🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Hàn · TOPIK 3

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về quần áo & thời trang, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 어울리다 eoullida
    hợp; phù hợp

    그 모자가 정말 잘 어울려요.

    Cái mũ đó rất hợp với bạn.

  2. 유행 yuhaeng
    mốt; xu hướng

    올해는 이 색이 유행이에요.

    Năm nay màu này đang là mốt.

  3. 스타일 seutail
    phong cách

    저는 편한 스타일을 좋아해요.

    Tôi thích phong cách thoải mái.

  4. 갈아입다 garaipda
    thay đồ

    운동 후에 옷을 갈아입었어요.

    Sau khi tập thể dục, tôi đã thay đồ.

  5. 목도리 mokdori
    khăn quàng cổ

    추워서 목도리를 했어요.

    Trời lạnh nên tôi đã quàng khăn.

  6. 장갑 janggap
    găng tay

    장갑을 끼고 자전거를 타요.

    Tôi đeo găng tay đi xe đạp.

  7. 편하다 pyeonhada
    thoải mái

    이 신발은 정말 편해요.

    Đôi giày này thật sự rất thoải mái.

  8. 불편하다 bulpyeonhada
    khó chịu; bất tiện

    이 치마는 예쁘지만 불편해요.

    Chân váy này đẹp nhưng khó chịu.

  9. 탈의실 taruisil
    phòng thử đồ

    탈의실에서 입어 보세요.

    Mời bạn thử đồ trong phòng thử.

  10. 무늬 munui
    họa tiết

    꽃무늬 치마를 샀어요.

    Tôi đã mua chân váy họa tiết hoa.

  11. 소매 somae
    tay áo

    소매가 너무 길어요.

    Tay áo dài quá.

  12. 단추 danchu
    cúc áo

    단추가 하나 떨어졌어요.

    Bị rơi mất một cúc áo.

  13. 교환하다 gyohwanhada
    đổi (hàng)

    사이즈를 교환하고 싶어요.

    Tôi muốn đổi cỡ khác.

  14. 환불 hwanbul
    hoàn tiền

    환불은 일주일 안에 가능해요.

    Có thể hoàn tiền trong vòng một tuần.

  15. 이 옷 입어 봐도 돼요? i ot ibeo bwado dwaeyo
    Tôi mặc thử bộ này được không?
  16. 탈의실이 어디에 있어요? taruisiri eodie isseoyo
    Phòng thử đồ ở đâu vậy?
  17. 이 색이 저한테 잘 어울려요? i saegi jeohante jal eoullyeoyo
    Màu này có hợp với tôi không?
  18. 요즘 이런 스타일이 유행이에요. yojeum ireon seutairi yuhaengieyo
    Dạo này phong cách như thế này đang là mốt.
  19. 집에 가서 편한 옷으로 갈아입었어요. jibe gaseo pyeonhan oseuro garaibeosseoyo
    Về nhà, tôi đã thay sang đồ thoải mái.
  20. 사이즈가 안 맞으면 교환할 수 있어요? saijeuga an majeumyeon gyohwanhal su isseoyo
    Nếu không vừa cỡ thì có thể đổi được không?
  21. 이 신발은 예쁜데 좀 불편해요. i sinbareun yeppeunde jom bulpyeonhaeyo
    Đôi giày này đẹp nhưng hơi khó chịu.
  22. 영수증이 없으면 환불이 안 돼요. yeongsujeungi eopseumyeon hwanburi an dwaeyo
    Không có hóa đơn thì không thể hoàn tiền.
  23. 옷장 otjang
    tủ quần áo

    옷장 안에 옷이 가득해요.

    Trong tủ đầy quần áo.

  24. 옷걸이 otgeori
    móc treo quần áo

    옷걸이가 몇 개 더 필요해요.

    Tôi cần thêm vài cái móc treo.

  25. 걸다 geolda
    treo

    가방을 의자에 걸었어요.

    Tôi treo túi lên ghế.

  26. 개다 gaeda
    gấp (quần áo)

    아침에 이불을 개요.

    Buổi sáng tôi gấp chăn.

  27. 다리다 darida
    là (ủi) quần áo

    셔츠를 다려서 입었어요.

    Tôi ủi áo sơ mi rồi mặc.

  28. 세탁소 setakso
    tiệm giặt là

    세탁소가 집 근처에 있어서 편해요.

    Tiệm giặt là ở gần nhà nên rất tiện.

  29. 얼룩 eolluk
    vết bẩn

    셔츠에 커피 얼룩이 생겼어요.

    Áo sơ mi bị dính vết cà phê.

  30. 찢어지다 jjijeojida
    bị rách

    소매가 찢어졌어요.

    Tay áo bị rách rồi.

  31. 늘어나다 neureonada
    giãn ra

    이 바지는 잘 늘어나서 편해요.

    Cái quần này co giãn tốt nên rất thoải mái.

  32. 줄어들다 jureodeulda
    bị co lại

    세탁 후에 옷이 줄어들 수 있어요.

    Quần áo có thể bị co lại sau khi giặt.

  33. 줄이다 jurida
    sửa ngắn lại; bóp nhỏ lại

    소매 길이를 좀 줄였어요.

    Tôi đã sửa tay áo ngắn lại một chút.

  34. 할인 harin
    giảm giá; chiết khấu

    회원은 할인을 받을 수 있어요.

    Hội viên có thể được giảm giá.

  35. 매장 maejang
    cửa hàng

    매장은 몇 시에 문을 닫아요?

    Cửa hàng mấy giờ đóng cửa?

  36. 반품 banpum
    trả lại hàng

    인터넷으로 반품 신청을 했어요.

    Tôi đã yêu cầu trả hàng qua mạng.

  37. 영수증 yeongsujeung
    hóa đơn

    영수증은 버리지 말고 보관하세요.

    Đừng vứt hóa đơn, hãy giữ lại.

  38. 품절 pumjeol
    hết hàng

    그 색은 지금 품절이에요.

    Màu đó hiện đang hết hàng.

  39. 부드럽다 budeureopda
    mềm mại

    이 목도리는 정말 부드러워요.

    Chiếc khăn quàng này thật sự rất mềm.

  40. 화장하다 hwajanghada
    trang điểm

    언니는 화장하는 데 시간이 오래 걸려요.

    Chị tôi trang điểm mất rất nhiều thời gian.

  41. 헤어스타일 heeoseutail
    kiểu tóc

    헤어스타일을 바꾸고 싶어요.

    Tôi muốn đổi kiểu tóc.

  42. 미용실 miyongsil
    tiệm làm tóc

    미용실에서 머리를 잘랐어요.

    Tôi đã cắt tóc ở tiệm làm tóc.

  43. 잡지 japji
    tạp chí

    패션 잡지를 자주 봐요.

    Tôi thường đọc tạp chí thời trang.

  44. 모델 model
    người mẫu

    그 모델은 키가 아주 커요.

    Người mẫu đó rất cao.

  45. 맞다 matda
    vừa (kích cỡ)

    이 사이즈가 저한테 맞아요.

    Cỡ này vừa với tôi.

  46. kkeun
    dây (giày, túi)

    가방 끈이 너무 길어요.

    Dây túi xách dài quá.

  47. 장식 jangsik
    trang trí; họa tiết trang trí

    모자에 작은 장식이 달려 있어요.

    Trên mũ có gắn một món trang trí nhỏ.

  48. 낡다 nakda
    cũ kỹ; sờn cũ

    이 가방은 낡았지만 아직 쓸 수 있어요.

    Cái túi này cũ rồi nhưng vẫn dùng được.

  49. 옷장에 겨울 옷이 너무 많아서 자리가 없어요. otjange gyeoul osi neomu manaseo jariga eopseoyo
    Trong tủ có quá nhiều đồ mùa đông nên không còn chỗ.
  50. 이 얼룩은 집에서 못 지우니까 세탁소에 맡기세요. i eollugeun jibeseo mot jiunikka setaksoe matgiseyo
    Vết bẩn này ở nhà không tẩy được, hãy mang ra tiệm giặt là.
  51. 청바지가 찢어져서 새로 사야 해요. cheongbajiga jjijeojyeoseo saero saya haeyo
    Quần jean bị rách nên tôi phải mua cái mới.
  52. 스웨터를 빨았더니 줄어들었어요. seuwetereul pparatdeoni jureodeureosseoyo
    Tôi giặt áo len xong thì nó bị co lại.
  53. 이 티셔츠는 오래 입었더니 목이 늘어났어요. i tisyeocheuneun orae ibeotdeoni mogi neureonasseoyo
    Cái áo thun này mặc lâu nên cổ áo bị giãn.
  54. 살이 빠져서 바지 허리를 줄여야 해요. sari ppajyeoseo baji heorireul juryeoya haeyo
    Tôi giảm cân nên phải bóp nhỏ phần eo quần.
  55. 지금 매장에서 할인 행사를 하고 있어요. jigeum maejangeseo harin haengsareul hago isseoyo
    Bây giờ cửa hàng đang có chương trình giảm giá.
  56. 이 모자는 인터넷에서 품절이라서 매장에 직접 왔어요. i mojaneun inteoneseseo pumjeoriraseo maejange jikjeop wasseoyo
    Cái mũ này trên mạng hết hàng nên tôi đến thẳng cửa hàng.
  57. 영수증은 봉투에 넣어 드릴까요? yeongsujeungeun bongtue neoeo deurilkkayo
    Tôi bỏ hóa đơn vào túi cho quý khách nhé?
  58. 반품은 일주일 안에 하셔야 해요. banpumeun iljuil ane hasyeoya haeyo
    Việc trả hàng phải thực hiện trong vòng một tuần.
  59. 이 스웨터는 부드러워서 입으면 기분이 좋아요. i seuweteoneun budeureowoseo ibeumyeon gibuni joayo
    Cái áo len này mềm nên mặc vào rất dễ chịu.
  60. 내일 면접이 있어서 미용실에 가야 해요. naeil myeonjeobi isseoseo miyongsire gaya haeyo
    Ngày mai tôi có phỏng vấn nên phải đi tiệm làm tóc.
  61. 오늘은 시간이 없어서 화장을 못 했어요. oneureun sigani eopseoseo hwajangeul mot haesseoyo
    Hôm nay không có thời gian nên tôi không trang điểm được.
  62. 잡지에서 본 옷을 사고 싶은데 어디서 파는지 모르겠어요. japjieseo bon oseul sago sipeunde eodiseo paneunji moreugesseoyo
    Tôi muốn mua bộ đồ thấy trên tạp chí nhưng không biết bán ở đâu.
  63. 이 옷은 모델이 입어서 예뻐 보이는 거예요. i oseun moderi ibeoseo yeppeo boineun geoyeyo
    Bộ đồ này trông đẹp là vì người mẫu mặc thôi.
  64. 신발 끈이 자꾸 풀려서 불편해요. sinbal kkeuni jakku pullyeoseo bulpyeonhaeyo
    Dây giày cứ bị tuột nên rất bất tiện.
  65. 이 구두는 발에 딱 맞아서 편해요. i guduneun bare ttak majaseo pyeonhaeyo
    Đôi giày này vừa khít chân nên rất thoải mái.
    thân mật 이 구두 발에 딱 맞아서 편해 i gudu bare ttak majaseo pyeonhae
  66. 빨래가 마르면 개서 서랍에 넣어 주세요. ppallaega mareumyeon gaeseo seorabe neoeo juseyo
    Khi đồ khô, hãy gấp lại và cất vào ngăn kéo.
  67. 이 소재는 다리지 않아도 돼서 편하거든요. i sojaeneun dariji anado dwaeseo pyeonhageodeunyo
    Chất liệu này không cần ủi nên rất tiện.
  68. 코트는 옷걸이에 걸어 두세요. koteuneun otgeorie georeo duseyo
    Hãy treo áo khoác lên móc.
  69. 낡은 신발을 버리고 새 신발을 샀어요. nalgeun sinbareul beorigo sae sinbareul sasseoyo
    Tôi bỏ đôi giày cũ và mua giày mới.
  70. 저는 장식이 없는 심플한 디자인을 좋아하거든요. jeoneun jangsigi eomneun simpeulhan dijaineul joahageodeunyo
    Tôi thích thiết kế đơn giản không có họa tiết trang trí.

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác