🇷🇺 tiếng Nga · A1
Quần áo & Thời trang bằng tiếng Nga · A1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về quần áo & thời trang, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
одежда оде́жда · adézhdaquần áo
Моя одежда в шкафу.
Quần áo của tôi ở trong tủ.
-
рубашка руба́шка · rubáshkaáo sơ mi
Папа надел белую рубашку.
Bố đã mặc áo sơ mi trắng.
-
футболка футбо́лка · futbólkaáo phông
Он купил синюю футболку.
Anh ấy đã mua một chiếc áo phông xanh.
-
блузка блу́зка · blúskaáo blouse
На ней белая блузка.
Cô ấy đang mặc áo blouse trắng.
-
платье пла́тье · plát'yeváy liền
Она была в красном платье.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy đỏ.
-
юбка ю́бка · yúpkachân váy
Она носит длинную юбку.
Cô ấy mặc chân váy dài.
-
брюки брю́ки · bryúkiquần dài
Он надел чёрные брюки.
Anh ấy đã mặc quần dài màu đen.
-
джинсы джи́нсы · dzhýnsyquần jean
Я часто ношу джинсы.
Tôi thường mặc quần jean.
-
шорты шо́рты · shórtyquần đùi
Летом дети носят шорты.
Mùa hè trẻ con mặc quần đùi.
-
свитер сви́тер · svíteráo len
Свитер стоит две тысячи рублей.
Chiếc áo len giá hai nghìn rúp.
-
куртка ку́ртка · kúrtkaáo khoác
Моя куртка висит на стуле.
Áo khoác của tôi đang treo trên ghế.
-
пальто пальто́ · pal'tóáo măng tô
Она надела пальто и вышла.
Cô ấy mặc áo măng tô rồi đi ra ngoài.
-
костюм костю́м · kastyúmbộ vest
На работе он всегда в костюме.
Ở chỗ làm anh ấy luôn mặc vest.
-
шапка ша́пка · shápkamũ len
У меня новая шапка.
Tôi có một chiếc mũ len mới.
-
кепка ке́пка · képkamũ lưỡi trai
Брат носит кепку каждый день.
Anh trai tôi đội mũ lưỡi trai mỗi ngày.
-
шарф шарф · sharfkhăn quàng cổ
Мама подарила мне шарф.
Mẹ đã tặng tôi một chiếc khăn quàng cổ.
-
перчатки перча́тки · pirchátkigăng tay
Эти перчатки очень тёплые.
Đôi găng tay này rất ấm.
-
носки носки́ · naskítất
Я купил три пары носков.
Tôi đã mua ba đôi tất.
-
обувь о́бувь · óbuf'giày dép
Здесь снимают обувь.
Ở đây mọi người cởi giày.
-
туфли ту́фли · túfligiày da
Мне нравятся эти чёрные туфли.
Tôi thích đôi giày da đen này.
-
кроссовки кроссо́вки · krassófkigiày thể thao
Я бегаю в кроссовках.
Tôi chạy bộ bằng giày thể thao.
-
сапоги сапоги́ · sapagígiày bốt
Зимой нужны тёплые сапоги.
Mùa đông cần giày bốt ấm.
-
тапочки та́почки · tápachkidép đi trong nhà
Вот тапочки для гостей.
Đây là dép dành cho khách.
-
сумка су́мка · súmkatúi xách
У неё новая сумка.
Cô ấy có một chiếc túi xách mới.
-
рюкзак рюкза́к · ryugzákba lô
Я беру рюкзак в школу.
Tôi mang ba lô đến trường.
-
очки очки́ · achkíkính mắt
Он читает в очках.
Anh ấy đeo kính để đọc.
-
часы часы́ · chisýđồng hồ
Эти часы очень дорогие.
Chiếc đồng hồ này rất đắt.
-
ремень реме́нь · rimén'thắt lưng
Мне нужен чёрный ремень.
Tôi cần một chiếc thắt lưng đen.
-
карман карма́н · karmántúi áo
Телефон в кармане куртки.
Điện thoại ở trong túi áo khoác.
-
пуговица пу́говица · púgavitsacúc áo
На рубашке нет пуговицы.
Áo sơ mi bị thiếu một chiếc cúc.
-
размер разме́р · razmércỡ
Это не мой размер.
Đây không phải cỡ của tôi.
-
мода мо́да · módathời trang
Это сейчас в моде.
Cái đó bây giờ đang là mốt.
-
модный мо́дный · módnyyhợp mốt
Она носит модную одежду.
Cô ấy mặc quần áo hợp mốt.
-
удобный удо́бный · udóbnyythoải mái
Мне нужна удобная обувь.
Tôi cần giày thoải mái.
-
тёплый тёплый · tyóplyyấm
У меня есть тёплый свитер.
Tôi có một chiếc áo len ấm.
-
новый но́вый · nóvyymới
Это моё новое платье.
Đây là chiếc váy mới của tôi.
-
носить носи́ть · nasít'mặc, đeo (thường xuyên)
Что ты обычно носишь на работу?
Bạn thường mặc gì đi làm?
-
надеть наде́ть · nadét'mặc vào, đeo vào
Что мне надеть на праздник?
Tôi nên mặc gì đi dự tiệc?
-
снять снять · snyat'cởi ra, tháo ra
Можно снять пальто?
Tôi cởi áo măng tô được không?
-
одеваться одева́ться · adivátsamặc quần áo
Дети одеваются сами.
Bọn trẻ tự mặc quần áo.
-
Что ты сегодня наденешь? Что ты сего́дня наде́нешь? · Shto ty sivódnya nadénish?Hôm nay bạn sẽ mặc gì?
-
Мне нравится твоя куртка. Мне нра́вится твоя́ ку́ртка. · Mne nrávitsa tvayá kúrtka.Mình thích áo khoác của bạn.
-
Эта юбка очень красивая. Э́та ю́бка о́чень краси́вая. · Éta yúpka óchin' krasívaya.Chiếc chân váy này rất đẹp.
-
Можно примерить это платье? Мо́жно приме́рить э́то пла́тье? · Mózhna primérit' éta plát'ye?Tôi mặc thử chiếc váy này được không?
-
Извините, где примерочная? Извини́те, где приме́рочная? · Izviníte, gde primérachnaya?Xin lỗi, phòng thử đồ ở đâu ạ?
-
У вас есть размер побольше? У вас есть разме́р побо́льше? · U vas yest' razmér paból'sha?Anh/chị có cỡ lớn hơn không?
-
Какой у тебя размер? Како́й у тебя́ разме́р? · Kakóy u tibyá razmér?Bạn mặc cỡ bao nhiêu?lịch sự Какой у вас размер? Како́й у вас разме́р? · Kakóy u vas razmér?
-
Эти джинсы мне не подходят. Э́ти джи́нсы мне не подхо́дят. · Éti dzhýnsy mne ne patkhódyat.Chiếc quần jean này không vừa với tôi.
-
Мне нужны новые кроссовки. Мне нужны́ но́вые кроссо́вки. · Mne nuzhný nóvyye krassófki.Tôi cần một đôi giày thể thao mới.
-
Сколько стоит этот свитер? Ско́лько сто́ит э́тот сви́тер? · Skól'ka stóit état svíter?Chiếc áo len này giá bao nhiêu?
-
Я ношу очки. Я ношу́ очки́. · Ya nashú achkí.Tôi đeo kính.
-
Зимой я ношу шапку и шарф. Зимо́й я ношу́ ша́пку и шарф. · Zimóy ya nashú shápku i sharf.Mùa đông tôi đội mũ len và quàng khăn.
-
Надень тёплую куртку, на улице холодно. Наде́нь тёплую ку́ртку, на у́лице хо́лодно. · Nadén' tyópluyu kúrtku, na úlitse khóladna.Mặc áo khoác ấm vào, bên ngoài lạnh lắm.
-
Дома мы носим тапочки. До́ма мы но́сим та́почки. · Dóma my nósim tápachki.Ở nhà chúng tôi đi dép trong nhà.
-
Вчера я купил новое пальто. Вчера́ я купи́л но́вое пальто́. · Fchirá ya kupíl nóvaye pal'tó.Hôm qua tôi đã mua một chiếc áo măng tô mới.
-
Завтра я надену новую рубашку. За́втра я наде́ну но́вую руба́шку. · Záftra ya nadénu nóvuyu rubáshku.Ngày mai tôi sẽ mặc áo sơ mi mới.
-
Мне нравится этот цвет. Мне нра́вится э́тот цвет. · Mne nrávitsa état tsvet.Tôi thích màu này.
-
Утром я одеваюсь очень быстро. У́тром я одева́юсь о́чень бы́стро. · Útram ya adiváyus' óchin' býstra.Buổi sáng tôi mặc quần áo rất nhanh.
-
Где моя сумка? Где моя́ су́мка? · Gde mayá súmka?Túi xách của tôi đâu rồi?
-
У меня в кармане ключи. У меня́ в карма́не ключи́. · U minyá f karmáne klyuchí.Tôi có chìa khóa trong túi.
-
У меня нет тёплой куртки. У меня́ нет тёплой ку́ртки. · U minyá nyet tyóplay kúrtki.Tôi không có áo khoác ấm.
-
Она купила красивое платье. Она́ купи́ла краси́вое пла́тье. · Aná kupíla krasívaye plát'ye.Cô ấy đã mua một chiếc váy đẹp.
-
Эти туфли очень удобные. Э́ти ту́фли о́чень удо́бные. · Éti túfli óchin' udóbnyye.Đôi giày da này rất thoải mái.
-
Летом я ношу шорты и футболку. Ле́том я ношу́ шо́рты и футбо́лку. · Létam ya nashú shórty i futbólku.Mùa hè tôi mặc quần đùi và áo phông.
-
У тебя новые часы? У тебя́ но́вые часы́? · U tibyá nóvyye chisý?Đồng hồ của bạn mới à?
-
Я забыл перчатки дома. Я забы́л перча́тки до́ма. · Ya zabýl pirchátki dóma.Tôi quên găng tay ở nhà rồi.
-
Носки лежат в шкафу. Носки́ лежа́т в шкафу́. · Naskí lizhát f shkafú.Tất ở trong tủ.
-
Эта блузка слишком дорогая. Э́та блу́зка сли́шком дорога́я. · Éta blúska slíshkam daragáya.Chiếc áo blouse này đắt quá.
-
Сними куртку, здесь жарко. Сними́ ку́ртку, здесь жа́рко. · Snimí kúrtku, zdes' zhárka.Cởi áo khoác ra đi, ở đây nóng lắm.lịch sự Снимите куртку, здесь жарко. Сними́те ку́ртку, здесь жа́рко. · Snimíte kúrtku, zdes' zhárka.
-
Тебе очень идёт это платье. Тебе́ о́чень идёт э́то пла́тье. · Tibé óchin' idyót éta plát'ye.Chiếc váy này rất hợp với bạn.lịch sự Вам очень идёт это платье. Вам о́чень идёт э́то пла́тье. · Vam óchin' idyót éta plát'ye.
Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.