🇷🇺 tiếng Nga · A1

Công việc & Trường học bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về công việc & trường học, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. работа рабо́та · rabóta
    công việc

    Я иду на работу.

    Tôi đang đi làm.

  2. работать рабо́тать · rabótat'
    làm việc

    Мама работает в больнице.

    Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.

  3. школа шко́ла · shkóla
    trường học

    Дети идут в школу.

    Bọn trẻ đang đi đến trường.

  4. учитель учи́тель · uchítel'
    giáo viên

    Наш учитель очень добрый.

    Thầy giáo của chúng tôi rất tốt bụng.

  5. ученик учени́к · uchiník
    học sinh

    В классе двадцать учеников.

    Trong lớp có hai mươi học sinh.

  6. студент студе́нт · studént
    sinh viên

    Мой брат — студент.

    Anh trai tôi là sinh viên.

  7. университет университе́т · universitét
    trường đại học

    Я учусь в университете.

    Tôi học ở trường đại học.

  8. урок уро́к · urók
    tiết học, bài học

    Урок начинается в девять часов.

    Tiết học bắt đầu lúc chín giờ.

  9. класс класс · klass
    lớp học

    Наш класс на втором этаже.

    Lớp của chúng tôi ở tầng hai.

  10. учиться учи́ться · uchítsa
    học, đi học

    Мы учимся вместе.

    Chúng tôi học cùng nhau.

  11. читать чита́ть · chitát'
    đọc

    Я люблю читать книги.

    Tôi thích đọc sách.

  12. писать писа́ть · pisát'
    viết

    Он пишет письмо другу.

    Anh ấy đang viết thư cho bạn.

  13. книга кни́га · kníga
    quyển sách

    Это моя новая книга.

    Đây là quyển sách mới của tôi.

  14. тетрадь тетра́дь · titrát'
    quyển vở

    Открой тетрадь и пиши.

    Mở vở ra và viết đi.

  15. ручка ру́чка · rúchka
    cây bút bi

    Дай мне, пожалуйста, ручку.

    Cho mình mượn cây bút nhé.

  16. карандаш каранда́ш · karandásh
    bút chì

    У меня есть красный карандаш.

    Tôi có một cây bút chì màu đỏ.

  17. стол стол · stol
    cái bàn

    Книги лежат на столе.

    Sách nằm trên bàn.

  18. доска доска́ · daská
    cái bảng

    Учитель пишет на доске.

    Thầy giáo đang viết trên bảng.

  19. компьютер компью́тер · kampyúter
    máy tính

    Я работаю за компьютером.

    Tôi làm việc trên máy tính.

  20. библиотека библиоте́ка · bibliatéka
    thư viện

    Библиотека закрыта в воскресенье.

    Thư viện đóng cửa vào Chủ nhật.

  21. офис о́фис · ófis
    văn phòng

    Наш офис в центре города.

    Văn phòng của chúng tôi ở trung tâm thành phố.

  22. коллега колле́га · kalléga
    đồng nghiệp

    Мой коллега говорит по-английски.

    Đồng nghiệp của tôi nói tiếng Anh.

  23. начальник нача́льник · nachál'nik
    sếp

    Начальник сегодня в отпуске.

    Sếp hôm nay đang nghỉ phép.

  24. врач врач · vrach
    bác sĩ

    Моя сестра — врач.

    Chị tôi là bác sĩ.

  25. инженер инжене́р · inzhynér
    kỹ sư

    Он работает инженером на заводе.

    Anh ấy làm kỹ sư ở nhà máy.

  26. экзамен экза́мен · ekzámin
    kỳ thi

    Завтра у нас экзамен по математике.

    Ngày mai chúng tôi có bài thi toán.

  27. задание зада́ние · zadániye
    bài tập

    Это задание очень лёгкое.

    Bài tập này rất dễ.

  28. вопрос вопро́с · vaprós
    câu hỏi

    У меня есть вопрос.

    Tôi có một câu hỏi.

  29. ответ отве́т · atvét
    câu trả lời

    Я не знаю ответ.

    Tôi không biết câu trả lời.

  30. отвечать отвеча́ть · atvichát'
    trả lời

    Ученик отвечает на вопрос.

    Học sinh đang trả lời câu hỏi.

  31. спрашивать спра́шивать · spráshyvat'
    hỏi

    Дети часто спрашивают почему.

    Trẻ con thường hỏi tại sao.

  32. понимать понима́ть · panimát'
    hiểu

    Я хорошо понимаю по-русски.

    Tôi hiểu tiếng Nga khá tốt.

  33. помогать помога́ть · pamagát'
    giúp đỡ

    Учитель помогает ученикам.

    Thầy giáo giúp các học sinh.

  34. расписание расписа́ние · raspisániye
    thời khóa biểu

    Вот наше расписание уроков.

    Đây là thời khóa biểu của chúng tôi.

  35. перемена переме́на · pirimyéna
    giờ ra chơi

    На перемене мы играем во дворе.

    Giờ ra chơi chúng tôi chơi ngoài sân.

  36. каникулы кани́кулы · kaníkuly
    kỳ nghỉ (của học sinh)

    Летние каникулы начинаются в июне.

    Kỳ nghỉ hè bắt đầu vào tháng Sáu.

  37. зарплата зарпла́та · zarpláta
    lương

    Я получаю зарплату каждый месяц.

    Tôi nhận lương mỗi tháng.

  38. ошибка оши́бка · ashýpka
    lỗi, sai sót

    Здесь маленькая ошибка.

    Ở đây có một lỗi nhỏ.

  39. трудный тру́дный · trúdnyy
    khó

    Русский язык не трудный.

    Tiếng Nga không khó.

  40. интересный интере́сный · intiryésnyy
    thú vị

    У нас сегодня интересный урок.

    Hôm nay chúng tôi có một tiết học thú vị.

  41. Где ты работаешь? Где ты рабо́таешь? · Gde ty rabótayesh'?
    Bạn làm việc ở đâu?
    lịch sự Где вы работаете? Где вы рабо́таете? · Gde vy rabótayete?
  42. Я работаю в большом магазине. Я рабо́таю в большо́м магази́не. · Ya rabótayu v bal'shóm magazíne.
    Tôi làm việc ở một cửa hàng lớn.
  43. Кем ты хочешь работать? Кем ты хо́чешь рабо́тать? · Kem ty khóchish' rabótat'?
    Bạn muốn làm nghề gì?
    lịch sự Кем вы хотите работать? Кем вы хоти́те рабо́тать? · Kem vy khatíte rabótat'?
  44. Моя сестра учится в школе. Моя́ сестра́ у́чится в шко́ле. · Mayá sistrá úchitsa f shkóle.
    Em gái tôi đang đi học.
  45. Во сколько начинается первый урок? Во ско́лько начина́ется пе́рвый уро́к? · Va skól'ka nachináyetsa pérvyy urók?
    Tiết học đầu tiên bắt đầu lúc mấy giờ?
  46. Сегодня у меня много работы. Сего́дня у меня́ мно́го рабо́ты. · Sivódnya u minyá mnóga rabóty.
    Hôm nay tôi có nhiều việc.
  47. Извините, я опоздал на урок. Извини́те, я опозда́л на уро́к. · Izviníte, ya apazdál na urók.
    Xin lỗi, em đến lớp muộn ạ.
  48. Можно войти? Мо́жно войти́? · Mózhna vaytí?
    Em vào được không ạ?
  49. Повторите, пожалуйста, ещё раз. Повтори́те, пожа́луйста, ещё раз. · Paftaríte, pazhálusta, yishchó ras.
    Xin nhắc lại một lần nữa ạ.
  50. Откройте книги на странице десять. Откро́йте кни́ги на страни́це де́сять. · Atkróyte knígi na stranítse désit'.
    Hãy mở sách trang mười.
  51. Как это будет по-русски? Как э́то бу́дет по-ру́сски? · Kak éta búdit pa-rússki?
    Cái này tiếng Nga nói thế nào?
  52. Я не понимаю это слово. Я не понима́ю э́то сло́во. · Ya ni panimáyu éta slóva.
    Tôi không hiểu từ này.
  53. Ты сделал домашнее задание? Ты сде́лал дома́шнее зада́ние? · Ty sdélal damáshneye zadániye?
    Bạn làm bài tập về nhà chưa?
  54. Завтра я буду работать дома. За́втра я бу́ду рабо́тать до́ма. · Záftra ya búdu rabótat' dóma.
    Ngày mai tôi sẽ làm việc ở nhà.
  55. У меня завтра важный экзамен. У меня́ за́втра ва́жный экза́мен. · U minyá záftra vázhnyy ekzámin.
    Ngày mai tôi có một kỳ thi quan trọng.
  56. Мой рабочий день начинается в девять утра. Мой рабо́чий день начина́ется в де́вять утра́. · Moy rabóchiy den' nachináyetsa v dévit' utrá.
    Ngày làm việc của tôi bắt đầu lúc chín giờ sáng.
  57. Мы обедаем в час дня. Мы обе́даем в час дня. · My abédayem f chas dnya.
    Chúng tôi ăn trưa lúc một giờ chiều.
  58. Можно взять твою ручку? Мо́жно взять твою́ ру́чку? · Mózhna vzyat' tvayú rúchku?
    Cho mình mượn bút được không?
    lịch sự Можно взять вашу ручку? Мо́жно взять ва́шу ру́чку? · Mózhna vzyat' váshu rúchku?
  59. Позвони мне после работы. Позвони́ мне по́сле рабо́ты. · Pazvaní mne pósle rabóty.
    Tan làm gọi cho mình nhé.
    lịch sự Позвоните мне после работы. Позвони́те мне по́сле рабо́ты. · Pazvaníte mne pósle rabóty.
  60. Сколько у тебя сегодня уроков? Ско́лько у тебя́ сего́дня уро́ков? · Skól'ka u tibyá sivódnya urókaf?
    Hôm nay bạn có mấy tiết học?
  61. В субботу и воскресенье мы не работаем. В суббо́ту и воскресе́нье мы не рабо́таем. · F subbótu i vaskrisén'ye my ni rabótayem.
    Thứ Bảy và Chủ nhật chúng tôi không làm việc.
  62. Мне очень нравится моя новая работа. Мне о́чень нра́вится моя́ но́вая рабо́та. · Mne óchin' nrávitsa mayá nóvaya rabóta.
    Tôi rất thích công việc mới của mình.
  63. Мой друг — программист. Мой друг — программи́ст. · Moy druk — pragrammíst.
    Bạn tôi là lập trình viên.
  64. Тихо, пожалуйста, идёт урок. Ти́хо, пожа́луйста, идёт уро́к. · Tíkha, pazhálusta, idyót urók.
    Xin trật tự, đang trong giờ học.
  65. Учитель написал на доске новое слово. Учи́тель написа́л на доске́ но́вое сло́во. · Uchítel' napisál na daské nóvaye slóva.
    Thầy giáo đã viết một từ mới lên bảng.
  66. Я забыл дома тетрадь. Я забы́л до́ма тетра́дь. · Ya zabýl dóma titrát'.
    Tôi để quên quyển vở ở nhà.
  67. Наша школа большая и новая. На́ша шко́ла больша́я и но́вая. · Násha shkóla bal'sháya i nóvaya.
    Trường của chúng tôi to và mới.
  68. После уроков я иду домой. По́сле уро́ков я иду́ домо́й. · Pósle urókaf ya idú damóy.
    Sau giờ học tôi đi về nhà.
  69. Спасибо за урок, до завтра! Спаси́бо за уро́к, до за́втра! · Spasíba za urók, da záftra!
    Cảm ơn thầy về buổi học, hẹn gặp lại ngày mai!
  70. Летом я не учусь, у меня каникулы. Ле́том я не учу́сь, у меня́ кани́кулы. · Létam ya ni uchús', u minyá kaníkuly.
    Mùa hè tôi không đi học, tôi được nghỉ.

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác