🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3

Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Hàn · TOPIK 3

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về động vật & thiên nhiên, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 반려동물 ballyeodongmul
    thú cưng

    반려동물과 함께 사는 사람이 많아요.

    Có nhiều người sống cùng thú cưng.

  2. 유기견 yugigyeon
    chó bị bỏ rơi

    유기견 한 마리를 입양했어요.

    Tôi đã nhận nuôi một chú chó bị bỏ rơi.

  3. 먹이 meogi
    thức ăn (cho động vật)

    새에게 먹이를 주지 마세요.

    Xin đừng cho chim ăn.

  4. 짖다 jitda
    sủa

    개가 낯선 사람을 보고 짖어요.

    Con chó thấy người lạ thì sủa.

  5. 물다 mulda
    cắn

    이 개는 사람을 물지 않아요.

    Con chó này không cắn người.

  6. 꼬리 kkori
    đuôi

    강아지가 꼬리를 흔들어요.

    Chú cún vẫy đuôi.

  7. 날개 nalgae
    cánh

    새가 날개를 펴고 날아가요.

    Con chim dang cánh bay đi.

  8. 곤충 gonchung
    côn trùng

    여름에는 곤충이 많이 나와요.

    Mùa hè có nhiều côn trùng xuất hiện.

  9. sup
    rừng

    숲에서 산책하면 기분이 좋아져요.

    Đi dạo trong rừng làm tâm trạng tốt hơn.

  10. 계곡 gyegok
    thung lũng (khe suối)

    여름에 계곡에서 놀면 정말 시원해요.

    Mùa hè chơi ở khe suối thật là mát.

  11. 단풍 danpung
    lá đỏ mùa thu

    가을에 설악산은 단풍으로 유명해요.

    Núi Seorak nổi tiếng với lá đỏ vào mùa thu.

  12. 벚꽃 beotkkot
    hoa anh đào

    4월에는 벚꽃이 활짝 피어요.

    Tháng tư hoa anh đào nở rộ.

  13. 자연 jayeon
    thiên nhiên

    제주도는 자연이 아름다운 곳이에요.

    Đảo Jeju là nơi có thiên nhiên tươi đẹp.

  14. 경치 gyeongchi
    phong cảnh

    산 위에서 보는 경치가 정말 멋있어요.

    Phong cảnh nhìn từ trên núi thật tuyệt.

  15. 요즘 반려동물을 키우는 사람이 정말 많아요. yojeum ballyeodongmureul kiuneun sarami jeongmal manayo
    Dạo này người nuôi thú cưng thật sự rất nhiều.
  16. 옆집 개가 밤마다 짖어서 잠을 못 자요. yeopjip gaega bammada jijeoseo jameul mot jayo
    Chó nhà bên cạnh đêm nào cũng sủa nên tôi không ngủ được.
  17. 가을에는 단풍이 예쁘니까 산에 꼭 가 보세요. gaeureneun danpungi yeppeunikka sane kkok ga boseyo
    Mùa thu lá đỏ rất đẹp nên bạn nhất định hãy đi núi thử.
  18. 봄에 벚꽃이 피면 사람들이 사진을 많이 찍어요. bome beotkkochi pimyeon saramdeuri sajineul mani jjigeoyo
    Mùa xuân khi hoa anh đào nở, mọi người chụp rất nhiều ảnh.
  19. 강아지 먹이는 하루에 두 번 주면 돼요. gangaji meogineun harue du beon jumyeon dwaeyo
    Thức ăn cho cún chỉ cần cho ăn ngày hai lần là được.
  20. 여름에는 계곡에서 물놀이하는 걸 좋아하거든요. yeoreumeneun gyegogeseo mullorihaneun geol joahageodeunyo
    Mùa hè tôi thích tắm suối ở thung lũng mà.
  21. 숲을 걸으면 마음이 편해지고 스트레스도 풀려요. supeul georeumyeon maeumi pyeonhaejigo seuteureseudo pullyeoyo
    Đi bộ trong rừng giúp tâm hồn thư thái và giải tỏa căng thẳng.
  22. 유기견을 입양하는 사람이 점점 늘고 있어요. yugigyeoneul ibyanghaneun sarami jeomjeom neulgo isseoyo
    Người nhận nuôi chó bị bỏ rơi đang ngày càng tăng.
  23. 다람쥐 daramjwi
    con sóc

    다람쥐가 도토리를 먹고 있어요.

    Con sóc đang ăn hạt sồi.

  24. 갈매기 galmaegi
    chim mòng biển

    갈매기가 배 위를 날고 있어요.

    Chim mòng biển đang bay trên con tàu.

  25. 매미 maemi
    con ve sầu

    여름 내내 매미가 시끄럽게 울어요.

    Suốt mùa hè ve sầu kêu rất ồn.

  26. 새끼 saekki
    con non

    고양이가 새끼를 네 마리 낳았어요.

    Con mèo đã sinh bốn mèo con.

  27. 암컷 amkeot
    con cái

    이 강아지는 암컷이에요.

    Chú cún này là con cái.

  28. 수컷 sukeot
    con đực

    저희 고양이는 수컷이고 아주 커요.

    Mèo nhà tôi là con đực và rất to.

  29. teol
    lông

    우리 개는 털이 길어서 자주 빗겨 줘요.

    Chó nhà tôi lông dài nên tôi thường chải lông cho nó.

  30. 둥지 dungji
    tổ chim

    나무 위에 새 둥지가 있어요.

    Trên cây có một tổ chim.

  31. al
    trứng

    둥지 안에 작은 알이 세 개 있어요.

    Trong tổ có ba quả trứng nhỏ.

  32. 목줄 mokjul
    dây dắt (chó)

    외출할 때는 강아지에게 목줄을 채워요.

    Khi ra ngoài, tôi đeo dây dắt cho cún.

  33. 사료 saryo
    thức ăn cho thú cưng

    우리 고양이는 이 사료만 먹어요.

    Mèo nhà tôi chỉ ăn loại thức ăn này.

  34. 동물 병원 dongmul byeongwon
    bệnh viện thú y

    내일 고양이를 데리고 동물 병원에 가요.

    Ngày mai tôi đưa mèo đến bệnh viện thú y.

  35. 입양하다 ibyanghada
    nhận nuôi

    보호소에서 강아지를 입양했어요.

    Tôi đã nhận nuôi một chú cún từ trạm cứu hộ.

  36. 돌보다 dolboda
    chăm sóc

    주말에 친구의 고양이를 돌봤어요.

    Cuối tuần tôi đã chăm sóc mèo của bạn tôi.

  37. 훈련시키다 hullyeonsikida
    huấn luyện

    개가 앉도록 훈련시키고 있어요.

    Tôi đang huấn luyện chó ngồi.

  38. 물리다 mullida
    bị cắn, bị đốt

    캠핑 가서 모기에 많이 물렸어요.

    Đi cắm trại tôi bị muỗi đốt rất nhiều.

  39. 들판 deulpan
    cánh đồng

    들판에 노란 꽃이 가득 피었어요.

    Hoa vàng nở đầy cánh đồng.

  40. 사막 samak
    sa mạc

    사막에서는 밤에 아주 추워요.

    Ở sa mạc, ban đêm rất lạnh.

  41. 동굴 donggul
    hang động

    박쥐는 어두운 동굴에서 살아요.

    Dơi sống trong hang động tối.

  42. 그늘 geuneul
    bóng râm

    나무 그늘에 앉아서 쉬었어요.

    Tôi ngồi nghỉ dưới bóng cây.

  43. 낙엽 nagyeop
    lá rụng

    길에 낙엽이 많이 쌓였어요.

    Lá rụng chất đầy trên đường.

  44. 나뭇가지 namutgaji
    cành cây

    바람에 나뭇가지가 흔들려요.

    Cành cây đung đưa trong gió.

  45. 뿌리 ppuri
    rễ cây

    나무 뿌리가 땅 위로 나와 있어요.

    Rễ cây trồi lên trên mặt đất.

  46. 씨앗 ssiat
    hạt giống

    화분에 꽃 씨앗을 심었어요.

    Tôi đã gieo hạt giống hoa vào chậu.

  47. 피다 pida
    nở (hoa)

    마당에 장미가 예쁘게 피었어요.

    Hoa hồng nở đẹp trong sân.

  48. 흐르다 heureuda
    chảy

    마을 옆으로 작은 강이 흘러요.

    Một con sông nhỏ chảy bên cạnh ngôi làng.

  49. 강아지가 계속 밥을 안 먹는데 동물 병원에 가 봐야 할까요? gangajiga gyesok babeul an meongneunde dongmul byeongwone ga bwaya halkkayo
    Cún nhà tôi cứ bỏ ăn mãi, tôi có nên đưa nó đến bệnh viện thú y không?
  50. 저희 개는 암컷이고 이제 두 살이에요. jeohui gaeneun amkeosigo ije du sarieyo
    Chó nhà tôi là con cái và năm nay hai tuổi.
  51. 고양이 털이 옷에 많이 붙어서 고민이에요. goyangi teori ose mani buteoseo gominieyo
    Lông mèo bám đầy quần áo làm tôi rất phiền.
  52. 산책할 때는 꼭 목줄을 해 주세요. sanchaekal ttaeneun kkok mokjureul hae juseyo
    Khi đi dạo, xin hãy luôn đeo dây dắt cho chó.
  53. 사료를 바꿨더니 강아지가 밥을 잘 먹어요. saryoreul bakkwotdeoni gangajiga babeul jal meogeoyo
    Sau khi đổi thức ăn, cún nhà tôi ăn rất ngon miệng.
  54. 여행 가는 동안 고양이를 돌봐 줄 사람을 찾고 있어요. yeohaeng ganeun dongan goyangireul dolbwa jul sarameul chatgo isseoyo
    Tôi đang tìm người chăm sóc mèo trong lúc tôi đi du lịch.
  55. 어제 등산하다가 다람쥐를 봤어요. eoje deungsanhadaga daramjwireul bwasseoyo
    Hôm qua khi leo núi tôi đã thấy một con sóc.
  56. 여름에는 매미 소리 때문에 창문을 못 열어요. yeoreumeneun maemi sori ttaemune changmuneul mot yeoreoyo
    Mùa hè vì tiếng ve kêu nên tôi không mở cửa sổ được.
  57. 바닷가에서 갈매기가 제 과자를 뺏어 갔어요. badatgaeseo galmaegiga je gwajareul ppaeseo gasseoyo
    Ở bãi biển, một con mòng biển đã cướp mất bánh của tôi.
  58. 새가 나뭇가지에 둥지를 만들었어요. saega namutgajie dungjireul mandeureosseoyo
    Một con chim đã làm tổ trên cành cây.
  59. 모기한테 물려서 팔이 너무 가려워요. mogihante mullyeoseo pari neomu garyeowoyo
    Tôi bị muỗi đốt nên cánh tay ngứa quá.
  60. 봄이 되면 들판에 꽃이 가득 피어요. bomi doemyeon deulpane kkochi gadeuk pieoyo
    Khi xuân đến, hoa nở đầy cánh đồng.
  61. 사막에서는 물이 정말 귀해요. samageseoneun muri jeongmal gwihaeyo
    Ở sa mạc, nước thật sự quý giá.
  62. 이 동굴은 여름에도 아주 시원하거든요. i donggureun yeoreumedo aju siwonhageodeunyo
    Hang động này mùa hè cũng rất mát, bạn biết đấy.
  63. 날씨가 더우니까 그늘에서 좀 쉬었다 가요. nalssiga deounikka geuneureseo jom swieotda gayo
    Trời nóng nên mình nghỉ một chút dưới bóng râm rồi đi tiếp nhé.
    thân mật 더우니까 그늘에서 좀 쉬었다 가자. deounikka geuneureseo jom swieotda gaja
  64. 가을이라서 낙엽이 많이 떨어지네요. gaeuriraseo nagyeobi mani tteoreojineyo
    Vì là mùa thu nên lá rụng nhiều thật đấy.
  65. 이 나무는 뿌리가 깊어서 태풍에도 안 넘어져요. i namuneun ppuriga gipeoseo taepungedo an neomeojyeoyo
    Cây này rễ sâu nên bão cũng không đổ.
  66. 씨앗을 심었는데 아직 싹이 안 나요. ssiaseul simeonneunde ajik ssagi an nayo
    Tôi đã gieo hạt nhưng vẫn chưa nảy mầm.
  67. 강물은 높은 곳에서 낮은 곳으로 흘러요. gangmureun nopeun goseseo najeun goseuro heulleoyo
    Nước sông chảy từ chỗ cao xuống chỗ thấp.
  68. 개를 훈련시키는 데 시간이 오래 걸려요. gaereul hullyeonsikineun de sigani orae geollyeoyo
    Huấn luyện chó mất rất nhiều thời gian.
  69. 수컷 새가 보통 암컷보다 색이 화려해요. sukeot saega botong amkeotboda saegi hwaryeohaeyo
    Chim đực thường có màu sắc sặc sỡ hơn chim cái.
  70. 새끼 고양이 두 마리를 입양하려고 해요. saekki goyangi du marireul ibyangharyeogo haeyo
    Tôi định nhận nuôi hai chú mèo con.

Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Động vật & Thiên nhiên ở các cấp độ khác