🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về màu sắc & hình dạng, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 색상 saeksang
    màu sắc

    이 제품은 다양한 색상이 있습니다.

    Sản phẩm này có nhiều màu sắc đa dạng.

  2. 형태 hyeongtae
    hình thái, hình dạng

    구름의 형태가 계속 변해요.

    Hình dạng của mây liên tục thay đổi.

  3. 원형 wonhyeong
    hình tròn

    광장은 원형으로 만들어졌어요.

    Quảng trường được xây theo hình tròn.

  4. 사각형 sagakhyeong
    hình tứ giác

    운동장은 사각형 모양이에요.

    Sân vận động có hình tứ giác.

  5. 삼각형 samgakhyeong
    hình tam giác

    지붕이 삼각형 모양이에요.

    Mái nhà có hình tam giác.

  6. 직선 jikseon
    đường thẳng

    두 점을 직선으로 연결하세요.

    Hãy nối hai điểm bằng một đường thẳng.

  7. 곡선 gokseon
    đường cong

    이 도로는 곡선이 많아서 운전이 어려워요.

    Con đường này nhiều khúc cua nên lái xe rất khó.

  8. 대칭 daeching
    sự đối xứng

    나비의 날개는 좌우 대칭이에요.

    Cánh bướm đối xứng hai bên.

  9. 입체 ipche
    khối lập thể, 3D

    이 지도는 입체로 제작되었어요.

    Tấm bản đồ này được làm dạng 3D.

  10. 선명하다 seonmyeonghada
    rõ nét, tươi sáng

    화면이 크고 선명해요.

    Màn hình vừa to vừa rõ nét.

  11. 화려하다 hwaryeohada
    lộng lẫy, sặc sỡ

    도시의 밤거리는 화려한 불빛으로 가득해요.

    Đường phố về đêm rực rỡ ánh đèn lộng lẫy.

  12. 수수하다 susuhada
    giản dị, mộc mạc

    수수한 디자인이 오래 봐도 질리지 않아요.

    Thiết kế giản dị nhìn lâu cũng không chán.

  13. 새하얗다 saehayata
    trắng tinh

    설탕처럼 새하얀 모래가 인상적이었어요.

    Bãi cát trắng tinh như đường đã để lại ấn tượng sâu sắc.

  14. 새까맣다 saekkamata
    đen kịt

    밤하늘이 새까매서 별이 더 잘 보여요.

    Bầu trời đêm đen kịt nên nhìn sao rõ hơn.

  15. 이 사진은 색상이 아주 선명하게 나왔어요. i sajineun saeksangi aju seonmyeonghage nawasseoyo
    Bức ảnh này lên màu rất rõ nét.
  16. 무대 의상이 화려해서 눈길을 끌었어요. mudae uisangi hwaryeohaeseo nungireul kkeureosseoyo
    Trang phục sân khấu lộng lẫy nên rất thu hút ánh nhìn.
  17. 그분은 늘 수수한 옷차림을 좋아하세요. geubuneun neul susuhan otcharimeul joahaseyo
    Vị ấy luôn thích cách ăn mặc giản dị.
  18. 건물이 좌우 대칭으로 설계되었습니다. geonmuri jwau daechingeuro seolgyedoeeotseumnida
    Tòa nhà được thiết kế đối xứng hai bên.
  19. 겨울이 되자 온 세상이 하얗게 변했어요. gyeouri doeja on sesangi hayake byeonhaesseoyo
    Đông đến, cả thế giới hóa trắng xóa.
  20. 밤이 되자 창밖이 까맣게 어두워졌어요. bami doeja changbakki kkamake eoduwojyeosseoyo
    Đêm xuống, ngoài cửa sổ tối đen như mực.
  21. 회의실 테이블은 원형이라서 서로 얼굴을 볼 수 있어요. hoeuisil teibeureun wonhyeongiraseo seoro eolgureul bol su isseoyo
    Bàn phòng họp hình tròn nên mọi người có thể nhìn thấy mặt nhau.
  22. 이 로고는 단순한 사각형 형태로 디자인되었습니다. i rogoneun dansunhan sagakhyeong hyeongtaero dijaindoeeotseumnida
    Logo này được thiết kế theo hình tứ giác đơn giản.
  23. 금색 geumsaek
    màu vàng kim

    금색 시계가 정말 고급스러워 보여요.

    Chiếc đồng hồ màu vàng kim trông thật sang trọng.

  24. 은색 eunsaek
    màu bạc

    저는 은색 노트북을 쓰고 있어요.

    Tôi đang dùng chiếc laptop màu bạc.

  25. 남색 namsaek
    màu xanh navy

    교복 치마가 남색이에요.

    Váy đồng phục học sinh màu xanh navy.

  26. 연두색 yeondusaek
    màu xanh nõn chuối

    연두색 가방이 산뜻해 보여요.

    Chiếc túi màu xanh nõn chuối trông thật tươi mát.

  27. 정사각형 jeongsagakhyeong
    hình vuông

    이 손수건은 정사각형 모양이에요.

    Chiếc khăn tay này có hình vuông.

  28. 타원형 tawonhyeong
    hình bầu dục

    경기장은 타원형으로 생겼어요.

    Sân vận động có hình bầu dục.

  29. 평면 pyeongmyeon
    mặt phẳng

    이 그림은 평면인데도 입체처럼 보여요.

    Bức tranh này phẳng mà trông cứ như hình khối 3D.

  30. 표면 pyomyeon
    bề mặt

    달의 표면은 울퉁불퉁해요.

    Bề mặt của mặt trăng gồ ghề.

  31. 모서리 moseori
    góc, cạnh

    책상 모서리에 무릎을 부딪혔어요.

    Tôi bị đập đầu gối vào góc bàn.

  32. 테두리 teduri
    viền

    사진에 검은색 테두리를 넣었어요.

    Tôi đã thêm viền đen cho bức ảnh.

  33. 바탕 batang
    nền

    발표 자료는 밝은 바탕이 보기 좋아요.

    Tài liệu thuyết trình dùng nền sáng thì dễ nhìn hơn.

  34. 각도 gakdo
    góc độ

    의자 등받이 각도를 조절할 수 있어요.

    Có thể điều chỉnh góc ngả của lưng ghế.

  35. 수직 sujik
    thẳng đứng, vuông góc

    폭포가 수직으로 떨어져요.

    Thác nước đổ thẳng đứng xuống.

  36. 수평 supyeong
    nằm ngang, thăng bằng

    선반이 수평인지 먼저 확인하세요.

    Trước tiên hãy kiểm tra xem kệ có nằm ngang không.

  37. 둘레 dulle
    chu vi, vòng quanh

    허리 둘레를 재 봤어요.

    Tôi đã thử đo vòng eo.

  38. 비율 biyul
    tỷ lệ

    물과 커피를 일대일 비율로 섞으세요.

    Hãy pha nước và cà phê theo tỷ lệ một một.

  39. 얼룩 eolluk
    vết bẩn, vết ố

    흰 셔츠에 커피 얼룩이 생겼어요.

    Áo sơ mi trắng của tôi bị dính vết cà phê.

  40. 체크무늬 chekeumunui
    họa tiết kẻ caro

    체크무늬 담요를 하나 샀어요.

    Tôi đã mua một chiếc chăn kẻ caro.

  41. 꽃무늬 kkonmunui
    họa tiết hoa

    꽃무늬 접시에 케이크를 담았어요.

    Tôi bày bánh lên chiếc đĩa họa tiết hoa.

  42. 투명하다 tumyeonghada
    trong suốt

    물이 투명해서 바닥까지 보여요.

    Nước trong suốt nhìn thấy tận đáy.

  43. 흐릿하다 heuritada
    mờ, không rõ

    안개 때문에 멀리 있는 산이 흐릿해요.

    Vì sương mù nên dãy núi phía xa trông mờ mờ.

  44. 반짝이다 banjjagida
    lấp lánh

    크리스마스트리에 불빛이 반짝여요.

    Đèn trên cây thông Noel lấp lánh.

  45. 눈부시다 nunbusida
    chói mắt, rực rỡ

    햇빛이 눈부셔서 커튼을 쳤어요.

    Nắng chói quá nên tôi đã kéo rèm lại.

  46. 칙칙하다 chikchikada
    xỉn màu, u tối

    방 분위기가 칙칙해서 조명을 바꿨어요.

    Không khí căn phòng u tối nên tôi đã đổi đèn.

  47. 화사하다 hwasahada
    tươi tắn, rạng rỡ

    봄이라 화사한 색으로 손톱을 칠했어요.

    Vì là mùa xuân nên tôi sơn móng tay màu tươi tắn.

  48. 창백하다 changbaekada
    nhợt nhạt, tái

    놀라서 얼굴이 창백해졌어요.

    Vì hoảng sợ mà mặt trở nên nhợt nhạt.

  49. 이 신발은 금색이라서 너무 눈에 띄지 않을까요? i sinbareun geumsaegiraseo neomu nune ttuiji aneulkkayo
    Đôi giày này màu vàng kim, liệu có quá nổi bật không?
  50. 남색 정장에 어떤 넥타이가 어울릴까요? namsaek jeongjange eotteon nektaiga eoullilkkayo
    Cà vạt nào sẽ hợp với bộ vest xanh navy nhỉ?
  51. 봄이 되면 나뭇잎이 연두색으로 물들어요. bomi doemyeon namunnipi yeondusaegeuro muldeureoyo
    Xuân đến, lá cây nhuộm màu xanh nõn chuối.
  52. 소파에 얼룩이 지워지지 않아서 커버를 씌웠어요. sopae eollugi jiwojiji anaseo keobeoreul ssuiwosseoyo
    Vết bẩn trên ghế sofa không tẩy được nên tôi đã bọc phủ lên.
  53. 상자 모서리가 찌그러져서 교환을 요청했어요. sangja moseoriga jjigeureojyeoseo gyohwaneul yocheonghaesseoyo
    Góc hộp bị móp nên tôi đã yêu cầu đổi hàng.
  54. 포장지는 무슨 색으로 해 드릴까요? pojangjineun museun saegeuro hae deurilkkayo
    Quý khách muốn giấy gói màu gì ạ?
  55. 사진이 흐릿하게 나와서 다시 찍어야겠어요. sajini heuritage nawaseo dasi jjigeoyagesseoyo
    Ảnh bị mờ nên chắc tôi phải chụp lại.
    thân mật 사진이 흐릿하게 나와서 다시 찍어야겠어. sajini heuritage nawaseo dasi jjigeoyagesseo
  56. 호수 둘레를 따라 산책로가 나 있어요. hosu dullereul ttara sanchaengnoga na isseoyo
    Có một con đường đi dạo chạy quanh hồ.
  57. 강물이 햇살에 반짝여서 사진을 찍었어요. gangmuri haetsare banjjagyeoseo sajineul jjigeosseoyo
    Mặt sông lấp lánh dưới nắng nên tôi đã chụp ảnh.
  58. 설경이 눈부시게 아름다워서 한참을 서 있었어요. seolgyeongi nunbusige areumdawoseo hanchameul seo isseosseoyo
    Cảnh tuyết đẹp rực rỡ nên tôi đã đứng ngắm hồi lâu.
  59. 이 색은 너무 칙칙해서 얼굴이 어두워 보여요. i saegeun neomu chikchikaeseo eolguri eoduwo boyeoyo
    Màu này xỉn quá nên làm gương mặt trông tối đi.
  60. 결혼식장이 화사한 꽃으로 꾸며져 있었어요. gyeolhonsikjangi hwasahan kkocheuro kkumyeojyeo isseosseoyo
    Hội trường tiệc cưới được trang trí bằng những bông hoa rực rỡ.
  61. 얼굴이 창백한데 어디 아픈 거 아니에요? eolguri changbaekande eodi apeun geo anieyo
    Mặt bạn nhợt nhạt thế, có phải bị ốm ở đâu không?
    thân mật 얼굴이 창백한데 어디 아픈 거 아니야? eolguri changbaekande eodi apeun geo aniya
  62. 포장은 투명 비닐 말고 종이봉투에 해 주세요. pojangeun tumyeong binil malgo jongibongtue hae juseyo
    Xin đừng gói bằng túi ni lông trong suốt mà cho vào túi giấy giúp tôi.
  63. 체크무늬 셔츠는 어떤 바지에도 무난하게 어울려요. chekeumunui syeocheuneun eotteon bajiedo munanhage eoullyeoyo
    Áo sơ mi kẻ caro dễ phối với mọi loại quần.
  64. 할머니는 꽃무늬 원피스를 즐겨 입으세요. halmeonineun kkonmunui wonpiseureul jeulgyeo ibeuseyo
    Bà tôi rất thích mặc váy họa tiết hoa.
  65. 화면 비율이 안 맞아서 영상이 잘려 보여요. hwamyeon biyuri an majaseo yeongsangi jallyeo boyeoyo
    Tỷ lệ màn hình không khớp nên video bị cắt mất một phần.
  66. 기둥이 수직으로 서 있어야 건물이 안전해요. gidungi sujigeuro seo isseoya geonmuri anjeonhaeyo
    Cột phải dựng thẳng đứng thì tòa nhà mới an toàn.
  67. 이 안내판은 흰색 바탕에 검은 글씨라서 읽기 쉬워요. i annaepaneun huinsaek batange geomeun geulssiraseo ilgi swiwoyo
    Tấm biển này chữ đen trên nền trắng nên rất dễ đọc.
  68. 카메라 각도를 조금만 바꿔도 분위기가 달라져요. kamera gakdoreul jogeumman bakkwodo bunwigiga dallajyeoyo
    Chỉ cần đổi góc máy một chút là bầu không khí đã khác.
  69. 저는 각진 거울보다 타원형 거울이 더 마음에 들어요. jeoneun gakjin geoulboda tawonhyeong geouri deo maeume deureoyo
    So với gương góc cạnh, tôi thích gương hình bầu dục hơn.
  70. 은색 자동차는 흠집이 잘 안 보인다고 해요. eunsaek jadongchaneun heumjibi jal an boindago haeyo
    Nghe nói xe màu bạc thì vết xước khó thấy.

Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Màu sắc & Hình dạng ở các cấp độ khác