🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1

Công nghệ & Internet bằng tiếng Hàn · TOPIK 1

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về công nghệ & internet, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 휴대폰 hyudaepon
    điện thoại di động
    thân mật 핸드폰 haendeupon

    휴대폰을 자주 봐요.

    Tôi hay xem điện thoại.

  2. 컴퓨터 keompyuteo
    máy tính

    컴퓨터로 일해요.

    Tôi làm việc bằng máy tính.

  3. 전화 jeonhwa
    điện thoại

    전화가 왔어요.

    Có điện thoại đến.

  4. 전화하다 jeonhwahada
    gọi điện thoại

    친구에게 전화했어요.

    Tôi đã gọi điện cho bạn.

  5. 사진 sajin
    bức ảnh

    사진이 예뻐요.

    Bức ảnh đẹp quá.

  6. 인터넷 inteonet
    internet

    인터넷에서 봤어요.

    Tôi đã xem trên mạng.

  7. 게임 geim
    trò chơi

    게임이 재미있어요.

    Trò chơi rất thú vị.

  8. 텔레비전 tellebijeon
    tivi
    thân mật 티비 tibi

    텔레비전이 커요.

    Cái tivi to.

  9. 카메라 kamera
    máy ảnh

    카메라가 좋아요.

    Máy ảnh tốt.

  10. 이메일 imeil
    email

    이메일을 읽었어요.

    Tôi đã đọc email.

  11. 번호 beonho
    số

    번호를 써 주세요.

    Xin hãy viết số.

  12. 뉴스 nyuseu
    tin tức

    뉴스를 봤어요.

    Tôi đã xem tin tức.

  13. 켜다 kyeoda
    bật

    텔레비전을 켰어요.

    Tôi đã bật tivi.

  14. 끄다 kkeuda
    tắt

    컴퓨터를 껐어요.

    Tôi đã tắt máy tính.

  15. 휴대폰이 어디에 있어요? hyudaeponi eodie isseoyo
    Điện thoại ở đâu?
  16. 사진 좀 찍어 주세요. sajin jom jjigeo juseyo
    Xin hãy chụp giúp tôi một tấm ảnh.
  17. 인터넷이 안 돼요. inteonesi an dwaeyo
    Mạng không hoạt động.
  18. 컴퓨터를 켜 주세요. keompyuteoreul kyeo juseyo
    Xin hãy bật máy tính.
  19. 전화번호가 뭐예요? jeonhwabeonhoga mwoyeyo
    Số điện thoại của bạn là gì?
    thân mật 전화번호가 뭐야? jeonhwabeonhoga mwoya
  20. 게임을 좋아해요. geimeul joahaeyo
    Tôi thích chơi game.
  21. 텔레비전을 봐요. tellebijeoneul bwayo
    Tôi xem tivi.
  22. 이메일을 보내 주세요. imeireul bonae juseyo
    Xin hãy gửi email cho tôi.
  23. 라디오 radio
    radio

    차에서 라디오를 들어요.

    Tôi nghe radio trên xe.

  24. 이어폰 ieopon
    tai nghe

    지하철에서 이어폰을 써요.

    Tôi đeo tai nghe trên tàu điện ngầm.

  25. 마우스 mauseu
    chuột máy tính

    마우스가 안 움직여요.

    Con chuột không di chuyển được.

  26. 키보드 kibodeu
    bàn phím

    새 키보드를 샀어요.

    Tôi đã mua bàn phím mới.

  27. 버튼 beoteun
    nút bấm

    시작 버튼이 어디에 있어요?

    Nút bắt đầu ở đâu?

  28. 소리 sori
    âm thanh

    소리가 너무 작아요.

    Âm thanh nhỏ quá.

  29. 음악 eumak
    âm nhạc

    매일 음악을 들어요.

    Tôi nghe nhạc mỗi ngày.

  30. 전기 jeongi
    điện

    전기를 아껴야 해요.

    Phải tiết kiệm điện.

  31. 기계 gigye
    máy móc

    이 기계는 어떻게 사용해요?

    Cái máy này dùng thế nào?

  32. 로봇 robot
    robot

    아이가 로봇 장난감을 좋아해요.

    Đứa bé thích đồ chơi robot.

  33. 시계 sigye
    đồng hồ

    이 시계는 5분 빨라요.

    Cái đồng hồ này nhanh năm phút.

  34. 채널 chaeneol
    kênh

    채널 좀 바꿔 주세요.

    Đổi kênh giúp tôi nhé.

  35. 게임기 geimgi
    máy chơi game

    동생이 게임기를 샀어요.

    Em tôi đã mua máy chơi game.

  36. 피시방 pisibang
    quán net

    친구하고 피시방에 갔어요.

    Tôi đã đi quán net với bạn.

  37. 스피커 seupikeo
    loa

    스피커에서 음악이 나와요.

    Nhạc đang phát ra từ loa.

  38. 리모컨 rimokeon
    điều khiển từ xa

    리모컨으로 채널을 바꿔요.

    Tôi đổi kênh bằng điều khiển.

  39. 사용하다 sayonghada
    sử dụng

    이 앱을 매일 사용해요.

    Tôi sử dụng ứng dụng này mỗi ngày.

  40. 보내다 bonaeda
    gửi

    어제 이메일을 보냈어요.

    Hôm qua tôi đã gửi email.

  41. 받다 batda
    nhận

    친구한테서 전화를 받았어요.

    Tôi đã nhận được điện thoại của bạn.

  42. 찍다 jjikda
    chụp (ảnh)

    여기서 사진을 찍어도 돼요?

    Tôi chụp ảnh ở đây được không?

  43. 듣다 deutda
    nghe

    한국 노래를 자주 들어요.

    Tôi hay nghe nhạc Hàn Quốc.

  44. 빠르다 ppareuda
    nhanh

    여기 인터넷이 정말 빨라요.

    Internet ở đây nhanh thật.

  45. 느리다 neurida
    chậm

    컴퓨터가 너무 느려요.

    Máy tính chậm quá.

  46. 고장 나다 gojang nada
    bị hỏng

    텔레비전이 고장 났어요.

    Ti vi bị hỏng rồi.

  47. 지도 jido
    bản đồ

    지도를 보고 길을 찾았어요.

    Tôi xem bản đồ và tìm được đường.

  48. 무료 muryo
    miễn phí

    이 게임은 무료예요.

    Trò chơi này miễn phí.

  49. 소리 좀 줄여 주세요. sori jom juryeo juseyo
    Làm ơn vặn nhỏ âm lượng.
    thân mật 소리 좀 줄여 줘. sori jom juryeo jwo
  50. 라디오를 자주 들어요. radioreul jaju deureoyo
    Tôi thường nghe radio.
  51. 이어폰으로 음악을 들어요. ieoponeuro eumageul deureoyo
    Tôi nghe nhạc bằng tai nghe.
  52. 휴대폰이 고장 났어요. hyudaeponi gojang nasseoyo
    Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
  53. 이 앱은 무료예요. i aebeun muryoyeyo
    Ứng dụng này miễn phí.
  54. 인터넷이 너무 느려요. inteonesi neomu neuryeoyo
    Mạng chậm quá.
  55. 리모컨 좀 주세요. rimokeon jom juseyo
    Đưa giúp tôi cái điều khiển.
  56. 친구가 전화를 안 받아요. chinguga jeonhwareul an badayo
    Bạn tôi không nghe máy.
  57. 친구에게 사진을 보냈어요. chinguege sajineul bonaesseoyo
    Tôi đã gửi ảnh cho bạn.
  58. 주말에 피시방에 가요. jumare pisibange gayo
    Cuối tuần tôi đi quán net.
  59. 컴퓨터로 게임을 해요. keompyuteoro geimeul haeyo
    Tôi chơi game trên máy tính.
  60. 새 휴대폰을 사고 싶어요. sae hyudaeponeul sago sipeoyo
    Tôi muốn mua điện thoại mới.
  61. 텔레비전 소리가 안 나와요. tellebijeon soriga an nawayo
    Ti vi không có tiếng.
  62. 우리 집에 로봇 청소기가 있어요. uri jibe robot cheongsogiga isseoyo
    Nhà tôi có robot hút bụi.
  63. 자기 전에 휴대폰을 꺼요. jagi jeone hyudaeponeul kkeoyo
    Trước khi ngủ tôi tắt điện thoại.
  64. 아침에 인터넷으로 뉴스를 봐요. achime inteoneseuro nyuseureul bwayo
    Buổi sáng tôi xem tin tức trên mạng.
  65. 이 버튼을 누르세요. i beoteuneul nureuseyo
    Hãy nhấn nút này.
  66. 회사에서 컴퓨터를 사용해요. hoesaeseo keompyuteoreul sayonghaeyo
    Tôi dùng máy tính ở công ty.
  67. 지도 앱으로 길을 찾아요. jido aebeuro gireul chajayo
    Tôi tìm đường bằng ứng dụng bản đồ.
  68. 지금 음악을 듣고 있어요. jigeum eumageul deutgo isseoyo
    Bây giờ tôi đang nghe nhạc.
  69. 전기가 나갔어요. jeongiga nagasseoyo
    Mất điện rồi.
  70. 휴대폰으로 시간을 봐요. hyudaeponeuro siganeul bwayo
    Tôi xem giờ bằng điện thoại.

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác