🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Hàn · TOPIK 3
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về động vật & thiên nhiên, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
반려동물 ballyeodongmulthú cưng
반려동물과 함께 사는 사람이 많아요.
Có nhiều người sống cùng thú cưng.
-
유기견 yugigyeonchó bị bỏ rơi
유기견 한 마리를 입양했어요.
Tôi đã nhận nuôi một chú chó bị bỏ rơi.
-
먹이 meogithức ăn (cho động vật)
새에게 먹이를 주지 마세요.
Xin đừng cho chim ăn.
-
짖다 jitdasủa
개가 낯선 사람을 보고 짖어요.
Con chó thấy người lạ thì sủa.
-
물다 muldacắn
이 개는 사람을 물지 않아요.
Con chó này không cắn người.
-
꼬리 kkoriđuôi
강아지가 꼬리를 흔들어요.
Chú cún vẫy đuôi.
-
날개 nalgaecánh
새가 날개를 펴고 날아가요.
Con chim dang cánh bay đi.
-
곤충 gonchungcôn trùng
여름에는 곤충이 많이 나와요.
Mùa hè có nhiều côn trùng xuất hiện.
-
숲 suprừng
숲에서 산책하면 기분이 좋아져요.
Đi dạo trong rừng làm tâm trạng tốt hơn.
-
계곡 gyegokthung lũng (khe suối)
여름에 계곡에서 놀면 정말 시원해요.
Mùa hè chơi ở khe suối thật là mát.
-
단풍 danpunglá đỏ mùa thu
가을에 설악산은 단풍으로 유명해요.
Núi Seorak nổi tiếng với lá đỏ vào mùa thu.
-
벚꽃 beotkkothoa anh đào
4월에는 벚꽃이 활짝 피어요.
Tháng tư hoa anh đào nở rộ.
-
자연 jayeonthiên nhiên
제주도는 자연이 아름다운 곳이에요.
Đảo Jeju là nơi có thiên nhiên tươi đẹp.
-
경치 gyeongchiphong cảnh
산 위에서 보는 경치가 정말 멋있어요.
Phong cảnh nhìn từ trên núi thật tuyệt.
-
요즘 반려동물을 키우는 사람이 정말 많아요. yojeum ballyeodongmureul kiuneun sarami jeongmal manayoDạo này người nuôi thú cưng thật sự rất nhiều.
-
옆집 개가 밤마다 짖어서 잠을 못 자요. yeopjip gaega bammada jijeoseo jameul mot jayoChó nhà bên cạnh đêm nào cũng sủa nên tôi không ngủ được.
-
가을에는 단풍이 예쁘니까 산에 꼭 가 보세요. gaeureneun danpungi yeppeunikka sane kkok ga boseyoMùa thu lá đỏ rất đẹp nên bạn nhất định hãy đi núi thử.
-
봄에 벚꽃이 피면 사람들이 사진을 많이 찍어요. bome beotkkochi pimyeon saramdeuri sajineul mani jjigeoyoMùa xuân khi hoa anh đào nở, mọi người chụp rất nhiều ảnh.
-
강아지 먹이는 하루에 두 번 주면 돼요. gangaji meogineun harue du beon jumyeon dwaeyoThức ăn cho cún chỉ cần cho ăn ngày hai lần là được.
-
여름에는 계곡에서 물놀이하는 걸 좋아하거든요. yeoreumeneun gyegogeseo mullorihaneun geol joahageodeunyoMùa hè tôi thích tắm suối ở thung lũng mà.
-
숲을 걸으면 마음이 편해지고 스트레스도 풀려요. supeul georeumyeon maeumi pyeonhaejigo seuteureseudo pullyeoyoĐi bộ trong rừng giúp tâm hồn thư thái và giải tỏa căng thẳng.
-
유기견을 입양하는 사람이 점점 늘고 있어요. yugigyeoneul ibyanghaneun sarami jeomjeom neulgo isseoyoNgười nhận nuôi chó bị bỏ rơi đang ngày càng tăng.
-
다람쥐 daramjwicon sóc
다람쥐가 도토리를 먹고 있어요.
Con sóc đang ăn hạt sồi.
-
갈매기 galmaegichim mòng biển
갈매기가 배 위를 날고 있어요.
Chim mòng biển đang bay trên con tàu.
-
매미 maemicon ve sầu
여름 내내 매미가 시끄럽게 울어요.
Suốt mùa hè ve sầu kêu rất ồn.
-
새끼 saekkicon non
고양이가 새끼를 네 마리 낳았어요.
Con mèo đã sinh bốn mèo con.
-
암컷 amkeotcon cái
이 강아지는 암컷이에요.
Chú cún này là con cái.
-
수컷 sukeotcon đực
저희 고양이는 수컷이고 아주 커요.
Mèo nhà tôi là con đực và rất to.
-
털 teollông
우리 개는 털이 길어서 자주 빗겨 줘요.
Chó nhà tôi lông dài nên tôi thường chải lông cho nó.
-
둥지 dungjitổ chim
나무 위에 새 둥지가 있어요.
Trên cây có một tổ chim.
-
알 altrứng
둥지 안에 작은 알이 세 개 있어요.
Trong tổ có ba quả trứng nhỏ.
-
목줄 mokjuldây dắt (chó)
외출할 때는 강아지에게 목줄을 채워요.
Khi ra ngoài, tôi đeo dây dắt cho cún.
-
사료 saryothức ăn cho thú cưng
우리 고양이는 이 사료만 먹어요.
Mèo nhà tôi chỉ ăn loại thức ăn này.
-
동물 병원 dongmul byeongwonbệnh viện thú y
내일 고양이를 데리고 동물 병원에 가요.
Ngày mai tôi đưa mèo đến bệnh viện thú y.
-
입양하다 ibyanghadanhận nuôi
보호소에서 강아지를 입양했어요.
Tôi đã nhận nuôi một chú cún từ trạm cứu hộ.
-
돌보다 dolbodachăm sóc
주말에 친구의 고양이를 돌봤어요.
Cuối tuần tôi đã chăm sóc mèo của bạn tôi.
-
훈련시키다 hullyeonsikidahuấn luyện
개가 앉도록 훈련시키고 있어요.
Tôi đang huấn luyện chó ngồi.
-
물리다 mullidabị cắn, bị đốt
캠핑 가서 모기에 많이 물렸어요.
Đi cắm trại tôi bị muỗi đốt rất nhiều.
-
들판 deulpancánh đồng
들판에 노란 꽃이 가득 피었어요.
Hoa vàng nở đầy cánh đồng.
-
사막 samaksa mạc
사막에서는 밤에 아주 추워요.
Ở sa mạc, ban đêm rất lạnh.
-
동굴 donggulhang động
박쥐는 어두운 동굴에서 살아요.
Dơi sống trong hang động tối.
-
그늘 geuneulbóng râm
나무 그늘에 앉아서 쉬었어요.
Tôi ngồi nghỉ dưới bóng cây.
-
낙엽 nagyeoplá rụng
길에 낙엽이 많이 쌓였어요.
Lá rụng chất đầy trên đường.
-
나뭇가지 namutgajicành cây
바람에 나뭇가지가 흔들려요.
Cành cây đung đưa trong gió.
-
뿌리 ppurirễ cây
나무 뿌리가 땅 위로 나와 있어요.
Rễ cây trồi lên trên mặt đất.
-
씨앗 ssiathạt giống
화분에 꽃 씨앗을 심었어요.
Tôi đã gieo hạt giống hoa vào chậu.
-
피다 pidanở (hoa)
마당에 장미가 예쁘게 피었어요.
Hoa hồng nở đẹp trong sân.
-
흐르다 heureudachảy
마을 옆으로 작은 강이 흘러요.
Một con sông nhỏ chảy bên cạnh ngôi làng.
-
강아지가 계속 밥을 안 먹는데 동물 병원에 가 봐야 할까요? gangajiga gyesok babeul an meongneunde dongmul byeongwone ga bwaya halkkayoCún nhà tôi cứ bỏ ăn mãi, tôi có nên đưa nó đến bệnh viện thú y không?
-
저희 개는 암컷이고 이제 두 살이에요. jeohui gaeneun amkeosigo ije du sarieyoChó nhà tôi là con cái và năm nay hai tuổi.
-
고양이 털이 옷에 많이 붙어서 고민이에요. goyangi teori ose mani buteoseo gominieyoLông mèo bám đầy quần áo làm tôi rất phiền.
-
산책할 때는 꼭 목줄을 해 주세요. sanchaekal ttaeneun kkok mokjureul hae juseyoKhi đi dạo, xin hãy luôn đeo dây dắt cho chó.
-
사료를 바꿨더니 강아지가 밥을 잘 먹어요. saryoreul bakkwotdeoni gangajiga babeul jal meogeoyoSau khi đổi thức ăn, cún nhà tôi ăn rất ngon miệng.
-
여행 가는 동안 고양이를 돌봐 줄 사람을 찾고 있어요. yeohaeng ganeun dongan goyangireul dolbwa jul sarameul chatgo isseoyoTôi đang tìm người chăm sóc mèo trong lúc tôi đi du lịch.
-
어제 등산하다가 다람쥐를 봤어요. eoje deungsanhadaga daramjwireul bwasseoyoHôm qua khi leo núi tôi đã thấy một con sóc.
-
여름에는 매미 소리 때문에 창문을 못 열어요. yeoreumeneun maemi sori ttaemune changmuneul mot yeoreoyoMùa hè vì tiếng ve kêu nên tôi không mở cửa sổ được.
-
바닷가에서 갈매기가 제 과자를 뺏어 갔어요. badatgaeseo galmaegiga je gwajareul ppaeseo gasseoyoỞ bãi biển, một con mòng biển đã cướp mất bánh của tôi.
-
새가 나뭇가지에 둥지를 만들었어요. saega namutgajie dungjireul mandeureosseoyoMột con chim đã làm tổ trên cành cây.
-
모기한테 물려서 팔이 너무 가려워요. mogihante mullyeoseo pari neomu garyeowoyoTôi bị muỗi đốt nên cánh tay ngứa quá.
-
봄이 되면 들판에 꽃이 가득 피어요. bomi doemyeon deulpane kkochi gadeuk pieoyoKhi xuân đến, hoa nở đầy cánh đồng.
-
사막에서는 물이 정말 귀해요. samageseoneun muri jeongmal gwihaeyoỞ sa mạc, nước thật sự quý giá.
-
이 동굴은 여름에도 아주 시원하거든요. i donggureun yeoreumedo aju siwonhageodeunyoHang động này mùa hè cũng rất mát, bạn biết đấy.
-
날씨가 더우니까 그늘에서 좀 쉬었다 가요. nalssiga deounikka geuneureseo jom swieotda gayoTrời nóng nên mình nghỉ một chút dưới bóng râm rồi đi tiếp nhé.thân mật 더우니까 그늘에서 좀 쉬었다 가자. deounikka geuneureseo jom swieotda gaja
-
가을이라서 낙엽이 많이 떨어지네요. gaeuriraseo nagyeobi mani tteoreojineyoVì là mùa thu nên lá rụng nhiều thật đấy.
-
이 나무는 뿌리가 깊어서 태풍에도 안 넘어져요. i namuneun ppuriga gipeoseo taepungedo an neomeojyeoyoCây này rễ sâu nên bão cũng không đổ.
-
씨앗을 심었는데 아직 싹이 안 나요. ssiaseul simeonneunde ajik ssagi an nayoTôi đã gieo hạt nhưng vẫn chưa nảy mầm.
-
강물은 높은 곳에서 낮은 곳으로 흘러요. gangmureun nopeun goseseo najeun goseuro heulleoyoNước sông chảy từ chỗ cao xuống chỗ thấp.
-
개를 훈련시키는 데 시간이 오래 걸려요. gaereul hullyeonsikineun de sigani orae geollyeoyoHuấn luyện chó mất rất nhiều thời gian.
-
수컷 새가 보통 암컷보다 색이 화려해요. sukeot saega botong amkeotboda saegi hwaryeohaeyoChim đực thường có màu sắc sặc sỡ hơn chim cái.
-
새끼 고양이 두 마리를 입양하려고 해요. saekki goyangi du marireul ibyangharyeogo haeyoTôi định nhận nuôi hai chú mèo con.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.