🇷🇺 tiếng Nga · A1
Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Nga · A1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về màu sắc & hình dạng, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
цвет цвет · tsvetmàu sắc
Какой цвет тебе нравится?
Bạn thích màu nào?
-
красный кра́сный · krásnyymàu đỏ
Мне нравится это красное платье.
Tôi thích chiếc váy đỏ này.
-
синий си́ний · síniymàu xanh dương
У меня синий рюкзак.
Tôi có một chiếc ba lô màu xanh dương.
-
голубой голубо́й · galubóymàu xanh da trời
У моего брата голубые глаза.
Anh trai tôi có đôi mắt xanh.
-
зелёный зелёный · zilyónyymàu xanh lá
Я люблю зелёный чай.
Tôi thích trà xanh.
-
жёлтый жёлтый · zhóltyymàu vàng
Осенью листья жёлтые.
Vào mùa thu, lá cây có màu vàng.
-
белый бе́лый · bélyymàu trắng
Зимой всё белое.
Vào mùa đông, mọi thứ đều trắng.
-
чёрный чёрный · chórnyymàu đen
У него чёрная машина.
Anh ấy có một chiếc xe màu đen.
-
серый се́рый · séryymàu xám
У меня серая куртка.
Tôi có một chiếc áo khoác màu xám.
-
коричневый кори́чневый · karíchnivyymàu nâu
Мой стол коричневый.
Bàn của tôi màu nâu.
-
розовый ро́зовый · rózavyymàu hồng
У неё розовый телефон.
Cô ấy có một chiếc điện thoại màu hồng.
-
оранжевый ора́нжевый · aránzhyvyymàu cam
Апельсин круглый и оранжевый.
Quả cam tròn và có màu cam.
-
фиолетовый фиоле́товый · fialétavyymàu tím
Эти цветы фиолетовые.
Những bông hoa này màu tím.
-
светлый све́тлый · svétlyysáng, màu nhạt
У нас светлая комната.
Phòng của chúng tôi rất sáng.
-
тёмный тёмный · tyómnyytối, màu sẫm
Я люблю тёмный шоколад.
Tôi thích sô cô la đen.
-
яркий я́ркий · yárkiyrực rỡ
Сегодня яркое солнце.
Hôm nay nắng rất chói.
-
разноцветный разноцве́тный · raznatsvétnyynhiều màu
У неё разноцветный зонт.
Cô ấy có một chiếc ô nhiều màu.
-
форма фо́рма · fórmahình dạng
Какой формы этот стол?
Cái bàn này hình gì?
-
круг круг · krukhình tròn
Это круг, а это квадрат.
Đây là hình tròn, còn đây là hình vuông.
-
квадрат квадра́т · kvadráthình vuông
Нарисуй квадрат в тетради.
Hãy vẽ một hình vuông vào vở.
-
треугольник треуго́льник · triugól'nikhình tam giác
Это большой синий треугольник.
Đây là một hình tam giác lớn màu xanh.
-
прямоугольник прямоуго́льник · primaugól'nikhình chữ nhật
Окно — это прямоугольник.
Cửa sổ là hình chữ nhật.
-
линия ли́ния · líniyađường kẻ
Здесь длинная красная линия.
Ở đây có một đường kẻ đỏ dài.
-
точка то́чка · tóchkadấu chấm, điểm
На карте есть красная точка.
Trên bản đồ có một chấm đỏ.
-
звезда звезда́ · zvizdángôi sao
На небе много звёзд.
Trên trời có nhiều ngôi sao.
-
сердце се́рдце · sértsetrái tim
Она нарисовала красное сердце.
Cô ấy đã vẽ một trái tim màu đỏ.
-
круглый кру́глый · krúglyytròn
Это зеркало круглое.
Chiếc gương này tròn.
-
квадратный квадра́тный · kvadrátnyyvuông
Это квадратная коробка.
Đây là một cái hộp vuông.
-
большой большо́й · bal'shóyto, lớn
У них большой дом.
Họ có một ngôi nhà lớn.
-
маленький ма́ленький · málin'kiynhỏ
У меня маленькая квартира.
Tôi có một căn hộ nhỏ.
-
длинный дли́нный · dlínnyydài
Мост очень длинный.
Cây cầu rất dài.
-
короткий коро́ткий · karótkiyngắn
Это платье слишком короткое.
Chiếc váy này quá ngắn.
-
широкий широ́кий · shyrókiyrộng
Здесь широкая дорога.
Ở đây đường rất rộng.
-
узкий у́зкий · úskiyhẹp
Это очень узкая дверь.
Đây là một cái cửa rất hẹp.
-
рисовать рисова́ть · risavát'vẽ
Я люблю рисовать красками.
Tôi thích vẽ bằng màu nước.
-
краска кра́ска · kráskamàu vẽ
Мне нужна красная краска.
Tôi cần màu vẽ đỏ.
-
карандаш каранда́ш · karandáshbút chì
Где мой жёлтый карандаш?
Bút chì màu vàng của tôi đâu rồi?
-
любимый люби́мый · lyubímyyyêu thích
Это моя любимая картина.
Đây là bức tranh yêu thích của tôi.
-
разный ра́зный · ráznyykhác nhau
У нас есть сумки разных цветов.
Chúng tôi có túi nhiều màu khác nhau.
-
похожий похо́жий · pakhózhyygiống
Это облако похоже на сердце.
Đám mây kia trông giống hình trái tim.
-
Какой твой любимый цвет? Како́й твой люби́мый цвет? · Kakóy tvoy lyubímyy tsvet?Màu yêu thích của bạn là gì?lịch sự Какой ваш любимый цвет? Како́й ваш люби́мый цвет? · Kakóy vash lyubímyy tsvet?
-
Мой любимый цвет — фиолетовый. Мой люби́мый цвет — фиоле́товый. · Moy lyubímyy tsvet — fialétavyy.Màu yêu thích của tôi là màu tím.
-
Какого цвета твоя новая машина? Како́го цве́та твоя́ но́вая маши́на? · Kakóva tsvéta tvayá nóvaya mashýna?Xe mới của bạn màu gì?
-
Это красный дом, а это белый. Э́то кра́сный дом, а э́то бе́лый. · Éta krásnyy dom, a éta bélyy.Đây là ngôi nhà màu đỏ, còn đây là ngôi nhà màu trắng.
-
Покажите, пожалуйста, вон ту синюю чашку. Покажи́те, пожа́луйста, вон ту си́нюю ча́шку. · Pakazhýte, pazhálusta, von tu sínyuyu cháshku.Cho tôi xem cái cốc màu xanh đằng kia với ạ.
-
Сегодня небо очень голубое. Сего́дня не́бо о́чень голубо́е. · Sivódnya néba óchin' galubóye.Hôm nay bầu trời rất xanh.
-
Я не люблю розовый цвет. Я не люблю́ ро́зовый цвет. · Ya ni lyublyú rózavyy tsvet.Tôi không thích màu hồng.
-
У вас есть эта футболка белого цвета? У вас есть э́та футбо́лка бе́лого цве́та? · U vas yest' éta fudbólka bélava tsvéta?Áo phông này có màu trắng không ạ?
-
Дай мне, пожалуйста, красный карандаш. Дай мне, пожа́луйста, кра́сный каранда́ш. · Day mne, pazhálusta, krásnyy karandásh.Đưa cho tôi cây bút chì đỏ nhé.lịch sự Дайте мне, пожалуйста, красный карандаш. Да́йте мне, пожа́луйста, кра́сный каранда́ш. · Dáyte mne, pazhálusta, krásnyy karandásh.
-
Нарисуй большой круг на бумаге. Нарису́й большо́й круг на бума́ге. · Narisúy bal'shóy kruk na bumáge.Hãy vẽ một hình tròn to lên giấy.
-
Наш стол круглый, а окно квадратное. Наш стол кру́глый, а окно́ квадра́тное. · Nash stol krúglyy, a aknó kvadrátnaye.Bàn của chúng tôi tròn, còn cửa sổ thì vuông.
-
Это не квадрат, а прямоугольник. Э́то не квадра́т, а прямоуго́льник. · Éta ni kvadrát, a primaugól'nik.Đây không phải hình vuông mà là hình chữ nhật.
-
Солнце жёлтое и круглое. Со́лнце жёлтое и кру́глое. · Sóntse zhóltaye i krúglaye.Mặt trời màu vàng và tròn.
-
На мне сегодня чёрные брюки. На мне сего́дня чёрные брю́ки. · Na mne sivódnya chórnyye bryúki.Hôm nay tôi mặc quần đen.
-
Вчера я купил синюю рубашку. Вчера́ я купи́л си́нюю руба́шку. · Vchirá ya kupíl sínyuyu rubáshku.Hôm qua tôi đã mua một chiếc áo sơ mi màu xanh.
-
Завтра я нарисую большую звезду. За́втра я нарису́ю большу́ю звезду́. · Záftra ya narisúyu bal'shúyu zvizdú.Ngày mai tôi sẽ vẽ một ngôi sao lớn.
-
Эта комната слишком тёмная. Э́та ко́мната сли́шком тёмная. · Éta kómnata slíshkam tyómnaya.Căn phòng này quá tối.
-
Мне нравится этот яркий жёлтый цвет. Мне нра́вится э́тот я́ркий жёлтый цвет. · Mne nrávitsa état yárkiy zhóltyy tsvet.Tôi thích màu vàng rực rỡ này.
-
Дети рисуют разноцветные линии. Де́ти рису́ют разноцве́тные ли́нии. · Déti risúyut raznatsvétnyye línii.Bọn trẻ đang vẽ những đường kẻ nhiều màu.
-
У неё длинные тёмные волосы. У неё дли́нные тёмные во́лосы. · U niyó dlínnyye tyómnyye vólasy.Cô ấy có mái tóc dài màu sẫm.
-
Эта улица очень узкая. Э́та у́лица о́чень у́зкая. · Éta úlitsa óchin' úskaya.Con phố này rất hẹp.
-
У меня две сумки: серая и коричневая. У меня́ две су́мки: се́рая и кори́чневая. · U minyá dve súmki: séraya i karíchnivaya.Tôi có hai cái túi: một cái màu xám và một cái màu nâu.
-
Какая форма у этого окна? Кака́я фо́рма у э́того окна́? · Kakáya fórma u étava akná?Cửa sổ này có hình gì?
-
Этот знак похож на треугольник. Э́тот знак похо́ж на треуго́льник. · État znak pakhósh na triugól'nik.Biển báo này trông giống hình tam giác.
-
Стой, красный свет! Стой, кра́сный свет! · Stoy, krásnyy svet!Dừng lại, đèn đỏ kìa!
-
Я нарисовал этот дом синим карандашом. Я нарисова́л э́тот дом си́ним карандашо́м. · Ya narisavál état dom sínim karandashóm.Tôi đã vẽ ngôi nhà này bằng bút chì màu xanh.
-
Мне нравятся светлые цвета. Мне нра́вятся све́тлые цвета́. · Mne nrávyatsa svétlyye tsvitá.Tôi thích những màu sáng.
-
Этот синий шарф тебе очень идёт. Э́тот си́ний шарф тебе́ о́чень идёт. · État síniy sharf tibé óchin' idyót.Chiếc khăn màu xanh này rất hợp với bạn.lịch sự Этот синий шарф вам очень идёт. Э́тот си́ний шарф вам о́чень идёт. · État síniy sharf vam óchin' idyót.
-
Дайте, пожалуйста, вот эту оранжевую кружку. Да́йте, пожа́луйста, вот э́ту ора́нжевую кру́жку. · Dáyte, pazhálusta, vot étu aránzhyvuyu krúshku.Cho tôi cái cốc màu cam này ạ.
-
Я хочу платье такого же цвета. Я хочу́ пла́тье тако́го же цве́та. · Ya khachú plát'ye takóva zhy tsvéta.Tôi muốn một chiếc váy cùng màu.
Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.