn thận.
-
모르는 번호로 온 문자의 링크는 누르지 마세요. moreuneun beonhoro on munjaui ringkeuneun nureuji maseyoĐừng bấm vào đường link trong tin nhắn từ số lạ.
-
인터넷 쇼핑을 하다가 사기를 당했어요. inteonet syopingeul hadaga sagireul danghaesseoyoTôi bị lừa đảo khi mua sắm trên mạng.
-
신분증을 잃어버렸는데 어떻게 재발급 받아요? sinbunjeungeul ireobeoryeonneunde eotteoke jaebalgeup badayoTôi làm mất chứng minh thư, làm sao để cấp lại?
-
칼에 손을 베였는데 피가 안 멈춰요. kare soneul beyeonneunde piga an meomchwoyoTôi bị dao cứa vào tay mà máu không cầm được.
-
넘어진 아이의 상처를 소독해 줬어요. neomeojin aiui sangcheoreul sodokae jwosseoyoTôi đã sát trùng vết thương cho đứa bé bị ngã.
-
어제 먹은 회 때문에 식중독에 걸린 것 같아요. eoje meogeun hoe ttaemune sikjungdoge geollin geot gatayoHình như tôi bị ngộ độc vì món cá sống ăn hôm qua.
-
혹시 이 음식에 땅콩이 들어 있어요? 알레르기가 있거든요. hoksi i eumsige ttangkongi deureo isseoyo? allereugiga itgeodeunyoMón này có đậu phộng không ạ? Vì tôi bị dị ứng.
-
요즘 어깨가 아픈데 좋은 병원 아세요? yojeum eokkaega apeunde joeun byeongwon aseyoDạo này tôi bị đau vai, bạn có biết bệnh viện nào tốt không?
-
아이 열이 삼십구 도까지 올라갔어요. ai yeori samsipgu dokkaji ollagasseoyoCon tôi sốt lên đến ba mươi chín độ.
-
깁스는 언제 풀 수 있어요? gipseuneun eonje pul su isseoyoKhi nào tôi có thể tháo bột?
-
엑스레이를 찍어 봐야 알 수 있대요. ekseureireul jjigeo bwaya al su itdaeyoNghe nói phải chụp X-quang mới biết được.
-
수술은 잘 끝났으니까 걱정하지 마세요. susureun jal kkeunnasseunikka geokjeonghaji maseyoCa phẫu thuật đã kết thúc tốt đẹp nên đừng lo lắng.
-
이 약을 먹으면 졸릴 수 있어요. i yageul meogeumyeon jollil su isseoyoUống thuốc này có thể bị buồn ngủ.
-
여행 갈 때는 여행자 보험에 들어 두는 게 좋아요. yeohaeng gal ttaeneun yeohaengja boheome deureo duneun ge joayoKhi đi du lịch nên mua sẵn bảo hiểm du lịch.
-
안전을 위해서 안전벨트를 꼭 매세요. anjeoneul wihaeseo anjeonbelteureul kkok maeseyoVì an toàn, hãy thắt dây an toàn.
-
범인은 아직 잡히지 않았대요. beomineun ajik japiji anatdaeyoNghe nói thủ phạm vẫn chưa bị bắt.
-
경찰이 근처 카메라 영상을 확인하고 있거든요. gyeongchari geuncheo kamera yeongsangeul hwaginhago itgeodeunyoCảnh sát đang kiểm tra hình ảnh từ camera gần đó.
-
물에 빠진 사람을 보면 바로 119에 신고하세요. mure ppajin sarameul bomyeon baro irilgue singohaseyoNếu thấy ai đó bị đuối nước, hãy gọi ngay 119.
-
숨쉬기가 힘들면 바로 응급실에 가야 돼요. sumswigiga himdeulmyeon baro eunggeupsire gaya dwaeyoNếu khó thở thì phải đến phòng cấp cứu ngay.
-
요즘 밤길이 무서워서 일찍 다녀요. yojeum bamgiri museowoseo iljjik danyeoyoDạo này đường đêm đáng sợ nên tôi về sớm.thân mật 요즘 밤길이 무서워서 일찍 다녀 yojeum bamgiri museowoseo iljjik danyeo
Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.