🇷🇺 tiếng Nga · A1
Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Nga · A1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về sức khỏe & cơ thể, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
здоровье здоро́вье · zdaróv'yesức khỏe
Береги своё здоровье!
Hãy giữ gìn sức khỏe của bạn nhé!
-
врач врач · vrachbác sĩ
Мне нужен врач.
Tôi cần bác sĩ.
-
больница больни́ца · bal'nítsabệnh viện
Мне нужно в больницу.
Tôi cần đến bệnh viện.
-
аптека апте́ка · aptékahiệu thuốc
Аптека рядом с домом.
Hiệu thuốc ở ngay cạnh nhà.
-
лекарство лека́рство · likárstvathuốc
Это лекарство от кашля.
Đây là thuốc ho.
-
таблетка табле́тка · tablétkaviên thuốc
Выпей одну таблетку.
Uống một viên thuốc đi.
-
боль боль · bol'cơn đau
У меня сильная боль в спине.
Tôi bị đau lưng nặng.
-
болеть боле́ть · balét'đau; bị ốm
У меня болит горло.
Tôi bị đau họng.
-
больной больно́й · bal'nóybị bệnh; bệnh nhân
У нас дома больной ребёнок.
Nhà tôi có một đứa trẻ bị ốm.
-
здоровый здоро́вый · zdaróvyykhỏe mạnh
Мой дедушка ещё здоровый и сильный.
Ông tôi vẫn còn khỏe mạnh và cường tráng.
-
температура температу́ра · timpiratúranhiệt độ; sốt
У ребёнка высокая температура.
Đứa bé bị sốt cao.
-
простуда просту́да · prastúdacảm lạnh
Это просто простуда.
Chỉ là cảm lạnh thôi.
-
кашель ка́шель · káshyl'ho
У меня сильный кашель.
Tôi ho nặng lắm.
-
насморк на́сморк · násmarksổ mũi
У меня насморк уже три дня.
Tôi bị sổ mũi ba ngày rồi.
-
грипп грипп · gripcúm
Зимой люди часто болеют гриппом.
Vào mùa đông mọi người thường bị cúm.
-
аллергия аллерги́я · alirgíyadị ứng
У меня аллергия на кошек.
Tôi bị dị ứng với mèo.
-
болезнь боле́знь · balézn'bệnh
Это не опасная болезнь.
Đây không phải là bệnh nguy hiểm.
-
голова голова́ · galaváđầu
У ребёнка болит голова.
Đứa bé bị đau đầu.
-
рука рука́ · rukátay
Помой руки перед едой.
Rửa tay trước khi ăn nhé.
-
нога нога́ · nagáchân
После прогулки ноги устали.
Sau khi đi dạo, chân tôi mỏi.
-
глаз глаз · glasmắt
У неё красивые глаза.
Cô ấy có đôi mắt đẹp.
-
ухо у́хо · úkhatai
У меня болят уши.
Tôi bị đau tai.
-
нос нос · nosmũi
У меня насморк, нос не дышит.
Tôi bị sổ mũi, mũi tắc không thở được.
-
зуб зуб · zuprăng
Я чищу зубы утром и вечером.
Tôi đánh răng buổi sáng và buổi tối.
-
горло го́рло · górlahọng
Врач посмотрел моё горло.
Bác sĩ đã khám họng cho tôi.
-
живот живо́т · zhyvótbụng
У меня заболел живот.
Tôi bắt đầu đau bụng.
-
спина спина́ · spinálưng
Спина болит после работы.
Sau khi làm việc lưng tôi bị đau.
-
сердце се́рдце · sértsetim
Врач слушает моё сердце.
Bác sĩ đang nghe tim tôi.
-
палец па́лец · pálitsngón tay, ngón chân
Я порезал палец.
Tôi bị đứt ngón tay.
-
кровь кровь · krof'máu
У меня идёт кровь.
Tôi đang chảy máu.
-
чувствовать чу́вствовать · chústvavat'cảm thấy
Я чувствую себя хорошо.
Tôi cảm thấy khỏe.
-
отдыхать отдыха́ть · addykhát'nghỉ ngơi
Тебе нужно больше отдыхать.
Bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
-
спать спать · spat'ngủ
Я плохо сплю ночью.
Ban đêm tôi ngủ không ngon.
-
уставать устава́ть · ustavát'mệt, mỏi
Я быстро устаю на работе.
Tôi nhanh mệt khi làm việc.
-
помогать помога́ть · pamagát'giúp đỡ
Это лекарство хорошо помогает.
Thuốc này rất hiệu quả.
-
лежать лежа́ть · lizhát'nằm
Тебе надо лежать в постели.
Bạn cần nằm nghỉ trên giường.
-
больно бо́льно · ból'nađau
Мне больно глотать.
Tôi nuốt bị đau.
-
плохо пло́хо · plókhatệ; khó chịu trong người
Мне сегодня очень плохо.
Hôm nay tôi thấy rất khó chịu.
-
скорая помощь ско́рая по́мощь · skóraya pómashch'xe cấp cứu
Мы вызвали скорую помощь.
Chúng tôi đã gọi xe cấp cứu.
-
рецепт реце́пт · ritséptđơn thuốc
Это лекарство только по рецепту.
Thuốc này chỉ bán theo đơn.
-
Как ты себя чувствуешь? Как ты себя́ чу́вствуешь? · Kak ty sibyá chústvuyish?Bạn thấy trong người thế nào?lịch sự Как вы себя чувствуете? Как вы себя́ чу́вствуете? · Kak vy sibyá chústvuyiti?
-
Я плохо себя чувствую. Я пло́хо себя́ чу́вствую. · Ya plókha sibyá chústvuyu.Tôi thấy không khỏe.
-
У меня болит голова. У меня́ боли́т голова́. · U minyá balít galavá.Tôi bị đau đầu.
-
Кажется, у меня температура. Ка́жется, у меня́ температу́ра. · Kázhytsa, u minyá timpiratúra.Hình như tôi bị sốt.
-
Где здесь аптека? Где здесь апте́ка? · Gde zdes' aptéka?Ở gần đây có hiệu thuốc không?
-
Мне нужно к врачу. Мне ну́жно к врачу́. · Mne núzhna k vrachú.Tôi cần đi khám bác sĩ.
-
Вызовите врача, пожалуйста! Вы́зовите врача́, пожа́луйста! · Výzaviti vrachá, pazhálusta!Làm ơn gọi bác sĩ!
-
У вас есть лекарство от кашля? У вас есть лека́рство от ка́шля? · U vas yest' likárstva at káshlya?Ở đây có thuốc ho không ạ?
-
Как принимать это лекарство? Как принима́ть э́то лека́рство? · Kak prinimát' éta likárstva?Thuốc này uống thế nào ạ?
-
Принимайте по одной таблетке три раза в день. Принима́йте по одно́й табле́тке три ра́за в день. · Prinimáyti pa adnóy tablétki tri ráza v den'.Uống mỗi lần một viên, ngày ba lần.
-
Ты уже принял таблетку? Ты уже́ при́нял табле́тку? · Ty uzhé prínyal tablétku?Bạn uống thuốc chưa?
-
Выздоравливай! Выздора́вливай! · Vyzdarávlivay!Chóng khỏe nhé!lịch sự Выздоравливайте! Выздора́вливайте! · Vyzdarávlivayti!
-
Я простудился. Я простуди́лся. · Ya prastudílsya.Tôi bị cảm rồi.
-
Я хочу записаться к врачу. Я хочу́ записа́ться к врачу́. · Ya khachú zapisátsa k vrachú.Tôi muốn đặt lịch khám bác sĩ.
-
Что у вас болит? Что у вас боли́т? · Shto u vas balít?Anh/chị đau ở đâu ạ?
-
У меня болит живот уже два дня. У меня́ боли́т живо́т уже́ два дня. · U minyá balít zhyvót uzhé dva dnya.Tôi đau bụng hai ngày rồi.
-
Я не могу спать. Я не могу́ спать. · Ya ni magú spat'.Tôi không ngủ được.
-
Тебе надо отдохнуть. Тебе́ на́до отдохну́ть. · Tibé náda addakhnút'.Bạn cần nghỉ ngơi một chút.lịch sự Вам надо отдохнуть. Вам на́до отдохну́ть. · Vam náda addakhnút'.
-
Пейте больше тёплой воды. Пе́йте бо́льше тёплой воды́. · Péyti ból'shy tyóplay vadý.Hãy uống nhiều nước ấm hơn.
-
Я хожу к врачу раз в год. Я хожу́ к врачу́ раз в год. · Ya khazhú k vrachú ras v got.Mỗi năm tôi đi khám bác sĩ một lần.
-
У меня аллергия на лекарства. У меня́ аллерги́я на лека́рства. · U minyá alirgíya na likárstva.Tôi bị dị ứng thuốc.
-
Здесь очень больно. Здесь о́чень бо́льно. · Zdes' óchin' ból'na.Chỗ này rất đau.
-
Мне лучше, спасибо. Мне лу́чше, спаси́бо. · Mne lúchshy, spasíba.Tôi thấy khá hơn rồi, cảm ơn.
-
Не волнуйтесь, это не опасно. Не волну́йтесь, э́то не опа́сно. · Ni valnúytis', éta ni apásna.Đừng lo, không nguy hiểm đâu ạ.
-
Откройте рот, пожалуйста. Откро́йте рот, пожа́луйста. · Atkróyti rot, pazhálusta.Xin hãy há miệng ra.
-
Кажется, я заболеваю. Ка́жется, я заболева́ю. · Kázhytsa, ya zabaleváyu.Hình như tôi sắp ốm rồi.
-
Спасибо, доктор! Спаси́бо, до́ктор! · Spasíba, dóktar!Cảm ơn bác sĩ!
-
Сколько стоит это лекарство? Ско́лько сто́ит э́то лека́рство? · Skól'ka stóit éta likárstva?Thuốc này bao nhiêu tiền ạ?
-
Я делаю зарядку каждое утро. Я де́лаю заря́дку ка́ждое у́тро. · Ya délayu zaryádku kázhdaye útra.Sáng nào tôi cũng tập thể dục.
-
Будь здоров! Будь здоро́в! · But' zdaróf!Chúc bạn khỏe mạnh! (nói với người vừa hắt hơi)lịch sự Будьте здоровы! Бу́дьте здоро́вы! · Bút'ti zdaróvy!
Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.