🇷🇺 tiếng Nga · A1

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về du lịch & giao thông, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. путешествие путеше́ствие · putishéstviye
    chuyến đi

    Это было интересное путешествие.

    Đó là một chuyến đi thú vị.

  2. поездка пое́здка · payéstka
    chuyến đi (ngắn)

    Как прошла поездка?

    Chuyến đi thế nào?

  3. отпуск о́тпуск · ótpusk
    kỳ nghỉ

    Летом я еду в отпуск.

    Mùa hè tôi đi nghỉ.

  4. турист тури́ст · turíst
    khách du lịch

    В музее много туристов.

    Trong bảo tàng có rất nhiều khách du lịch.

  5. билет биле́т · bilyét

    Я купил билет на поезд.

    Tôi đã mua vé tàu.

  6. паспорт па́спорт · páspart
    hộ chiếu

    Покажите ваш паспорт, пожалуйста.

    Vui lòng cho xem hộ chiếu.

  7. виза ви́за · víza
    thị thực

    Мне нужна виза в Россию.

    Tôi cần thị thực đi Nga.

  8. багаж бага́ж · bagásh
    hành lý

    Где можно получить багаж?

    Tôi có thể lấy hành lý ở đâu?

  9. чемодан чемода́н · chimadán
    va li

    Мой чемодан очень тяжёлый.

    Va li của tôi rất nặng.

  10. рюкзак рюкза́к · ryugzák
    ba lô

    Я взял только рюкзак.

    Tôi chỉ mang theo một cái ba lô.

  11. самолёт самолёт · samalyót
    máy bay

    Самолёт летит в Москву.

    Máy bay đang bay tới Moskva.

  12. аэропорт аэропо́рт · aerapórt
    sân bay

    Мы едем в аэропорт на такси.

    Chúng tôi đi taxi ra sân bay.

  13. рейс рейс · reys
    chuyến bay

    Во сколько мой рейс в Москву?

    Chuyến bay đi Moskva của tôi lúc mấy giờ?

  14. поезд по́езд · póyist
    tàu hỏa

    Мы едем на поезде в Санкт-Петербург.

    Chúng tôi đi tàu tới Sankt-Peterburg.

  15. автобус авто́бус · aftóbus
    xe buýt

    Мы поедем туда на автобусе.

    Chúng tôi sẽ đi xe buýt tới đó.

  16. такси такси́ · taksí
    taxi

    Давайте вызовем такси.

    Chúng ta gọi taxi đi.

  17. машина маши́на · mashýna
    xe ô tô

    Машина ждёт нас у отеля.

    Xe đang đợi chúng tôi trước khách sạn.

  18. корабль кора́бль · karábl'
    tàu thủy

    Этот корабль очень большой.

    Con tàu này rất lớn.

  19. море мо́ре · mórye
    biển

    Летом мы отдыхаем на море.

    Mùa hè chúng tôi nghỉ ở biển.

  20. пляж пляж · plyash
    bãi biển

    Отель находится рядом с пляжем.

    Khách sạn nằm ngay cạnh bãi biển.

  21. отель оте́ль · atél'
    khách sạn

    Мы живём в отеле у моря.

    Chúng tôi ở khách sạn gần biển.

  22. номер но́мер · nómir
    phòng khách sạn; số

    У нас номер на третьем этаже.

    Phòng của chúng tôi ở tầng ba.

  23. экскурсия экску́рсия · ekskúrsiya
    chuyến tham quan

    Завтра у нас экскурсия по городу.

    Ngày mai chúng tôi có chuyến tham quan thành phố.

  24. сувенир сувени́р · suvinír
    quà lưu niệm

    Я купил сувениры для друзей.

    Tôi đã mua quà lưu niệm cho bạn bè.

  25. граница грани́ца · granítsa
    biên giới

    На границе проверяют паспорта.

    Ở biên giới người ta kiểm tra hộ chiếu.

  26. таможня тамо́жня · tamózhnya
    hải quan

    Мы прошли таможню быстро.

    Chúng tôi qua hải quan rất nhanh.

  27. страна страна́ · straná
    đất nước

    Это моя любимая страна.

    Đây là đất nước tôi yêu thích nhất.

  28. расписание расписа́ние · raspisániye
    lịch trình

    Посмотри расписание поездов.

    Xem lịch tàu chạy đi.

  29. место ме́сто · myésta
    chỗ, chỗ ngồi

    У окна есть свободное место?

    Có chỗ trống cạnh cửa sổ không?

  30. очередь о́чередь · óchirit'
    hàng (xếp hàng)

    В аэропорту большая очередь.

    Ở sân bay có hàng người rất dài.

  31. отдых о́тдых · ótdykh
    sự nghỉ ngơi

    Нам нужен отдых у моря.

    Chúng tôi cần một kỳ nghỉ ở biển.

  32. гид гид · git
    hướng dẫn viên

    Наш гид говорит по-английски.

    Hướng dẫn viên của chúng tôi nói tiếng Anh.

  33. водитель води́тель · vadítil'
    tài xế

    Водитель ждёт вас внизу.

    Tài xế đang đợi bạn ở dưới nhà.

  34. красивый краси́вый · krasívyy
    đẹp

    Это очень красивый город.

    Đây là một thành phố rất đẹp.

  35. опоздать опозда́ть · apazdát'
    đến muộn, bị lỡ

    Я опоздал на поезд.

    Tôi đã lỡ chuyến tàu.

  36. путешествовать путеше́ствовать · putishéstvavat'
    đi du lịch

    Мы любим путешествовать по Европе.

    Chúng tôi thích đi du lịch khắp châu Âu.

  37. лететь лете́ть · lityét'
    bay

    Мы летим в Москву завтра.

    Ngày mai chúng tôi bay đi Moskva.

  38. приехать прие́хать · priyékhat'
    đến (bằng xe)

    Мы приехали в отель вечером.

    Chúng tôi đến khách sạn vào buổi tối.

  39. заказать заказа́ть · zakazát'
    đặt, gọi (món)

    Я хочу заказать номер на двоих.

    Tôi muốn đặt phòng cho hai người.

  40. ждать ждать · zhdat'
    đợi, chờ

    Я жду тебя у входа.

    Tôi đợi bạn ở lối vào.

  41. Извините, где регистрация на рейс? Извини́те, где регистра́ция на рейс? · Izviníte, gde rigistrátsyya na reys?
    Xin lỗi, làm thủ tục cho chuyến bay ở đâu ạ?
  42. Сколько стоит билет до Москвы? Ско́лько сто́ит биле́т до Москвы́? · Skól'ka stóit bilyét da Maskvý?
    Vé đi Moskva giá bao nhiêu?
  43. Один билет туда и обратно, пожалуйста. Оди́н биле́т туда́ и обра́тно, пожа́луйста. · Adín bilyét tudá i abrátna, pazhálusta.
    Cho tôi một vé khứ hồi.
  44. Во сколько отправляется поезд? Во ско́лько отправля́ется по́езд? · Va skól'ka atpravlyáyetsa póyist?
    Tàu khởi hành lúc mấy giờ?
  45. Этот автобус идёт в центр? Э́тот авто́бус идёт в центр? · État aftóbus idyót f tsentr?
    Xe buýt này có đi vào trung tâm không?
  46. Мне нужно такси до аэропорта. Мне ну́жно такси́ до аэропо́рта. · Mnye núzhna taksí da aerapórta.
    Tôi cần một chiếc taxi ra sân bay.
  47. У вас есть свободные номера? У вас есть свобо́дные номера́? · U vas yest' svabódnyye namirá?
    Khách sạn còn phòng trống không ạ?
  48. Мы хотим номер на две ночи. Мы хоти́м но́мер на две но́чи. · My khatím nómir na dvye nóchi.
    Chúng tôi muốn thuê phòng hai đêm.
  49. Во сколько завтрак в отеле? Во ско́лько за́втрак в оте́ле? · Va skól'ka záftrak v atéle?
    Bữa sáng ở khách sạn lúc mấy giờ?
  50. Где здесь можно поменять деньги? Где здесь мо́жно поменя́ть де́ньги? · Gde zdes' mózhna paminyát' dyén'gi?
    Quanh đây đổi tiền ở đâu được?
  51. Можно посмотреть карту города? Мо́жно посмотре́ть ка́рту го́рода? · Mózhna pasmatryét' kártu górada?
    Tôi xem bản đồ thành phố được không?
  52. Я первый раз в России. Я пе́рвый раз в Росси́и. · Ya pyérvyy raz v Rassíi.
    Đây là lần đầu tôi đến Nga.
  53. Мы приехали сюда на неделю. Мы прие́хали сюда́ на неде́лю. · My priyékhali syudá na nidyélyu.
    Chúng tôi đến đây một tuần.
  54. Мой багаж не пришёл. Мой бага́ж не пришёл. · Moy bagásh ni prishól.
    Hành lý của tôi chưa đến.
  55. Помогите, пожалуйста, я потерял паспорт. Помоги́те, пожа́луйста, я потеря́л па́спорт. · Pamagíte, pazhálusta, ya patiryál páspart.
    Làm ơn giúp tôi, tôi bị mất hộ chiếu.
  56. Сколько времени лететь до Сочи? Ско́лько вре́мени лете́ть до Со́чи? · Skól'ka vryémini lityét' da Sóchi?
    Bay đến Sochi mất bao lâu?
  57. Летом мы поедем на море. Ле́том мы пое́дем на мо́ре. · Lyétam my payédim na mórye.
    Mùa hè chúng tôi sẽ đi biển.
  58. Я хочу поехать в Санкт-Петербург. Я хочу́ пое́хать в Санкт-Петербу́рг. · Ya khachú payékhat' f Sankt-Pitirbúrk.
    Tôi muốn đi Sankt-Peterburg.
  59. Куда ты едешь в отпуск? Куда́ ты е́дешь в о́тпуск? · Kudá ty yédish v ótpusk?
    Kỳ nghỉ này bạn đi đâu?
    lịch sự Куда вы едете в отпуск? Куда́ вы е́дете в о́тпуск? · Kudá vy yédite v ótpusk?
  60. Ты уже был в Москве? Ты уже́ был в Москве́? · Ty uzhé byl v Maskvé?
    Bạn đã đến Moskva bao giờ chưa?
    lịch sự Вы уже были в Москве? Вы уже́ бы́ли в Москве́? · Vy uzhé býli v Maskvé?
  61. Вы можете нас сфотографировать? Вы мо́жете нас сфотографи́ровать? · Vy mózhyte nas sfatagrafíravat'?
    Bạn chụp ảnh giúp chúng tôi được không?
  62. Извините, вы говорите по-английски? Извини́те, вы говори́те по-англи́йски? · Izviníte, vy gavaríte pa-anglíyski?
    Xin lỗi, bạn có nói tiếng Anh không?
  63. Как доехать до вокзала? Как дое́хать до вокза́ла? · Kak dayékhat' da vagzála?
    Đi đến ga tàu bằng cách nào?
  64. Наш поезд опаздывает на час. Наш по́езд опа́здывает на час. · Nash póyist apázdyvayet na chas.
    Tàu của chúng tôi trễ một tiếng.
  65. Где можно купить сувениры? Где мо́жно купи́ть сувени́ры? · Gde mózhna kupít' suviníry?
    Mua quà lưu niệm ở đâu được?
  66. Мы отдыхали на пляже весь день. Мы отдыха́ли на пля́же весь день. · My atdykháli na plyázhe vyez' dyen'.
    Chúng tôi nghỉ ở bãi biển cả ngày.
  67. Экскурсия начинается в десять утра. Экску́рсия начина́ется в де́сять утра́. · Ekskúrsiya nachináyetsa v dyésit' utrá.
    Chuyến tham quan bắt đầu lúc mười giờ sáng.
  68. Дайте, пожалуйста, два билета. Да́йте, пожа́луйста, два биле́та. · Dáyte, pazhálusta, dva bilyéta.
    Cho tôi hai vé.
  69. Счастливого пути! Счастли́вого пути́! · Shchaslívava putí!
    Chúc thượng lộ bình an!
  70. Мне очень понравилась эта поездка. Мне о́чень понра́вилась э́та пое́здка. · Mnye óchin' panrávilas' éta payéstka.
    Tôi rất thích chuyến đi này.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác