🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3

Công nghệ & Internet bằng tiếng Hàn · TOPIK 3

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về công nghệ & internet, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 다운로드하다 daunnodeuhada
    tải xuống

    노래를 다운로드했어요.

    Tôi đã tải bài hát xuống.

  2. 업데이트 eopdeiteu
    bản cập nhật

    업데이트가 필요해요.

    Cần phải cập nhật.

  3. 비밀번호 bimilbeonho
    mật khẩu

    비밀번호를 바꿨어요.

    Tôi đã đổi mật khẩu.

  4. 로그인하다 rogeuinhada
    đăng nhập

    계정에 로그인했어요.

    Tôi đã đăng nhập vào tài khoản.

  5. 화면 hwamyeon
    màn hình

    화면이 너무 어두워요.

    Màn hình tối quá.

  6. 저장하다 jeojanghada
    lưu

    사진을 저장했어요.

    Tôi đã lưu ảnh.

  7. 댓글 daetgeul
    bình luận

    댓글이 많이 달렸어요.

    Có rất nhiều bình luận.

  8. 구독하다 gudokada
    đăng ký (kênh)

    그 채널을 구독하고 있어요.

    Tôi đang đăng ký kênh đó.

  9. 영상 yeongsang
    video

    영상을 올렸어요.

    Tôi đã đăng video.

  10. 올리다 ollida
    đăng lên

    블로그에 사진을 올렸어요.

    Tôi đã đăng ảnh lên blog.

  11. 삭제하다 sakjehada
    xóa

    필요 없는 파일을 삭제했어요.

    Tôi đã xóa các tệp không cần thiết.

  12. 공유하다 gongyuhada
    chia sẻ

    링크를 공유해 주세요.

    Hãy chia sẻ đường link nhé.

  13. 설치하다 seolchihada
    cài đặt

    새 앱을 설치했어요.

    Tôi đã cài đặt ứng dụng mới.

  14. 계정 gyejeong
    tài khoản

    새 계정을 만들었어요.

    Tôi đã tạo tài khoản mới.

  15. 비밀번호를 잊어버렸어요. bimilbeonhoreul ijeobeoryeosseoyo
    Tôi quên mật khẩu rồi.
  16. 파일을 저장하는 걸 잊지 마세요. paireul jeojanghaneun geol itji maseyo
    Đừng quên lưu tệp nhé.
  17. 그 영상 봤는데 정말 재미있었어요. geu yeongsang bwanneunde jeongmal jaemiisseosseoyo
    Tôi đã xem video đó, thật sự rất thú vị.
  18. 유튜브 채널을 구독해 주세요. yutyubeu chaeneoreul gudokae juseyo
    Hãy đăng ký kênh YouTube của tôi nhé.
  19. 댓글을 남겨 주세요. daetgeureul namgyeo juseyo
    Hãy để lại bình luận nhé.
    thân mật 댓글 남겨 줘. daetgeul namgyeo jwo
  20. 로그인이 안 되는데 어떻게 해요? rogeuini an doeneunde eotteoke haeyo
    Tôi không đăng nhập được, phải làm sao?
  21. 앱을 최신 버전으로 업데이트했어요. aebeul choesin beojeoneuro eopdeiteuhaesseoyo
    Tôi đã cập nhật ứng dụng lên phiên bản mới nhất.
  22. 여행 사진을 블로그에 올렸어요. yeohaeng sajineul beullogeue ollyeosseoyo
    Tôi đã đăng ảnh du lịch lên blog.
  23. 키오스크 kioseukeu
    máy đặt hàng tự động (kiosk)

    키오스크에서 주문하고 자리에 앉았어요.

    Tôi gọi món ở máy tự phục vụ rồi ngồi vào chỗ.

  24. 드론 deuron
    flycam (máy bay không người lái)

    드론을 날리려면 허가가 필요해요.

    Muốn bay flycam thì cần giấy phép.

  25. 액정 aekjeong
    màn hình

    휴대폰 액정을 새로 갈았어요.

    Tôi đã thay màn hình điện thoại mới.

  26. 최신 choesin
    mới nhất

    최신 뉴스를 앱으로 확인해요.

    Tôi xem tin tức mới nhất bằng ứng dụng.

  27. 인쇄하다 inswaehada
    in

    표를 미리 인쇄해 두세요.

    Hãy in vé sẵn trước.

  28. 회원 가입 hoewon gaip
    đăng ký thành viên

    회원 가입은 무료예요.

    Đăng ký thành viên miễn phí.

  29. 팔로우하다 pallouhada
    theo dõi

    제 계정을 팔로우해 주세요.

    Hãy theo dõi tài khoản của tôi nhé.

  30. 에스엔에스 eseueneseu
    mạng xã hội

    에스엔에스에 시간을 너무 많이 써요.

    Tôi dành quá nhiều thời gian cho mạng xã hội.

  31. 게시물 gesimul
    bài đăng

    그 게시물은 삭제됐어요.

    Bài đăng đó đã bị xóa.

  32. 배경 화면 baegyeong hwamyeon
    hình nền

    배경 화면을 가족 사진으로 바꿨어요.

    Tôi đổi hình nền thành ảnh gia đình.

  33. 연결하다 yeongyeolhada
    kết nối

    스피커를 휴대폰에 연결했어요.

    Tôi kết nối loa với điện thoại.

  34. 끊기다 kkeunkida
    bị ngắt (kết nối)

    통화 중에 전화가 끊겼어요.

    Đang nói chuyện thì cuộc gọi bị ngắt.

  35. 블루투스 beullutuseu
    Bluetooth

    차에서 블루투스로 음악을 틀어요.

    Tôi mở nhạc qua Bluetooth trên xe.

  36. 신제품 sinjepum
    sản phẩm mới

    매장에서 신제품을 써 볼 수 있어요.

    Có thể dùng thử sản phẩm mới ở cửa hàng.

  37. 출시되다 chulsidoeda
    được ra mắt

    새 게임이 어제 출시됐어요.

    Trò chơi mới đã ra mắt hôm qua.

  38. 사용법 sayongbeop
    cách sử dụng

    사용법이 간단해서 금방 배웠어요.

    Cách dùng đơn giản nên tôi học rất nhanh.

  39. 설명서 seolmyeongseo
    sách hướng dẫn

    설명서를 잘 읽고 조립하세요.

    Hãy đọc kỹ hướng dẫn rồi lắp ráp.

  40. 작동하다 jakdonghada
    hoạt động

    기계가 정상적으로 작동하고 있어요.

    Máy đang hoạt động bình thường.

  41. 멈추다 meomchuda
    dừng lại

    화면이 갑자기 멈췄어요.

    Màn hình đột nhiên bị đứng.

  42. 인터넷 뱅킹 inteonet baengking
    ngân hàng trực tuyến

    인터넷 뱅킹을 신청하러 은행에 갔어요.

    Tôi đến ngân hàng đăng ký ngân hàng trực tuyến.

  43. 결제하다 gyeoljehada
    thanh toán

    결제한 금액을 확인해 보세요.

    Hãy kiểm tra số tiền đã thanh toán.

  44. 좋아요 joayo
    lượt thích

    좋아요 수가 갑자기 늘었어요.

    Lượt thích bỗng nhiên tăng lên.

  45. 비행기 모드 bihaenggi modeu
    chế độ máy bay

    비행기 모드를 켜면 전화가 안 와요.

    Bật chế độ máy bay thì sẽ không có cuộc gọi đến.

  46. 재생하다 jaesaenghada
    phát (nhạc, video)

    이 버튼을 누르면 영상이 재생돼요.

    Nhấn nút này là video sẽ phát.

  47. 자막 jamak
    phụ đề

    영어 자막을 켜고 봤어요.

    Tôi bật phụ đề tiếng Anh để xem.

  48. 무제한 mujehan
    không giới hạn

    이 요금제는 데이터가 무제한이에요.

    Gói cước này có dữ liệu không giới hạn.

  49. 와이파이가 자꾸 끊겨서 영화를 볼 수가 없어요. waipaiga jakku kkeunkyeoseo yeonghwareul bol suga eopseoyo
    Wi-Fi cứ bị ngắt nên tôi không xem phim được.
  50. 요즘 식당은 키오스크로 주문하는 곳이 많아요. yojeum sikdangeun kioseukeuro jumunhaneun gosi manayo
    Dạo này nhiều quán ăn gọi món bằng máy tự phục vụ.
  51. 새 휴대폰이 다음 주에 출시된다고 해요. sae hyudaeponi daeum jue chulsidoendago haeyo
    Nghe nói điện thoại mới sẽ ra mắt tuần sau.
  52. 사용법을 모르면 설명서를 읽어 보세요. sayongbeobeul moreumyeon seolmyeongseoreul ilgeo boseyo
    Nếu không biết cách dùng thì hãy đọc sách hướng dẫn.
  53. 회원 가입을 해야 할인을 받을 수 있어요. hoewon gaibeul haeya harineul badeul su isseoyo
    Phải đăng ký thành viên mới được giảm giá.
  54. 한국 드라마는 자막 없이 보려고 연습 중이에요. hanguk deuramaneun jamak eopsi boryeogo yeonseup jungieyo
    Tôi đang luyện để xem phim Hàn không cần phụ đề.
  55. 인터넷 뱅킹으로 월세를 보냈어요. inteonet baengkingeuro wolsereul bonaesseoyo
    Tôi đã chuyển tiền thuê nhà qua ngân hàng trực tuyến.
  56. 요즘은 현금보다 앱으로 결제하는 게 편해요. yojeumeun hyeongeumboda aebeuro gyeoljehaneun ge pyeonhaeyo
    Dạo này thanh toán bằng ứng dụng tiện hơn tiền mặt.
  57. 블루투스가 연결이 안 되는데 어떻게 하죠? beullutuseuga yeongyeori an doeneunde eotteoke hajyo
    Bluetooth không kết nối được, phải làm sao đây?
  58. 와이파이 비밀번호 좀 알려 주시겠어요? waipai bimilbeonho jom allyeo jusigesseoyo
    Cho tôi xin mật khẩu Wi-Fi được không?
    thân mật 와이파이 비밀번호 좀 알려 줘. waipai bimilbeonho jom allyeo jwo
  59. 다운로드가 중간에 멈춰서 다시 받았어요. daunrodeuga junggane meomchwoseo dasi badasseoyo
    Đang tải thì bị dừng giữa chừng nên tôi tải lại.
  60. 휴대폰을 오래 봤더니 눈이 아파요. hyudaeponeul orae bwatdeoni nuni apayo
    Nhìn điện thoại lâu quá nên tôi bị đau mắt.
  61. 마음에 들면 좋아요를 눌러 주세요. maeume deulmyeon joayoreul nulleo juseyo
    Nếu thích thì hãy bấm thích nhé.
  62. 에스엔에스에 음식 사진을 올리는 사람이 많아요. eseueneseue eumsik sajineul ollineun sarami manayo
    Nhiều người đăng ảnh đồ ăn lên mạng xã hội.
  63. 액정이 깨져서 수리비가 많이 나왔어요. aekjeongi kkaejyeoseo suribiga mani nawasseoyo
    Màn hình bị vỡ nên tốn nhiều tiền sửa.
  64. 최신 모델은 너무 비싸서 작년 모델을 샀어요. choesin modereun neomu bissaseo jangnyeon modereul sasseoyo
    Mẫu mới nhất đắt quá nên tôi mua mẫu năm ngoái.
  65. 드론으로 찍은 영상은 정말 멋있어요. deuroneuro jjigeun yeongsangeun jeongmal meosisseoyo
    Video quay bằng flycam thật sự rất đẹp.
  66. 비행기를 타기 전에 휴대폰을 비행기 모드로 바꾸세요. bihaenggireul tagi jeone hyudaeponeul bihaenggi modeuro bakkuseyo
    Trước khi lên máy bay hãy chuyển điện thoại sang chế độ máy bay.
  67. 그 가수를 팔로우하고 있는데 매일 게시물이 올라와요. geu gasureul pallouhago inneunde maeil gesimuri ollawayo
    Tôi theo dõi ca sĩ đó, ngày nào cũng có bài đăng mới.
  68. 노래가 재생이 안 되는데 왜 그럴까요? noraega jaesaengi an doeneunde wae geureolkkayo
    Bài hát không phát được, sao lại thế nhỉ?
  69. 인쇄할 서류가 있으니까 프린터 좀 쓸게요. inswaehal seoryuga isseunikka peurinteo jom sseulgeyo
    Tôi có tài liệu cần in nên dùng máy in một chút nhé.
  70. 신제품이 나오자마자 매진됐어요. sinjepumi naojamaja maejindwaesseoyo
    Sản phẩm mới vừa ra mắt đã bán hết.

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác